Bảng báo giá tôn tại Khánh Hòa

MUA TÔN LỢP MÁI ĐÔNG Á CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT Ở ĐÂU ?

Bảng báo giá tôn tại Khánh Hòa – Hiện nay tôn lợp nhà trở thành vật liệu được lựa chọn nhiều nhất giúp những ngôi nhà của bạn có thể chống chọi với các điều kiện tự nhiên khác. Vì thế, nếu thực sự bạn đang tìm kiếm một vật liệu lợp mái thì đây là một sự lựa chọn hoàn hảo nhất.

Bảng báo giá tôn tại Khánh Hòa

So với các loại vật liệu khác, tôn có khả năng chống ăn mòn siêu việt so với thép mạ kẽm thông thường. Đồng thời với tính năng vượt trội của mình tôn là giải pháp hiệu quả kinh tế cho các ứng dụng mái và vách công trình dân dụng. Có lẽ vì thế mà sản phẩm này trở thành đồ dùng được nhiều người yêu thích và lựa chọn nhiều nhất trong xây dựng thời gian gần đây.

Tổng hợp các loại tôn lợp nhà phổ biến hiện nay

Tôn lợp giả ngói
 
Tôn lợp giả ngói hay còn được gọi là tôn sóng ngói, thường được sử dụng để lợp mái cho các nhà có kiến trúc biệt thự hoặc những căn nhà có độ dốc của mái lớn.
 
Sử dụng tôn sóng ngói giúp giảm đi rất nhiều tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với khi lợp bằng ngói thông thường. Ngoài ra, tôn lợp giả ngói có thiết kế dạng sóng với nhiều màu sắc và độ dày để khách hàng có nhiều lựa chọn hơn. Chi phí khi sử dụng tôn lợp giả ngói sẽ tiết kiệm hơn đáng kể so với khi sử dụng các loại ngói gạch.
Tôn lợp giả ngói
Tôn lợp giả ngói
 
Trên thị trường hiện nay có các thương hiệu nổi tiếng về tôn lợp giả ngói như:
  • Tôn Hoa Sen
  • Tôn giả ngói Phương Nam
  • Tôn Đông Á
Tôn lạnh
 
Tôn lạnh là loại tôn có khả năng phản xạ tia nắng mặt trời rất tốt,  thực chất tôn lạnh là loại tôn  mạ hợp kim nhôm kẽm cách nhiệt tốt do vậy các công trình xây dựng hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn được mát mẻ., ngoài ra tôn lạnh còn có khả năng chống ăn mòn, oxy hóa tốt hơn so với các loại tôn mạ kẽm thường.
 

Tôn lạnh

Thành phần kẽm trong lớp mạ kiểm soát quy trình điện hóa kim khí nền, quá trình tiếp xúc nước, hay môi trường tương đối ẩm, kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo kê tại các mép cắt hoặc các chỗ trầy xước.
 
Chính vì thế tôn lạnh có tuổi thọ cao gấp 4 lần loại tôn kẽm khác trong cùng điều kiện môi trường. Với khí hậu mùa hè nắng nóng có khi lên đến hơn 40 độ thì việc sử dụng tôn lạnh là một giải pháp hữu hiệu.
 
Tôn xốp cách nhiệt
 
Có cấu tạo gồm 3 lớp:

Tôn xốp cách nhiệt

  • Lớp tôn bề mặt được tráng một lớp Polyestes giúp tạo độ bóng sơn và bảo vệ cho màu sơn luôn tươi mới.
  • Lớp PU tạo độ bền, tăng khả năng cách âm, cách nhiệt.
  • Lớp lụa PVC hạn chế khả năng cháy, làm tăng vẻ đẹp thẩm mỹ cho lớp trần dưới nhà.
Tôn cán sóng
 
– Tôn cán sóng không có các lớp xốp hay các lớp PU như loại tôn mát. Hiện có rất nhiều loại tôn cán sóng trên thị trường ví dụ như tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng
– Tôn cán sóng là loại tôn mạ kẽm và được sơn phủ nhằm tạo tính thẩm mỹ cho công trình.
 
Tôn mạ kẽm
 
Tôn mạ kẽm được chế tạo từ các tấm kim loại hay tấm thép và được sơn một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.
 
Sự khác biệt giữa tôn mạ nhôm kẽm và tôn mạ kẽm
 
Tôn mạ kẽm có ưu điểm nhẹ, dễ di chuyển, có khả năng chống gỉ, độ bền cao nên trong các loại tôn phổ biến hiện nay, nhiều người lựa chọn sử dụng và được ứng dụng nhiều trong đời sống thường ngày như: máy tính, các thiết bị điện dân dụng,…

Bảng giá tôn các loại cập nhật mới nhất năm 2020 tại Khánh Hòa

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà 2020 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất của các nhà máy được sử phổ biến nhất hiện nay như: tôn Phương Nam, tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, tôn Nam Kim … để quý khách tham khảo.

Bảng giá tôn

 
Tuy nhiên giá tôn trong năm 2020 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ

Bảng giá tôn lạnh lợp mái Hoa Sen, Việt Nhật

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem 00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem 50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem 70 4.50 90.000

Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8   95.000
7 dem 5   115.000
9 dem 5   153.500

Bảng giá tôn màu lợp mái Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 93.000
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 111.000
Tôn Hoa sen 4 dem 00 3.50 95.000
Tôn Hoa sen 4 dem 50 4.00 107.000
Tôn Hoa sen 5 dem 00 4.50 117.000
Vít tôn 4 phân   100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân   100.000/bịch 200c
Bulong, ốc vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Bảng giá tôn Pu lợp mái

ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT
3 dem 00 + Đổ PU mét 98.000
3 dem 50 + Đổ PU mét 110.000
4 dem 00 + Đổ PU mét 116.000
4 dem 50 + Đổ PU mét 123.000
5 dem 00 + Đổ PU mét 132.000

Bảng giá tôn sóng ngói

Độ Dày Trọng Lượng Tôn sóng ngói
4 dem 50 4.00 69.000
4 dem 80 4.25 74.000
5 dem 00 4.45 76.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

Bảng giá tôn mạ màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

Bảng giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem(Vách nhà xưởng) Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió   3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Bảng giá gia công

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Lưu ý :

  • Bảng báo giá tôn có thể thay đổi đơn giá , tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời gian đặt hàng.
  • Vì vậy khách hàng nên gọi điện trực tiếp cho chúng tôi qua hotline : 0938 437 123 để nhân được báo giá tôn nhanh và chính xác nhất.
  • Báo giá tôn trên bao gồm thuế Vat 10%. Áp dụng cho các đơn hàng tại tphcm và tỉnh thành lân cận.
  • Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình bằng đội ngủ vận chuyển thép Hùng Phát. Chúng tôi có hệ thống vận tải bào gồm nhiều phương tiều giao hàng , phù hợp cho vận chuyển trong và ngoại thành.
  • Giao hàng trong 24h kể từ khi chốt đơn hàng. (thời gian giao hàng tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng).
  • Cam kết sản phẩm đúng chúng loại , chất lượng theo bảng báo giá tôn.
  • Thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

Thép Hùng Phát cung cấp bang gia ton kem, ton ma mau có chất lượng đứng hàng đầu trên thị trường nhờ áp dụng công nghệ sản xuất từ châu Âu với dây chuyền khép kín hiện đại được kiểm định rõ ràng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, Hùng Phát tự hào mang đến những sản phẩm tốt, chất lượng thực đến tay người tiêu dùng. 

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

 
Để được tư vấn mua tôn chính hãng và đúng giá, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý thép Hùng Phát trên toàn quốc để được tư vấn cụ thể về giá tôn, loại tôn phù hợp với công trình của mình
 
Để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết tại tỉnh thành nơi bạn ở hoặc báo giá ưu đãi cho dự án, bạn vui lòng liên hệ đến Hotline: 0938 437 123 hoặc Tổng đài phòng Tôn thép (028) 2253 5494
 
Trên đây là bài viết về báo giá tôn các loại để bạn cùng tham khảo và có được sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình. Còn chần chừ gì mà không nhanh chóng lưu lại những thông tin hữu ích này và có được công trình đẹp!
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo