Nơi bán thép tấm A36 độ dày từ 2ly đến 20ly – Thép Hùng Phát
Trong ngành xây dựng, cơ khí và chế tạo máy tại Việt Nam, thép tấm A36 là một trong những loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất nhờ độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý. Trong đó, Công ty Thép Hùng Phát được biết đến là một trong những nhà cung cấp thép tấm A36 chất lượng cao, đa dạng quy cách – đặc biệt là các loại thép tấm có độ dày từ 2ly đến 20ly.

Tổng quan về thép tấm A36
Thép A36 là gì?
Thép tấm A36 là loại thép cacbon thấp được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ. Đây là loại thép có tính chất cơ học tốt, khả năng chịu lực và hàn cắt cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, đóng tàu, và chế tạo máy móc.
Thành phần và tính chất cơ lý
Thành phần chủ yếu của thép A36 gồm:
- Cacbon (C): ≤ 0,26%
- Mangan (Mn): 0,6 – 0,9%
- Silic (Si): ≤ 0,4%
- Photpho (P) và Lưu huỳnh (S): ≤ 0,05%
Tính chất cơ học:
- Giới hạn chảy: khoảng 250 MPa
- Độ bền kéo: từ 400 – 550 MPa
- Độ giãn dài: khoảng 20%
Nhờ đặc tính dễ hàn, dễ gia công, độ bền vừa phải và khả năng chịu tải tốt, thép tấm A36 được xem là vật liệu “chuẩn mực” trong ngành kết cấu thép và cơ khí chế tạo.

Giá thép tấm A36 tại Thép Hùng Phát
Đây chỉ là giá tham khảo
Gọi ngay 0938 261 123 để được cập nhật giá mới
| Độ dày (mm) | Trọng lượng ước tính (kg/m²) | Khoảng giá tham khảo (VNĐ/kg) | Mác thép |
| 2.0 mm | ~15.7 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 3.0 mm | ~23.6 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 4.0 mm | ~31.4 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 6.0 mm | ~47.1 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 8.0 mm | ~62.8 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 10 mm | ~78.5 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 12 mm | ~94.2 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 16 mm | ~125.6 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| 20 mm | ~157.0 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
| ≥ 25 mm | ≥196.2 | 11,200 – 18,900 | ASTM A36 |
Giới thiệu về Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là doanh nghiệp chuyên cung cấp các sản phẩm sắt thép xây dựng, thép công nghiệp và vật liệu cơ khí trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty đã xây dựng được uy tín lớn nhờ vào chất lượng sản phẩm ổn định, giá thành cạnh tranh và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.
Một số đặc điểm nổi bật của Thép Hùng Phát:
- Kho hàng quy mô lớn, đảm bảo luôn có sẵn thép tấm A36 với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
- Nguồn hàng ổn định, nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn trong nước và nước ngoài.
- Dịch vụ gia công theo yêu cầu, bao gồm cắt, chấn, dập, khoan, tiện, hàn… theo bản vẽ kỹ thuật.
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, tư vấn đúng quy cách, đúng tiêu chuẩn và phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
- Chính sách vận chuyển linh hoạt, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Với khẩu hiệu “Chất lượng tạo uy tín – Uy tín tạo niềm tin”, Thép Hùng Phát đã trở thành địa chỉ quen thuộc của nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí, công ty xây dựng, và nhà máy chế tạo thiết bị trong cả nước.

Quy cách thép tấm A36 độ dày từ 2ly đến 20ly
Độ dày (ly) là gì?
Trong ngành thép, “ly” là cách gọi phổ biến cho đơn vị milimet (mm).
1 ly = 1 mm. Như vậy, thép tấm A36 có độ dày từ 2ly đến 20ly tương ứng với 2mm đến 20mm.
Quy cách kích thước thông dụng
Tại Thép Hùng Phát, thép tấm A36 có nhiều quy cách khác nhau để phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng:
- Độ dày: 2ly – 20ly (tức 2mm – 20mm)
- Khổ rộng: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m hoặc 3m
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Bề mặt: Cán nóng, bề mặt trơn hoặc tấm gân (checkered)
Nhờ sự đa dạng về quy cách, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn hoặc đặt hàng theo đúng bản vẽ thiết kế, tránh lãng phí vật liệu và tiết kiệm chi phí.
Trọng lượng thép tấm A36
Trọng lượng tấm thép được tính theo công thức:
Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × Chiều rộng (m) × Độ dày (mm) × 7.85
Ví dụ: một tấm thép A36 dày 10mm, kích thước 1.5m × 6m sẽ nặng khoảng 706,5 kg.
Thép Hùng Phát có thể cung cấp bảng quy đổi trọng lượng chi tiết giúp khách hàng tính toán dễ dàng trước khi đặt hàng.
Quy cách tấm A36 quy cách 1500×6000
| Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
| 2 × 1500 × 6000 | 2 | ASTM A36 | 141.3 |
| 3 × 1500 × 6000 | 3 | ASTM A36 | 211.95 |
| 4 × 1500 × 6000 | 4 | ASTM A36 | 282.6 |
| 5 × 1500 × 6000 | 5 | ASTM A36 | 353.25 |
| 6 × 1500 × 6000 | 6 | ASTM A36 | 423.9 |
| 8 × 1500 × 6000 | 8 | ASTM A36 | 565.2 |
| 10 × 1500 × 6000 | 10 | ASTM A36 | 706.5 |
| 12 × 1500 × 6000 | 12 | ASTM A36 | 847.8 |
| 16 × 1500 × 6000 | 16 | ASTM A36 | 1130.4 |
| 20 × 1500 × 6000 | 20 | ASTM A36 | 1413.0 |
| 25 × 1500 × 6000 | 25 | ASTM A36 | 1766.3 |
| 30 × 1500 × 6000 | 30 | ASTM A36 | 2119.5 |
| 40 × 1500 × 6000 | 40 | ASTM A36 | 2826.0 |
| 50 × 1500 × 6000 | 50 | ASTM A36 | 3532.5 |
Quy cách tấm A36 khổ 2000×6000
| Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
| 2 × 1500 × 6000 | 2 | ASTM A36 | 141.3 |
| 3 × 1500 × 6000 | 3 | ASTM A36 | 211.95 |
| 4 × 1500 × 6000 | 4 | ASTM A36 | 282.6 |
| 5 × 1500 × 6000 | 5 | ASTM A36 | 353.25 |
| 6 × 1500 × 6000 | 6 | ASTM A36 | 423.9 |
| 8 × 1500 × 6000 | 8 | ASTM A36 | 565.2 |
| 10 × 1500 × 6000 | 10 | ASTM A36 | 706.5 |
| 12 × 1500 × 6000 | 12 | ASTM A36 | 847.8 |
| 16 × 1500 × 6000 | 16 | ASTM A36 | 1130.4 |
| 20 × 1500 × 6000 | 20 | ASTM A36 | 1413.0 |
| 25 × 1500 × 6000 | 25 | ASTM A36 | 1766.3 |
| 30 × 1500 × 6000 | 30 | ASTM A36 | 2119.5 |
| 40 × 1500 × 6000 | 40 | ASTM A36 | 2826.0 |
| 50 × 1500 × 6000 | 50 | ASTM A36 | 3532.5 |
| Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
| 2 × 1500 × 3000 | 2 | ASTM A36 | 70.65 |
| 3 × 1500 × 3000 | 3 | ASTM A36 | 105.98 |
| 4 × 1500 × 3000 | 4 | ASTM A36 | 141.3 |
| 5 × 1500 × 3000 | 5 | ASTM A36 | 176.63 |
| 6 × 1500 × 3000 | 6 | ASTM A36 | 211.95 |
| 8 × 1500 × 3000 | 8 | ASTM A36 | 282.6 |
| 10 × 1500 × 3000 | 10 | ASTM A36 | 353.25 |
| 12 × 1500 × 3000 | 12 | ASTM A36 | 423.9 |
| 16 × 1500 × 3000 | 16 | ASTM A36 | 565.2 |
| 20 × 1500 × 3000 | 20 | ASTM A36 | 706.5 |
| 25 × 1500 × 3000 | 25 | ASTM A36 | 883.1 |
| 30 × 1500 × 3000 | 30 | ASTM A36 | 1059.8 |
| 40 × 1500 × 3000 | 40 | ASTM A36 | 1413.0 |
| 50 × 1500 × 3000 | 50 | ASTM A36 | 1766.3 |
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 1250 × 3000
| Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
| 2 × 1250 × 3000 | 2 | ASTM A36 | 58.88 |
| 3 × 1250 × 3000 | 3 | ASTM A36 | 88.32 |
| 4 × 1250 × 3000 | 4 | ASTM A36 | 117.75 |
| 5 × 1250 × 3000 | 5 | ASTM A36 | 147.19 |
| 6 × 1250 × 3000 | 6 | ASTM A36 | 176.63 |
| 8 × 1250 × 3000 | 8 | ASTM A36 | 235.50 |
| 10 × 1250 × 3000 | 10 | ASTM A36 | 294.38 |
| 12 × 1250 × 3000 | 12 | ASTM A36 | 353.25 |
| 16 × 1250 × 3000 | 16 | ASTM A36 | 470.99 |
| 20 × 1250 × 3000 | 20 | ASTM A36 | 588.75 |
| 25 × 1250 × 3000 | 25 | ASTM A36 | 735.94 |
| 30 × 1250 × 3000 | 30 | ASTM A36 | 883.13 |
| 40 × 1250 × 3000 | 40 | ASTM A36 | 1177.50 |
| 50 × 1250 × 3000 | 50 | ASTM A36 | 1471.90 |
Bảng tra quy cách thép tấm A36 khổ 1250 × 2500
| Quy cách | Độ dày (mm) | Mác thép | Trọng lượng (kg) |
| 2 × 1250 × 2500 | 2 | ASTM A36 | 49.06 |
| 3 × 1250 × 2500 | 3 | ASTM A36 | 73.59 |
| 4 × 1250 × 2500 | 4 | ASTM A36 | 98.13 |
| 5 × 1250 × 2500 | 5 | ASTM A36 | 122.66 |
| 6 × 1250 × 2500 | 6 | ASTM A36 | 147.19 |
| 8 × 1250 × 2500 | 8 | ASTM A36 | 196.26 |
| 10 × 1250 × 2500 | 10 | ASTM A36 | 245.33 |
| 12 × 1250 × 2500 | 12 | ASTM A36 | 294.39 |
| 16 × 1250 × 2500 | 16 | ASTM A36 | 392.52 |
| 20 × 1250 × 2500 | 20 | ASTM A36 | 490.65 |
| 25 × 1250 × 2500 | 25 | ASTM A36 | 613.31 |
| 30 × 1250 × 2500 | 30 | ASTM A36 | 735.98 |
| 40 × 1250 × 2500 | 40 | ASTM A36 | 981.30 |
| 50 × 1250 × 2500 | 50 | ASTM A36 | 1226.60 |
Bảng trọng lượng thép tấm A36 khổ 2000×12000
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Tiêu chuẩn |
| 2.0 | 377 kg | ASTM A36 |
| 2.3 | 433 kg | ASTM A36 |
| 3.0 | 565 kg | ASTM A36 |
| 4.0 | 754 kg | ASTM A36 |
| 5.0 | 942 kg | ASTM A36 |
| 6.0 | 1,130 kg | ASTM A36 |
| 8.0 | 1,507 kg | ASTM A36 |
| 9.0 | 1,695 kg | ASTM A36 |
| 10.0 | 1,884 kg | ASTM A36 |
| 12.0 | 2,261 kg | ASTM A36 |
| 14.0 | 2,638 kg | ASTM A36 |
| 16.0 | 3,014 kg | ASTM A36 |
| 18.0 | 3,391 kg | ASTM A36 |
| 20.0 | 3,768 kg | ASTM A36 |
| 22.0 | 4,145 kg | ASTM A36 |
| 25.0 | 4,710 kg | ASTM A36 |
| 30.0 | 5,652 kg | ASTM A36 |
| 32.0 | 6,029 kg | ASTM A36 |
| 36.0 | 6,782 kg | ASTM A36 |
| 40.0 | 7,536 kg | ASTM A36 |
- Lưu ý toàn bộ trọng lượng trên chỉ mang tính tham khảo

Ứng dụng của thép tấm A36 độ dày 2ly – 20ly
1 Độ dày 2–4 ly (2–4mm)
- Gia công chi tiết cơ khí nhẹ
- Làm tấm che, vỏ máy, bề mặt bảo vệ
- Tấm ốp, tấm nắp bồn, tấm nền thiết bị nhỏ
2 Độ dày 6–10 ly (6–10mm)
- Sử dụng trong khung máy, khung thép nhẹ
- Làm sàn công nghiệp, tấm chịu lực trung bình
- Dùng trong xây dựng nhà xưởng, dầm đỡ, lan can
3 Độ dày 12–20 ly (12–20mm)
- Làm kết cấu chịu lực nặng
- Dùng trong đóng tàu, bồn chứa, sàn xe tải
- Chế tạo máy ép, máy công nghiệp lớn
- Dầm cầu, bệ móng, nền xưởng
Với khả năng đáp ứng đầy đủ độ dày trong dải 2–20ly, Thép Hùng Phát có thể cung cấp vật liệu phù hợp cho hầu hết các nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Ưu điểm của thép tấm A36
- Độ bền cao: chịu lực tốt, ít bị cong vênh khi chịu tải.
- Dễ hàn và gia công: có thể cắt, uốn, chấn dễ dàng bằng các phương pháp cơ khí phổ biến.
- Giá thành hợp lý: rẻ hơn so với các loại thép hợp kim hoặc thép cường độ cao.
- Ứng dụng rộng rãi: phù hợp cho mọi ngành – từ cơ khí, xây dựng, đến chế tạo công nghiệp.
- Dễ sơn phủ và chống gỉ: có thể mạ hoặc sơn bảo vệ bề mặt để tăng tuổi thọ sử dụng.
Dịch vụ cung cấp thép tấm A36 tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát không chỉ là nhà phân phối thép tấm A36 mà còn cung cấp dịch vụ gia công trọn gói giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.
1 Các dịch vụ hỗ trợ:
- Cắt theo yêu cầu: cắt tấm theo bản vẽ, kích thước cụ thể.
- Gia công chấn, uốn, khoan, đột lỗ: phục vụ cho nhu cầu sản xuất cơ khí, kết cấu.
- Giao hàng tận nơi: hỗ trợ vận chuyển bằng xe tải, container hoặc cẩu hàng nặng.
- Cung cấp chứng chỉ CO, CQ: đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng đạt chuẩn.
2 Ưu thế cạnh tranh:
- Hệ thống kho thép lớn, luôn có hàng sẵn.
- Thời gian giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ công trình.
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giúp chọn đúng loại thép, độ dày, quy cách.
Lưu ý khi chọn mua thép tấm A36
Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng, khách hàng cần lưu ý một số điểm sau:
- Xác định rõ mục đích sử dụng: Chọn độ dày phù hợp với tải trọng và điều kiện làm việc của công trình.
- Kiểm tra tiêu chuẩn: Đảm bảo thép được sản xuất theo ASTM A36, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
- Kiểm tra bề mặt: Tấm thép phải phẳng, không cong vênh, không rỉ sét nặng.
- Chú ý dung sai độ dày: Mỗi tấm thép có thể sai số vài phần trăm, cần kiểm tra kỹ nếu công trình yêu cầu chính xác cao.
- Xem xét phương án bảo vệ bề mặt: Nếu sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt, nên sơn phủ hoặc mạ kẽm để chống gỉ.
- Lựa chọn đơn vị uy tín: Nên chọn các nhà cung cấp lớn như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng và dịch vụ hậu mãi.
Vì sao nên chọn Thép Hùng Phát khi mua thép tấm A36
- Uy tín lâu năm trong ngành thép: Hùng Phát là thương hiệu được nhiều công trình lớn và doanh nghiệp cơ khí tin tưởng.
- Đầy đủ quy cách hàng hóa: Luôn có sẵn thép tấm A36 độ dày từ 2ly đến 20ly trong kho, đáp ứng nhanh mọi đơn hàng.
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Hàng hóa được nhập trực tiếp, có chứng chỉ CO – CQ rõ ràng.
- Dịch vụ gia công trọn gói: Cắt, chấn, khoan, hàn theo yêu cầu của bản vẽ kỹ thuật.
- Giá bán cạnh tranh: Mức giá linh hoạt, chiết khấu cao cho khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng lớn.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư, nhân viên am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn vật liệu đến vận chuyển.
- Chính sách giao hàng nhanh: Giao hàng tận nơi toàn quốc, đảm bảo tiến độ và an toàn.
Quy trình đặt mua thép tấm A36 tại Thép Hùng Phát
- Tiếp nhận yêu cầu: Khách hàng gửi thông tin về loại thép, độ dày, khổ tấm và số lượng.
- Báo giá chi tiết: Nhân viên Hùng Phát gửi bảng báo giá kèm thông số kỹ thuật và thời gian giao hàng.
- Xác nhận đơn hàng: Sau khi hai bên thống nhất, công ty tiến hành cắt hoặc chuẩn bị hàng theo yêu cầu.
- Giao hàng và nghiệm thu: Hàng được giao tận nơi, có biên bản bàn giao, hóa đơn và chứng chỉ chất lượng.
- Hỗ trợ sau bán hàng: Nếu có yêu cầu phát sinh hoặc cần thêm sản phẩm, công ty sẵn sàng đáp ứng nhanh chóng.
Cam kết của Thép Hùng Phát
- 100% hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn ASTM A36
- Đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO, CQ
- Giá bán minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn
- Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn chọn vật liệu miễn phí
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo, hỗ trợ dài hạn
Kết luận
Thép tấm A36 là vật liệu kết cấu lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp nhờ tính bền, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với các loại độ dày từ 2ly đến 20ly, sản phẩm này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia công cơ khí, xây dựng nhà xưởng, đến chế tạo máy móc nặng.
Thép Hùng Phát – với kinh nghiệm, uy tín và năng lực cung ứng mạnh – chính là địa chỉ tin cậy hàng đầu để bạn tìm mua thép tấm A36 chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.
Nếu bạn đang cần báo giá thép tấm A36 hoặc muốn tư vấn lựa chọn độ dày phù hợp, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được hỗ trợ nhanh nhất!
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Nơi bán thép tấm A36 độ dày từ 2ly đến 20ly - tháng 09/2026" của chúng tôi.

