Thép hình I là một trong những vật liệu kết cấu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà cao tầng, kết cấu công nghiệp và các công trình hạ tầng. Với khả năng chịu lực tốt, trọng lượng tối ưu và tính ổn định cao, thép hình I luôn là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và đơn vị thi công.
Trong năm 2026, giá thép hình I tiếp tục có những biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu xây dựng. Vì vậy, việc cập nhật giá thép hình I mới nhất 2026 sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc lập dự toán và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Giá thép hình I mới nhất 2026 là bao nhiêu?
Hiện nay, giá thép hình I trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách, trọng lượng, thương hiệu, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Đối với các sản phẩm phổ biến, giá thường được tính theo kg hoặc cây 6m, cây 12m.
Theo diễn biến thị trường trong năm 2026, giá thép hình I có xu hướng tăng nhẹ so với cùng kỳ năm trước do chi phí nguyên liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng phục hồi. Tuy nhiên, mức giá thực tế vẫn thay đổi theo từng thời điểm và từng nhà sản xuất.
Để nhận được báo giá chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu gia công nếu có.
Loại thép | Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnd/kg) |
100mmx55mmx4,5mmx4,5mm | ~9,47 kg/m | 18.900-20.900 | |
120mmx64mmx4,8mmx4,8mm | ~11,5kg/m | 18.900-20.900 | |
150mmx75mmx5mmx7mm | ~12kg/m | 18.900-20.900 | |
200mmx100mmx5,5mmx8mm | ~21,3kg/m | 18.900-20.900 | |
250mmx125mmx6mmx9mm | ~29,6kg/m | 18.900-20.900 | |
300mmx150mmx6,5mmx9mm | ~36,7kg/m | 18.900-20.900 | |
350mmx175mmx7mmx10mm | ~45,5kg/m | 18.900-20.900 | |
400mmx200mmx8mmx12mm | ~55,6kg/m | 18.900-20.900 | |
450mmx225mmx8mmx12mm | ~65,8kg/m | 18.900-20.900 | |
500mmx250mmx10mmx14mm | ~76,9 kg/m | 18.900-20.900 | |
600mmx300mmx12mmx16mm | ~92,0 kg/m | 18.900-20.900 | |
700mmx350mmx14mmx18mm | ~108,5kg/m | 18.900-20.900 | |
800mmx400mmx16mmx20mm | ~125,5 kg/m | 18.900-20.900 | |
900mmx450mmx18mmx22mm | ~142,0 kg/m | 18.900-20.900 |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình I
Quy cách và kích thước
Thép hình I có rất nhiều quy cách như I100, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I588, I600… Mỗi kích thước có trọng lượng khác nhau nên giá thành cũng khác nhau.
| Loại thép | Chiều cao mặt bụng (H) | Chiều rộng mặt cánh (B) | Chiều dày bụng (t) | Chiều dày cánh (b) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| I100 | 100mm | 55mm | 4,5mm | 4,5mm | ~9,47 kg/m | ~56,82 kg | ~113,64 kg |
| I120 | 120mm | 64mm | 4,8mm | 4,8mm | ~11,5kg/m | ~69,00 kg | ~138,00 kg |
| I150 | 150mm | 75mm | 5mm | 7mm | ~12kg/m | ~72,00 kg | ~144,00 kg |
| I200 | 200mm | 100mm | 5,5mm | 8mm | ~21,3kg/m | ~127,80 kg | ~255,60 kg |
| I250 | 250mm | 125mm | 6mm | 9mm | ~29,6kg/m | ~177,60 kg | ~355,20 kg |
| I300 | 300mm | 150mm | 6,5mm | 9mm | ~36,7kg/m | ~220,20 kg | ~440,40 kg |
| I350 | 350mm | 175mm | 7mm | 10mm | ~45,5kg/m | ~273,00 kg | ~546,00 kg |
| I400 | 400mm | 200mm | 8mm | 12mm | ~55,6kg/m | ~333,60 kg | ~667,20 kg |
| I450 | 450mm | 225mm | 8mm | 12mm | ~65,8kg/m | ~394,80 kg | ~789,60 kg |
| I500 | 500mm | 250mm | 10mm | 14mm | ~76,9 kg/m | ~461,40 kg | ~922,80 kg |
| I600 | 600mm | 300mm | 12mm | 16mm | ~92,0 kg/m | ~552,00 kg | ~1.104,00 kg |
| I700 | 700mm | 350mm | 14mm | 18mm | ~108,5kg/m | ~651,00 kg | ~1.302,00 kg |
| I800 | 800mm | 400mm | 16mm | 20mm | ~125,5 kg/m | ~753,00 kg | ~1.506,00 kg |
| I900 | 900mm | 450mm | 18mm | 22mm | ~142,0 kg/m | ~852,00 kg | ~1.704,00 kg |
Bảng giá thép hình I có thay đổi thường xuyên không?
Câu trả lời là có. Giá thép hình I thường được các nhà máy và đơn vị phân phối cập nhật theo từng thời điểm, đặc biệt khi giá nguyên liệu hoặc chi phí logistics biến động.
Do đó, báo giá chỉ mang tính tham khảo trong thời gian ngắn. Đối với các đơn hàng lớn hoặc dự án, khách hàng nên yêu cầu báo giá trực tiếp để đảm bảo mức giá chính xác và ổn định nhất.
Kinh nghiệm mua thép hình I giá tốt
Để tối ưu chi phí đầu tư, khách hàng nên lưu ý một số kinh nghiệm sau:
- Chọn đúng quy cách theo bản vẽ thiết kế.
- Ưu tiên các thương hiệu uy tín có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
- So sánh báo giá từ các đơn vị phân phối chính thức.
- Mua số lượng lớn để được hưởng chiết khấu tốt hơn.
- Lựa chọn đơn vị có sẵn hàng nhằm rút ngắn thời gian giao nhận.
Ngoài ra, nếu công trình yêu cầu chiều dài đặc biệt, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có dịch vụ cắt thép theo yêu cầu để giảm hao hụt vật tư và chi phí gia công.
So sánh giá bán thép hình I theo xuất xứ
Nếu xét mặt bằng giá bán phổ biến trên thị trường Việt Nam đối với cùng quy cách thép hình I, có thể sắp xếp theo thứ tự như sau:
Thép hình I Nhật Bản – Giá cao nhất
Các thương hiệu: Nippon Steel, JFE Steel, Yamato, Topy…
Giá thường cao nhất do chất lượng cán, dung sai kích thước nhỏ, cơ lý tính ổn định, tiêu chuẩn JIS và thương hiệu lâu năm.
Chủ yếu được sử dụng cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao, nhà máy FDI, dự án xuất khẩu.
Thép hình I Posco Yamato Vina (PY) / Posco
Giá chỉ thấp hơn hàng Nhật một bậc.
Chất lượng rất ổn định, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN.
Là lựa chọn phổ biến nhất cho các công trình công nghiệp, nhà thép tiền chế và dự án có yêu cầu CO-CQ đầy đủ.
Thép hình I Trung Quốc
Giá nhìn chung tương đương hoặc thấp hơn nhẹ so với nhóm thép Việt Nam.
Có nhiều phân khúc từ hàng phổ thông đến hàng tiêu chuẩn GB, JIS, ASTM.
Lợi thế là đầy đủ quy cách, đặc biệt các size lớn như I588, I692, I900…
Thép hình I sản xuất trong nước
Bao gồm: An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Vina One, Tisco, Vinakyoei…
Đây là nhóm có mức giá cạnh tranh nhất.
Chất lượng đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng dân dụng, nhà xưởng và kết cấu thép thông thường.
Giá giữa các thương hiệu này thường chênh lệch không đáng kể, chủ yếu phụ thuộc thời điểm và chính sách bán hàng của từng nhà máy hoặc đại lý.
Tại sao nên mua thép hình I qua đại lý?
Thay vì mua trực tiếp từ nhà máy, nhiều khách hàng lựa chọn mua qua đại lý cấp 1 vì có nhiều lợi ích như:
- Giá cạnh tranh nhờ chính sách chiết khấu.
- Có sẵn nhiều quy cách và thương hiệu.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
- Hỗ trợ cắt cây 6m, cắt theo bản vẽ.
- Gia công mạ kẽm, khoan lỗ theo yêu cầu.
- Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, CO, CQ.
Đặc biệt, các đại lý lớn thường tồn kho số lượng lớn nên có thể đáp ứng nhanh các đơn hàng gấp hoặc dự án cần tiến độ thi công.
Địa chỉ cung cấp thép hình I uy tín
Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình I, khách hàng nên ưu tiên các đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm, hệ thống kho hàng lớn và nguồn hàng ổn định. Thép Hùng Phát sẽ cung cấp đa dạng quy cách, nhiều thương hiệu trong và ngoài nước, đồng thời hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, gia công theo yêu cầu và giao hàng tận công trình.
Kết luận
Giá thép hình I mới nhất năm 2026 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như quy cách, thương hiệu, xuất xứ, chủng loại sản phẩm và biến động của thị trường nguyên liệu. Vì vậy, để nhận được báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối uy tín tại thời điểm mua hàng.
Ngoài yếu tố giá cả, chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ CO, CQ và năng lực cung ứng cũng là những tiêu chí quan trọng cần cân nhắc. Việc lựa chọn đúng loại thép hình I không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí đầu tư và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Giá thép hình I mới nhất 2026 - tháng 09/2026" của chúng tôi.

