Thép U đúc là một trong những dòng thép hình kết cấu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, cầu đường và nhiều lĩnh vực khác. Nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ cán nóng, thép U đúc sở hữu khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Đây là vật liệu không thể thiếu trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn và tính ổn định cao.

Thép U đúc – Tổng quan chi tiết và báo giá
Thép U đúc là loại thép hình có tiết diện dạng chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép nguyên khối. Sản phẩm bao gồm một phần bụng ở giữa và hai cánh ở hai bên, tạo nên kết cấu vững chắc và khả năng chịu uốn tốt.
So với thép U chấn được gia công từ thép tấm bằng máy chấn CNC, thép U đúc có độ cứng cao hơn, kết cấu đồng nhất hơn và phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng chịu lực lớn. Chính vì vậy, thép U đúc thường được ứng dụng trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.
Thông tin sơ bộ
- Tên gọi khác: thép hình U, thép chữ U, thép chữ C, U-channel, U-shape…
- Quy cách: U49-U400
- Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…
- Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…
- Độ dày ly: từ 2.5mm-15.5mm…
- Chiều dài cây: 6m/12m…
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…
- Chất liệu: Thép U đen, Thép U mạ kẽm, Thép U mạ kẽm nhúng nóng
Cấu tạo của thép U đúc
Sản phẩm này có cấu tạo gồm ba bộ phận chính:
- Phần bụng (Web) nằm ở giữa, chịu lực chính của kết cấu.
- Hai cánh (Flange) ở hai bên giúp tăng khả năng chịu uốn và chống biến dạng.
- Góc lượn giữa bụng và cánh giúp phân bố ứng suất đồng đều, nâng cao độ bền của sản phẩm.

Nhờ thiết kế đặc biệt này, thép U đúc có thể làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng lớn hoặc môi trường rung động liên tục.
Quy cách thép U đúc phổ biến
Trên thị trường hiện nay, loại thép này có nhiều quy cách khác nhau, bao gồm:
| Tên sản phẩm | Quy cách (bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây) | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 m hoặc 12 m. Ngoài ra, các đơn vị phân phối có thể cắt theo kích thước riêng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Giá bán thép U đúc là bao nhiêu?
| Tên sản phẩm | Quy cách (bụng x cánh x độ dày x chiều dài cây) | Khối lượng barem (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
U mạ kẽm | Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo – Vui long LH 0939 287 123 để được tư vấn
Bảng so sánh cơ bản giữa thép U đúc và thép U chấn
| Tiêu chí | Thép U đúc | Thép U chấn |
|---|---|---|
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng từ phôi thép nguyên khối | Chấn gấp từ thép tấm bằng máy chấn CNC |
| Độ cứng, khả năng chịu lực | Cao, thích hợp kết cấu chịu tải lớn | Thấp hơn, phù hợp tải trọng vừa và nhẹ |
| Quy cách sản phẩm | Theo kích thước tiêu chuẩn của nhà máy | Linh hoạt, có thể gia công theo yêu cầu |
| Chiều dài | Chủ yếu 6 m và 12 m | Cắt và chấn theo kích thước mong muốn |
| Độ dày | Theo tiêu chuẩn sản xuất | Đa dạng, tùy thuộc độ dày thép tấm |
| Trọng lượng | Nặng hơn | Nhẹ hơn |
| Khả năng gia công | Hạn chế do phụ thuộc quy cách có sẵn | Dễ chế tạo theo bản vẽ riêng |
| Giá thành | Thường cao hơn | Kinh tế hơn đối với quy cách đặc biệt |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu công nghiệp, cơ khí nặng | Giá đỡ, khung máy, kết cấu dân dụng, gia công cơ khí theo yêu cầu |
| Ưu điểm nổi bật | Chịu lực tốt, độ bền cao, kết cấu đồng nhất | Linh hoạt về kích thước, tiết kiệm vật tư, thời gian gia công nhanh |
Thép U đúc phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, kết cấu bền vững và sử dụng lâu dài.

Ưu điểm của thép U đúc
Khả năng chịu lực cao
Do được sản xuất từ phôi nguyên khối bằng công nghệ cán nóng nên thép U đúc có khả năng chịu tải lớn và chống biến dạng tốt.
Độ bền vượt trội
Sản phẩm có tuổi thọ cao, ít bị cong vênh trong quá trình sử dụng.
Dễ gia công
Thép U đúc có thể hàn, cắt, khoan hoặc liên kết với nhiều vật liệu khác nhau.
Tiết kiệm chi phí bảo trì
Nhờ độ bền cao và khả năng làm việc ổn định, sản phẩm giúp giảm chi phí sửa chữa và thay thế trong quá trình vận hành.
Ứng dụng đa dạng
Thép U đúc có thể sử dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Ứng dụng của thép U đúc
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thép U đúc được sử dụng làm:
- Khung nhà thép tiền chế.
- Xà gồ.
- Dầm phụ.
- Giằng liên kết.
- Kết cấu nhà xưởng.
Cơ khí chế tạo
Sản phẩm được ứng dụng để chế tạo:
- Khung máy.
- Giá đỡ thiết bị.
- Băng tải.
- Xe chuyên dụng.
- Hệ thống nâng hạ.
Giao thông và cầu đường
Thép U đúc được sử dụng trong:
- Lan can cầu.
- Cột biển báo giao thông.
- Kết cấu phụ trợ.
- Khung bảo vệ.
Công nghiệp đóng tàu
Nhờ khả năng chịu lực tốt, thép U đúc còn được ứng dụng trong:
- Khung sườn tàu.
- Kết cấu boong tàu.
- Các chi tiết chịu tải trọng lớn.
Hệ thống điện và năng lượng
Thép U nhúng kẽm nóng thường được sử dụng trong:
- Giá đỡ pin năng lượng mặt trời.
- Trạm điện.
- Cột điện.
- Hệ thống truyền tải.

Phân loại thép U đúc theo chất liệu bề mặt
Tùy theo phương pháp xử lý bề mặt và nhu cầu sử dụng, thép U đúc được chia thành nhiều loại khác nhau.
1/ Thép U đúc đen cán nóng
Đây là loại thép U nguyên bản được sản xuất trực tiếp từ dây chuyền cán nóng. Bề mặt sản phẩm có màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng. Loại này được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.
Ưu điểm của thép U đen là giá thành hợp lý, dễ hàn cắt và khả năng chịu lực tốt.

2/ Thép U đúc xi mạ kẽm
Thép U đúc sau khi sản xuất sẽ được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và nâng cao tính thẩm mỹ.
Loại thép này phù hợp với môi trường khô ráo, các công trình dân dụng, giá đỡ, hệ thống cơ điện và các kết cấu trong nhà.

3/ Thép U đúc nhúng kẽm nóng
Đây là loại thép U được đưa vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C nhằm tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn trên toàn bộ bề mặt.
Nhờ lớp kẽm dày và bám chắc, thép U nhúng kẽm nóng được sử dụng phổ biến trong:
- Cột điện.
- Nhà xưởng.
- Cầu đường.
- Kết cấu ngoài trời.
- Công trình ven biển.
- Hệ thống năng lượng mặt trời.
- Trạm viễn thông.

Thép U đúc cắt theo yêu cầu
Ngoài chiều dài tiêu chuẩn 6 m và 12 m, nhiều đơn vị phân phối còn cung cấp dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
Việc gia công theo kích thước mong muốn giúp:
- Tiết kiệm vật tư.
- Giảm hao hụt.
- Rút ngắn thời gian thi công.
- Đáp ứng các bản vẽ cơ khí đặc biệt.
Mác thép sử dụng để sản xuất thép U đúc
Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ, thép U đúc được chế tạo từ nhiều mác thép khác nhau.
Mác thép SS400
Đây là mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có độ dẻo tốt, dễ hàn và khả năng gia công cao. SS400 là loại vật liệu phổ biến nhất đối với thép U đúc.
Mác thép A36
Thép A36 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ, có khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.
Mác thép Q235B
Q235B là mác thép thông dụng của Trung Quốc với đặc tính cơ học tương đương SS400, giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.
Mác thép S235JR, S275JR, S355JR
Đây là các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN10025, được sử dụng trong các công trình yêu cầu cường độ chịu lực cao.
Tiêu chuẩn sản xuất thép U đúc
Thép U đúc trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:
- JIS G3101 (Nhật Bản).
- ASTM A36 (Hoa Kỳ).
- EN10025 (Châu Âu).
- GB/T 700 (Trung Quốc).
- KS D3503 (Hàn Quốc).
Các tiêu chuẩn này quy định nghiêm ngặt về:
- Thành phần hóa học.
- Giới hạn chảy.
- Độ bền kéo.
- Kích thước hình học.
- Sai số cho phép.
- Khả năng chịu tải của sản phẩm.
Nhờ đó, thép U đúc có thể đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của nhiều loại công trình khác nhau.

Quy trình sản xuất thép U đúc
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu đầu vào là phôi thép carbon chất lượng cao được tuyển chọn phù hợp với từng mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Bước 2: Gia nhiệt
Phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ từ 1.100 đến 1.250°C nhằm tăng độ dẻo và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình cán định hình.
Bước 3: Cán tạo hình
Phôi nóng được đưa qua hệ thống nhiều trục cán liên tục để tạo thành tiết diện chữ U theo đúng kích thước thiết kế.
Bước 4: Làm nguội
Sau khi hoàn thiện tạo hình, sản phẩm được làm nguội tự nhiên nhằm ổn định cấu trúc vật liệu và đảm bảo các tính chất cơ học cần thiết.
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
Trước khi xuất xưởng, thép U đúc sẽ được kiểm tra:
- Kích thước.
- Độ thẳng.
- Khối lượng.
- Thành phần hóa học.
- Giới hạn chảy.
- Độ bền kéo.
Những sản phẩm đạt yêu cầu mới được đóng bó và đưa ra thị trường.
Nguồn gốc xuất xứ thép U đúc
Xuất xứ thông dụng trên thị trường
Thép U đúc trên thị trường Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ:
- Việt Nam
- Trung Quốc.
- Nhật Bản.
- Hàn Quốc.
- Đài Loan.
- Malaysia.
- Châu Âu.
Các tên thương hiệu phổ biến
- Thép U – An Khánh
- Thép U – Á Châu
- Thép U – Đại Việt
- Thép U – Tisco
- Thép U – Vinaone
- Thép U – Vinakyoei
- Thép U Trung Quốc: Jinxi, Ruilong, Tangshan, Rizhao..v.v.
- Thép U Hàn Quốc: Hyundai Steel
- Thép U Nhật Bản: JFE, Nippon, Osaka, Tokyo, Yamato..v..v.
- Thép U Thái Lan: Siam Yamato Steel..v..v
Trong đó, thép U đúc Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn nhờ quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Các dòng thép Nhật Bản và Hàn Quốc thường được sử dụng trong những công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép U đúc uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép U đúc với đa dạng quy cách và xuất xứ. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với nhiều loại công trình dân dụng, công nghiệp.
Ngoài việc cung cấp thép U đen cán nóng, Thép Hùng Phát còn nhận gia công cắt quy cách, xi mạ kẽm và nhúng kẽm nóng theo yêu cầu của khách hàng. Với nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát luôn là đối tác tin cậy của các nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.
Kết luận
Thép U đúc là dòng thép hình kết cấu quan trọng với khả năng chịu lực cao, độ bền lớn và phạm vi ứng dụng rộng rãi. Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép và tiêu chuẩn phù hợp sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống kết cấu. Với nhiều ưu điểm nổi bật, thép U đúc vẫn là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép U đúc - tháng 09/2026" của chúng tôi.

