Thép U đúc

Thép U đúc

Thép U đúc là một trong những dòng thép hình kết cấu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, cầu đường và nhiều lĩnh vực khác. Nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ cán nóng, thép U đúc sở hữu khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Đây là vật liệu không thể thiếu trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn và tính ổn định cao.

Thép U đúc
Thép U đúc

Thép U đúc – Tổng quan chi tiết và báo giá

Thép U đúc là loại thép hình có tiết diện dạng chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép nguyên khối. Sản phẩm bao gồm một phần bụng ở giữa và hai cánh ở hai bên, tạo nên kết cấu vững chắc và khả năng chịu uốn tốt.

So với thép U chấn được gia công từ thép tấm bằng máy chấn CNC, thép U đúc có độ cứng cao hơn, kết cấu đồng nhất hơn và phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng chịu lực lớn. Chính vì vậy, thép U đúc thường được ứng dụng trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.

Thông tin sơ bộ

  • Tên gọi khác: thép hình U, thép chữ U, thép chữ C, U-channel, U-shape…
  • Quy cách: U49-U400
  • Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…
  • Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…
  • Độ dày ly: từ 2.5mm-15.5mm…
  • Chiều dài cây: 6m/12m…
  • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Chất liệu: Thép U đen, Thép U mạ kẽm, Thép U mạ kẽm nhúng nóng

Cấu tạo của thép U đúc

Sản phẩm này có cấu tạo gồm ba bộ phận chính:

  • Phần bụng (Web) nằm ở giữa, chịu lực chính của kết cấu.
  • Hai cánh (Flange) ở hai bên giúp tăng khả năng chịu uốn và chống biến dạng.
  • Góc lượn giữa bụng và cánh giúp phân bố ứng suất đồng đều, nâng cao độ bền của sản phẩm.
Thép U đúc
Cấu tạo của Thép U đúc

Nhờ thiết kế đặc biệt này, thép U đúc có thể làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng lớn hoặc môi trường rung động liên tục.

Quy cách thép U đúc phổ biến

Trên thị trường hiện nay, loại thép này có nhiều quy cách khác nhau, bao gồm:

Tên sản phẩmQuy cách
(bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây)
Khối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.00
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.50
Thép U63
U63x 6m2.8317.00
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.98
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.00
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.00
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.00
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.80
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.00
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.00
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.00
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.00
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.00
U80x 45x 6x 6m7.0042.00
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.48
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.00
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.02
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.00
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.00
U100x 45x 5x 6m7.6746.00
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.00
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.00
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.96
U100x 42x 3x 6m5.5033.00
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.00
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.80
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.00
U100x 50x 5x 12m9.36112.32
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.00
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.00
U120x 50x 4x 6m6.9241.52
U120x 50x 5x 6m9.3055.80
U120x 50x 5x 6m8.8052.80
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.80
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.00
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.00
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.00
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.58
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.20
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.00
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.00
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.00
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.00
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.80
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.00
U180x 68x 7x 12m17.50210.00
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.00
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.00
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.60
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.00
U200x 75x 9x 12m24.60295.20
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.80
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.20
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.60
U250x 78x 7x 12m23.50282.00
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.20
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.24
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.80
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.80
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.04
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.16
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.00
U400x 125x 13x 12m60.00720.00
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.20

Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 m hoặc 12 m. Ngoài ra, các đơn vị phân phối có thể cắt theo kích thước riêng tùy theo yêu cầu của khách hàng.

Giá bán thép U đúc là bao nhiêu?

Tên sản phẩmQuy cách
(bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây)
Khối lượng barem (kg/m)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá tham khảo (vnd/kg)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m2.3314.0015.000 – 26.000
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m2.2513.5015.000 – 26.000
Thép U63
U63x 6m2.8317.0015.000 – 26.000
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m2.8316.9815.000 – 26.000
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m3.0018.0015.000 – 26.000
U65x 30x 4x 4x 6m3.6722.0015.000 – 26.000
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m3.5021.0015.000 – 26.000
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m5.3031.8015.000 – 26.000
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m3.8323.0015.000 – 26.000
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m4.0024.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m9.5038.0015.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 6m10.0040.0015.000 – 26.000
U80x 40x 4.2x 6m5.0830.4815.000 – 26.000
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m5.1731.0015.000 – 26.000
U80x 45x 6x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U80x 38x 3.0x 6m3.5821.4815.000 – 26.000
U80x 40x 4.0x 6m6.0036.0015.000 – 26.000
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m5.1731.0215.000 – 26.000
U100x 45x 3.8x 6m7.1743.0215.000 – 26.000
U100x 45x 4,8x 5x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U100x 43x 3x 4,5× 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 45x 5x 6m7.6746.0015.000 – 26.000
U100x 46x 5,5x 6m7.8347.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U100× 42.5× 3.3x 6m5.1630.9615.000 – 26.000
U100x 42x 3x 6m5.5033.0015.000 – 26.000
U100x 42x 4,5x 6m7.0042.0015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.3043.8015.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m7.5045.0015.000 – 26.000
U100x 50x 5x 12m9.36112.3215.000 – 26.000
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m7.1743.0015.000 – 26.000
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m9.3356.0015.000 – 26.000
U120x 50x 4x 6m6.9241.5215.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m9.3055.8015.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m8.8052.8015.000 – 26.000
Thép U125
U125x 65x 6x 12m13.40160.8015.000 – 26.000
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m9.0054.0015.000 – 26.000
U140x 58x 5x 6,5x 6m11.0066.0015.000 – 26.000
U140x 52x 4.5x 6m9.5057.0015.000 – 26.000
U140× 5.8x 6x 12m12.4374.5815.000 – 26.000
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m18.60223.2015.000 – 26.000
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m12.5075.0015.000 – 26.000
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m14.0084.0015.000 – 26.000
U160x 62x 6x 7x 12m14.00168.0015.000 – 26.000
U160x 56x 5.2x 12m12.50150.0015.000 – 26.000
U160x 58x 5.5x 12m13.8082.8015.000 – 26.000
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m15.00180.0015.000 – 26.000
U180x 68x 7x 12m17.50210.0015.000 – 26.000
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m17.00204.0015.000 – 26.000
U200x 71x 6.5x 12m18.80225.6015.000 – 26.000
U200x 75x 8.5x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U200x 75x 9x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
U200x 76x 5.2x 12m18.40220.8015.000 – 26.000
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U250
U250x 76x 6x 12m22.80273.6015.000 – 26.000
U250x 78x 7x 12m23.50282.0015.000 – 26.000
U250x 78x 7.5x 12m24.60295.2015.000 – 26.000
Thép U300
U300x 82x 7x 12m31.02372.2415.000 – 26.000
U300x 82x 7.5x 12m31.40376.8015.000 – 26.000
U300x 85x 7.5x 12m34.40412.8015.000 – 26.000
U300x 87x 9.5x 12m39.17470.0415.000 – 26.000
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m58.93707.1615.000 – 26.000
U400x 100x 10,5x 12m48.00576.0015.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m60.00720.0015.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m76.10913.2015.000 – 26.000
 U mạ kẽm
Theo yêu cầu  22.000-33.000
  • Giá này chỉ mang tính tham khảo – Vui long LH 0939 287 123 để được tư vấn

Bảng so sánh cơ bản giữa thép U đúc và thép U chấn

Tiêu chíThép U đúcThép U chấn
Phương pháp sản xuấtCán nóng từ phôi thép nguyên khốiChấn gấp từ thép tấm bằng máy chấn CNC
Độ cứng, khả năng chịu lựcCao, thích hợp kết cấu chịu tải lớnThấp hơn, phù hợp tải trọng vừa và nhẹ
Quy cách sản phẩmTheo kích thước tiêu chuẩn của nhà máyLinh hoạt, có thể gia công theo yêu cầu
Chiều dàiChủ yếu 6 m và 12 mCắt và chấn theo kích thước mong muốn
Độ dàyTheo tiêu chuẩn sản xuấtĐa dạng, tùy thuộc độ dày thép tấm
Trọng lượngNặng hơnNhẹ hơn
Khả năng gia côngHạn chế do phụ thuộc quy cách có sẵnDễ chế tạo theo bản vẽ riêng
Giá thànhThường cao hơnKinh tế hơn đối với quy cách đặc biệt
Ứng dụng phổ biếnNhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu công nghiệp, cơ khí nặngGiá đỡ, khung máy, kết cấu dân dụng, gia công cơ khí theo yêu cầu
Ưu điểm nổi bậtChịu lực tốt, độ bền cao, kết cấu đồng nhấtLinh hoạt về kích thước, tiết kiệm vật tư, thời gian gia công nhanh

Thép U đúc phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, kết cấu bền vững và sử dụng lâu dài.

Thép U đúc
Thép U đúc

Ưu điểm của thép U đúc

Khả năng chịu lực cao

Do được sản xuất từ phôi nguyên khối bằng công nghệ cán nóng nên thép U đúc có khả năng chịu tải lớn và chống biến dạng tốt.

Độ bền vượt trội

Sản phẩm có tuổi thọ cao, ít bị cong vênh trong quá trình sử dụng.

Dễ gia công

Thép U đúc có thể hàn, cắt, khoan hoặc liên kết với nhiều vật liệu khác nhau.

Tiết kiệm chi phí bảo trì

Nhờ độ bền cao và khả năng làm việc ổn định, sản phẩm giúp giảm chi phí sửa chữa và thay thế trong quá trình vận hành.

Ứng dụng đa dạng

Thép U đúc có thể sử dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Thép U đúc
Thép U đúc

Ứng dụng của thép U đúc

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Thép U đúc được sử dụng làm:

  • Khung nhà thép tiền chế.
  • Xà gồ.
  • Dầm phụ.
  • Giằng liên kết.
  • Kết cấu nhà xưởng.

Cơ khí chế tạo

Sản phẩm được ứng dụng để chế tạo:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Băng tải.
  • Xe chuyên dụng.
  • Hệ thống nâng hạ.

Giao thông và cầu đường

Thép U đúc được sử dụng trong:

  • Lan can cầu.
  • Cột biển báo giao thông.
  • Kết cấu phụ trợ.
  • Khung bảo vệ.

Công nghiệp đóng tàu

Nhờ khả năng chịu lực tốt, thép U đúc còn được ứng dụng trong:

  • Khung sườn tàu.
  • Kết cấu boong tàu.
  • Các chi tiết chịu tải trọng lớn.

Hệ thống điện và năng lượng

Thép U nhúng kẽm nóng thường được sử dụng trong:

  • Giá đỡ pin năng lượng mặt trời.
  • Trạm điện.
  • Cột điện.
  • Hệ thống truyền tải.
Thép U đúc
Thép U đúc

Phân loại thép U đúc theo chất liệu bề mặt

Tùy theo phương pháp xử lý bề mặt và nhu cầu sử dụng, thép U đúc được chia thành nhiều loại khác nhau.

1/ Thép U đúc đen cán nóng

Đây là loại thép U nguyên bản được sản xuất trực tiếp từ dây chuyền cán nóng. Bề mặt sản phẩm có màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng. Loại này được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

Ưu điểm của thép U đen là giá thành hợp lý, dễ hàn cắt và khả năng chịu lực tốt.

Thép U đúc
Thép U đúc

2/ Thép U đúc xi mạ kẽm

Thép U đúc sau khi sản xuất sẽ được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và nâng cao tính thẩm mỹ.

Loại thép này phù hợp với môi trường khô ráo, các công trình dân dụng, giá đỡ, hệ thống cơ điện và các kết cấu trong nhà.

Xi kẽm (mạ kẽm điện phân)
Xi kẽm (mạ kẽm điện phân)

3/ Thép U đúc nhúng kẽm nóng

Đây là loại thép U được đưa vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C nhằm tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn trên toàn bộ bề mặt.

Nhờ lớp kẽm dày và bám chắc, thép U nhúng kẽm nóng được sử dụng phổ biến trong:

  • Cột điện.
  • Nhà xưởng.
  • Cầu đường.
  • Kết cấu ngoài trời.
  • Công trình ven biển.
  • Hệ thống năng lượng mặt trời.
  • Trạm viễn thông.
Mạ kẽm nhúng nóng
Mạ kẽm nhúng nóng

Thép U đúc cắt theo yêu cầu

Ngoài chiều dài tiêu chuẩn 6 m và 12 m, nhiều đơn vị phân phối còn cung cấp dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Việc gia công theo kích thước mong muốn giúp:

  • Tiết kiệm vật tư.
  • Giảm hao hụt.
  • Rút ngắn thời gian thi công.
  • Đáp ứng các bản vẽ cơ khí đặc biệt.

Mác thép sử dụng để sản xuất thép U đúc

Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ, thép U đúc được chế tạo từ nhiều mác thép khác nhau.

Mác thép SS400

Đây là mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có độ dẻo tốt, dễ hàn và khả năng gia công cao. SS400 là loại vật liệu phổ biến nhất đối với thép U đúc.

Mác thép A36

Thép A36 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ, có khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.

Mác thép Q235B

Q235B là mác thép thông dụng của Trung Quốc với đặc tính cơ học tương đương SS400, giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.

Mác thép S235JR, S275JR, S355JR

Đây là các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN10025, được sử dụng trong các công trình yêu cầu cường độ chịu lực cao.

Tiêu chuẩn sản xuất thép U đúc

Thép U đúc trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:

  • JIS G3101 (Nhật Bản).
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ).
  • EN10025 (Châu Âu).
  • GB/T 700 (Trung Quốc).
  • KS D3503 (Hàn Quốc).

Các tiêu chuẩn này quy định nghiêm ngặt về:

  • Thành phần hóa học.
  • Giới hạn chảy.
  • Độ bền kéo.
  • Kích thước hình học.
  • Sai số cho phép.
  • Khả năng chịu tải của sản phẩm.

Nhờ đó, thép U đúc có thể đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của nhiều loại công trình khác nhau.

Thép U đúc
Thép U đúc

Quy trình sản xuất thép U đúc

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

Nguyên liệu đầu vào là phôi thép carbon chất lượng cao được tuyển chọn phù hợp với từng mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

Bước 2: Gia nhiệt

Phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ từ 1.100 đến 1.250°C nhằm tăng độ dẻo và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình cán định hình.

Bước 3: Cán tạo hình

Phôi nóng được đưa qua hệ thống nhiều trục cán liên tục để tạo thành tiết diện chữ U theo đúng kích thước thiết kế.

Bước 4: Làm nguội

Sau khi hoàn thiện tạo hình, sản phẩm được làm nguội tự nhiên nhằm ổn định cấu trúc vật liệu và đảm bảo các tính chất cơ học cần thiết.

Bước 5: Kiểm tra chất lượng

Trước khi xuất xưởng, thép U đúc sẽ được kiểm tra:

  • Kích thước.
  • Độ thẳng.
  • Khối lượng.
  • Thành phần hóa học.
  • Giới hạn chảy.
  • Độ bền kéo.

Những sản phẩm đạt yêu cầu mới được đóng bó và đưa ra thị trường.

Nguồn gốc xuất xứ thép U đúc

Xuất xứ thông dụng trên thị trường

Thép U đúc trên thị trường Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ:

  • Việt Nam
  • Trung Quốc.
  • Nhật Bản.
  • Hàn Quốc.
  • Đài Loan.
  • Malaysia.
  • Châu Âu.

Các tên thương hiệu phổ biến

  • Thép U – An Khánh
  • Thép U – Á Châu
  • Thép U – Đại Việt
  • Thép U – Tisco
  • Thép U – Vinaone
  • Thép U – Vinakyoei
  • Thép U Trung Quốc: Jinxi, Ruilong, Tangshan, Rizhao..v.v.
  • Thép U Hàn Quốc: Hyundai Steel
  • Thép U Nhật Bản: JFE, Nippon, Osaka, Tokyo, Yamato..v..v.
  • Thép U Thái Lan: Siam Yamato Steel..v..v

Trong đó, thép U đúc Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn nhờ quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Các dòng thép Nhật Bản và Hàn Quốc thường được sử dụng trong những công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép U đúc uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép U đúc với đa dạng quy cách và xuất xứ. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với nhiều loại công trình dân dụng, công nghiệp.

Ngoài việc cung cấp thép U đen cán nóng, Thép Hùng Phát còn nhận gia công cắt quy cách, xi mạ kẽm và nhúng kẽm nóng theo yêu cầu của khách hàng. Với nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát luôn là đối tác tin cậy của các nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.

Kết luận

Thép U đúc là dòng thép hình kết cấu quan trọng với khả năng chịu lực cao, độ bền lớn và phạm vi ứng dụng rộng rãi. Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép và tiêu chuẩn phù hợp sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống kết cấu. Với nhiều ưu điểm nổi bật, thép U đúc vẫn là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép U đúc - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt