Thép Tròn Đặc

Láp Tròn Đặc, Láp Đặc S45C

Thép Tròn Đặc – Hiện nay được sản xuất với khá nhiều các kích thước và tỷ trọng khác nhau. Nhằm tạo nên một thị trường đa dạng và đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. Chính vì vậy, để lựa chọn được sản phẩm thép có quy cách phù hợp nhất với công trình. Thì việc tham khảo bảng tra thép tròn đặc các loại, theo đúng tiêu chuẩn là điều người dùng nên quan tâm hàng đầu.

Do đó, ngay sau đây sẽ là những đặc điểm cơ bản nhất của thép tròn đặc mạ kẽm. Đặc biệt là bảng tra thép tròn đặc về khối lượng tiêu chuẩn. Đồng thời là cập nhật bảng báo giá chi tiết và mới nhất hiện nay

Thép Tròn Đặc
Thép Tròn Đặc

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tròn đặc

Thép tròn đặc nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400, S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083,…

Tiêu chuẩn: tiêu chuẩn JIS / ASTM/ tiêu chuẩn DIN/ GOST

Hàng hóa đầy đủ CO, CQ, chứng chỉ xuất xưởng

Cắt quy cách theo yêu cầu

Ứng dụng: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây

Bảng tra quy cách thép tròn đặc

  • Đường kính: từ phi 10- phi 610
  • Độ dài: 6m, 9m, 12m
THÉP TRÒN ĐẶC 
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc giá rẻ46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc giá rẻ47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc giá rẻ48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc giá rẻ49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc giá rẻ50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc giá rẻ51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc giá rẻ52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc giá rẻ53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc giá rẻ54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc giá rẻ55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc giá rẻ56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc giá rẻ57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc giá rẻ58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc giá rẻ59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc giá rẻ60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc giá rẻ61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc giá rẻ62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc giá rẻ63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc giá rẻ64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc giá rẻ65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc giá rẻ66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc giá rẻ67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc giá rẻ68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc giá rẻ69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc giá rẻ70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc giá rẻ71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc giá rẻ72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc giá rẻ73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc giá rẻ74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc giá rẻ75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc giá rẻ76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc giá rẻ77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc giá rẻ78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc giá rẻ79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc giá rẻ80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc giá rẻ81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc giá rẻ82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc giá rẻ83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc giá rẻ84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc giá rẻ85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc giá rẻ86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc giá rẻ87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc giá rẻ88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc giá rẻ89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc giá rẻ90Thép tròn đặc Ø10006,165.39
  • Dung sai 3-10%

Giá bán thép tròn đặc tham khảo

Giá thép tròn đặc phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, đường kính, phương pháp sản xuất (cán nóng, kéo nguội, bóc vỏ, mài bóng), tình trạng nhiệt luyện, xuất xứ, số lượng đặt hàng và yêu cầu chứng chỉ kỹ thuật.

Các mác thép thông dụng như SS400, CT3, S20C có giá thấp hơn so với các dòng thép hợp kim như SCM440, 42CrMo4 hoặc thép không gỉ 304, 316. Ngoài ra, các sản phẩm có dung sai chính xác, đã nhiệt luyện hoặc mạ crom cứng thường có giá cao hơn đáng kể do chi phí gia công bổ sung.

Bảng giá tham khảo theo nhóm vật liệu

Nhóm sản phẩmGiá tham khảo (VNĐ/kg)
SS400, CT3, A3617.000 – 24.000
S20C, S25C20.000 – 32.000
S45C, C4522.000 – 38.000
SCM440, 4140, 42CrMo435.000 – 70.000
20CrMnTi, SCM42030.000 – 55.000
SKD11, SKD6165.000 – 150.000
Inox 30465.000 – 120.000
Inox 31695.000 – 180.000
Ty ben mạ crom cứng85.000 – 220.000

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bán

  • Mác thép: Thép hợp kim và thép dụng cụ có giá cao hơn do thành phần hóa học đặc biệt và khả năng nhiệt luyện.
  • Đường kính: Đường kính càng lớn, tổng giá trị mỗi cây càng cao; một số kích thước phi lớn phải nhập khẩu nên giá biến động mạnh.
  • Tình trạng vật liệu: Thép kéo nguội, bóc vỏ, mài bóng hoặc nhiệt luyện có chi phí gia công bổ sung.
  • Xuất xứ: Hàng Nhật Bản, châu Âu và Hàn Quốc thường có giá cao hơn hàng Trung Quốc hoặc nội địa.
  • Chứng chỉ kỹ thuật: CO-CQ, Mill Test Certificate (MTC) và các yêu cầu kiểm định làm tăng chi phí.
  • Số lượng đặt hàng: Mua số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu tốt hơn.
  • Biến động nguyên liệu: Giá quặng sắt, phôi thép, tỷ giá ngoại tệ và chi phí vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.

Lưu ý khi lựa chọn theo giá

Đối với các chi tiết thông thường như trục nhỏ, chốt và kết cấu phụ trợ, các mác SS400, S20C hoặc S45C thường là lựa chọn kinh tế và hiệu quả. Với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, chịu mài mòn hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt, nên ưu tiên thép hợp kim như SCM440, 42CrMo4 hoặc inox 304, 316 dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn.

Mức giá nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng, tình hình thị trường và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

Phân loại thép tròn đặc chi tiết

Thép tròn đặc là dòng thép có tiết diện hình tròn, cấu tạo đặc hoàn toàn, không rỗng bên trong như thép ống. Trong ngành cơ khí, sản phẩm này thường được gọi là láp đặc, round bar, bright bar hoặc steel rod. Tùy theo thành phần hóa học, phương pháp sản xuất và yêu cầu kỹ thuật, thép tròn đặc được chia thành nhiều nhóm khác nhau với đặc tính và phạm vi ứng dụng riêng biệt.

1/ Thép tròn đặc carbon thông dụng

Đây là nhóm vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong cơ khí chế tạo và xây dựng. Các mác thép tiêu biểu gồm SS400, CT3, A36, S20C, S25C, S45C và C45. Nhóm này có ưu điểm dễ gia công, dễ hàn, giá thành hợp lý và nguồn cung ổn định. Trong đó, S20C và S45C được sử dụng nhiều để chế tạo trục máy, bánh răng, chốt, bulong, bạc và các chi tiết chịu tải trung bình.

2/ Thép tròn đặc kéo nguội

Sau khi cán nóng, thanh thép được kéo qua khuôn định hình nhằm nâng cao độ chính xác kích thước, cải thiện độ thẳng và tạo bề mặt nhẵn bóng. Dung sai kích thước của thép kéo nguội nhỏ hơn đáng kể so với thép cán nóng, do đó rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện CNC, trục dẫn hướng và chi tiết máy yêu cầu độ đồng tâm cao.

3/ Thép tròn đặc cán nóng

Đây là sản phẩm được cán trực tiếp từ phôi thép ở nhiệt độ cao. Bề mặt thường có lớp oxit màu xanh đen đặc trưng, dung sai lớn hơn so với thép kéo nguội nhưng giá thành kinh tế hơn. Loại này được sử dụng phổ biến trong gia công thô, chế tạo kết cấu và sản xuất các chi tiết không yêu cầu độ chính xác quá cao.

4/ Thép tròn đặc hợp kim

Nhóm này chứa thêm các nguyên tố như Crom, Molypden, Niken, Vanadi hoặc Mangan nhằm tăng độ cứng, độ bền kéo, khả năng chịu mài mòn và chịu va đập. Các mác phổ biến gồm SCM440, 4140, 42CrMo4, 20CrMnTi, SKD11, SKD61. Đây là vật liệu chủ lực trong ngành chế tạo khuôn mẫu, chi tiết chịu tải lớn, bánh răng và trục truyền động.

5/ Thép tròn đặc inox

Bao gồm inox 201, 304, 316, 420, 431 với khả năng chống ăn mòn vượt trội. Inox tròn đặc được sử dụng trong thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, hàng hải và các thiết bị yêu cầu vệ sinh hoặc làm việc trong môi trường ẩm ướt.

6/ Thép tròn đặc mạ crom cứng

Là sản phẩm được gia công từ thép nền chất lượng cao, sau đó mạ lớp crom cứng trên bề mặt nhằm tăng độ cứng, giảm ma sát và chống mài mòn. Loại này được dùng phổ biến để chế tạo ty ben thủy lực, trục piston và thanh dẫn hướng trong các hệ thống thủy lực, khí nén.

Ứng dụng của thép tròn đặc

Thép tròn đặc là một trong những vật liệu nền quan trọng nhất của ngành cơ khí chế tạo. Nhờ đặc tính chịu lực tốt, độ đồng nhất cao, dễ gia công cắt gọt và có thể nhiệt luyện để nâng cao độ cứng, sản phẩm này được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực công nghiệp, từ cơ khí dân dụng đến chế tạo máy chính xác và công nghiệp nặng.

Gia công trục máy và chi tiết truyền động

Ứng dụng phổ biến nhất của thép tròn đặc là chế tạo các loại trục máy, trục động cơ, trục truyền động, trục cán, trục băng tải và trục dẫn hướng. Các mác thép như S45C, SCM440, 4140 thường được lựa chọn nhờ khả năng chịu xoắn, chịu uốn và chống mài mòn tốt. Sau khi tiện, phay và nhiệt luyện, các chi tiết đạt độ cứng cao và tuổi thọ làm việc dài.

Sản xuất bánh răng, chốt, bulong và bạc

Các loại thép carbon trung bình và thép hợp kim được dùng để gia công bánh răng, then hoa, chốt định vị, ty ren, bulong cường độ cao và bạc lót. Với các mác như C45, 20CrMnTi hoặc SCM420, sản phẩm có thể thấm cacbon hoặc tôi cao tần để tăng độ cứng bề mặt và khả năng chịu mài mòn.

Gia công CNC và cơ khí chính xác

Thép tròn đặc kéo nguội và thép bóc vỏ được sử dụng rộng rãi trong các xưởng tiện CNC, trung tâm gia công và nhà máy sản xuất linh kiện. Nhờ độ thẳng cao, bề mặt nhẵn và dung sai ổn định, vật liệu giúp giảm thời gian gia công và nâng cao độ chính xác của sản phẩm.

Chế tạo khuôn mẫu và dụng cụ

Các mác thép hợp kim như SKD11, SKD61, D2 và H13 được dùng để sản xuất khuôn dập, khuôn ép nhựa, dao cắt và dụng cụ tạo hình. Những loại thép này có thể nhiệt luyện đạt độ cứng rất cao, đồng thời duy trì khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn tốt.

Ty ben thủy lực và trục piston

Thép tròn đặc mạ crom cứng là vật liệu tiêu chuẩn cho các hệ thống thủy lực và khí nén. Lớp crom có độ cứng cao, chống trầy xước và chống ăn mòn, giúp piston vận hành ổn định trong thời gian dài.

Công nghiệp ô tô, xe máy và thiết bị vận tải

Nhiều chi tiết như trục láp, trục cam, trục khuỷu, chốt piston, bánh răng hộp số và thanh cân bằng được chế tạo từ thép tròn đặc hợp kim có độ bền cao và khả năng nhiệt luyện tốt.

Xây dựng và kết cấu thép

Trong xây dựng, thép tròn đặc được sử dụng làm bu lông neo, thanh giằng, ty ren, chốt liên kết, con lăn và các chi tiết cơ khí phục vụ lắp dựng kết cấu.

Công nghiệp dầu khí, đóng tàu và điện lực

Các ngành công nghiệp nặng yêu cầu vật liệu có độ bền cao, ổn định và khả năng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. Thép tròn đặc được dùng để chế tạo phụ tùng máy bơm, van công nghiệp, trục tua-bin, trục chân vịt và các thiết bị chịu tải lớn.

Xuất xứ thép tròn đặc

Thép tròn đặc trên thị trường Việt Nam có nguồn cung rất đa dạng, bao gồm sản phẩm sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ nhiều quốc gia có nền công nghiệp luyện kim phát triển. Mỗi nguồn gốc xuất xứ có những đặc điểm riêng về chất lượng, độ ổn định, chủng loại vật liệu và mức giá, đáp ứng từ nhu cầu gia công thông thường đến các ứng dụng kỹ thuật cao trong cơ khí chính xác, dầu khí, năng lượng và khuôn mẫu.

Việt Nam

Nguồn hàng nội địa chủ yếu tập trung ở các mác thép carbon thông dụng như CT3, SS400, S20C và một số dòng thép cơ khí phổ thông. Ưu điểm của thép sản xuất trong nước là thời gian giao hàng nhanh, chi phí vận chuyển thấp, chủ động nguồn cung và giá thành cạnh tranh.

Các nhà sản xuất tiêu biểu gồm:

  • Hòa Phát
  • Pomina
  • Thép Miền Nam
  • Việt Nhật
  • Thép Phương Bắc
  • Vinakyoei

Nhật Bản

Nhật Bản được xem là một trong những nguồn cung thép chất lượng cao hàng đầu thế giới, đặc biệt nổi bật trong các dòng thép hợp kim, thép dụng cụ, thép ổ bi và thép khuôn. Vật liệu Nhật Bản có độ tinh khiết cao, cơ tính ổn định và khả năng nhiệt luyện vượt trội.

Các thương hiệu nổi bật:

  • Nippon Steel
  • Daido Steel
  • JFE Steel
  • Hitachi Metals
  • Sanyo Special Steel

Hàn Quốc

Thép Hàn Quốc được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và nguồn cung phong phú. Các mác thép cơ khí, thép hợp kim và thép không gỉ từ Hàn Quốc được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam.

Các nhà sản xuất tiêu biểu:

  • POSCO
  • Hyundai Steel
  • SeAH Steel
  • Dongkuk Steel

Trung Quốc

Trung Quốc hiện là nguồn cung thép tròn đặc lớn nhất tại Việt Nam, đặc biệt ở các quy cách đường kính lớn, thép hợp kim và thép dụng cụ. Ưu điểm của nguồn hàng này là giá cạnh tranh, đa dạng chủng loại và khả năng cung ứng nhanh với số lượng lớn.

Các thương hiệu phổ biến:

  • Baosteel
  • Citic Pacific Special Steel
  • Dongbei Special Steel
  • Tsingshan
  • Shagang Group
  • Valin Steel

Châu Âu

Các quốc gia như Đức, Thụy Điển, Áo và Ý nổi tiếng về thép kỹ thuật chất lượng cao, đặc biệt trong lĩnh vực ổ bi, khuôn mẫu và cơ khí chính xác.

Một số thương hiệu tiêu biểu:

  • Ovako
  • Saarstahl
  • Böhler
  • Uddeholm

Hoa Kỳ

Mỹ là nguồn cung mạnh về thép đặc chủng và thép hàng không, tuy nhiên số lượng nhập khẩu vào Việt Nam không nhiều do giá thành cao.

Các thương hiệu tiêu biểu:

  • TimkenSteel
  • Carpenter Technology

Trong thực tế, thép tròn đặc carbon thông dụng thường được cung cấp từ các nhà máy trong nước hoặc Trung Quốc. Các dòng thép hợp kim, thép khuôn và thép chất lượng cao thường được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc và châu Âu. Việc lựa chọn xuất xứ phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, độ ổn định vật liệu, ngân sách đầu tư và tiêu chuẩn của từng dự án hoặc dây chuyền sản xuất.

Quy trình sản xuất thép tròn đặc

Quy trình sản xuất thép tròn đặc là một chuỗi công nghệ luyện kim và gia công kim loại hiện đại nhằm tạo ra sản phẩm có thành phần hóa học chính xác, cơ tính ổn định và kích thước đồng đều.

Tùy theo loại thép carbon, thép hợp kim, thép dụng cụ hay thép không gỉ, quy trình có thể được bổ sung các công đoạn tinh luyện và xử lý nhiệt chuyên sâu. Tuy nhiên, về cơ bản, quá trình sản xuất thép tròn đặc thường bao gồm các bước sau:

1. Tuyển chọn nguyên liệu đầu vào

Nguyên liệu chính để sản xuất thép bao gồm quặng sắt, than cốc, đá vôi và thép phế. Đối với các mác thép hợp kim, nhà sản xuất bổ sung thêm các nguyên tố như Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo), Vanadi (V), Mangan (Mn) hoặc Silic (Si) để đạt được tính chất cơ học và khả năng nhiệt luyện theo yêu cầu.

2. Nấu luyện thép

Nguyên liệu được nấu chảy trong lò cao (Blast Furnace) hoặc lò điện hồ quang (Electric Arc Furnace – EAF). Sau đó, thép lỏng tiếp tục được tinh luyện trong lò LF (Ladle Furnace) hoặc khử khí chân không (VD/VOD) để giảm tạp chất, kiểm soát khí hòa tan và điều chỉnh chính xác thành phần hóa học.

3. Đúc phôi liên tục

Thép lỏng được rót vào máy đúc liên tục để tạo thành phôi billet hoặc bloom. Phôi sau khi đông đặc được cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn, đồng thời được kiểm tra bề mặt và khuyết tật bên trong bằng các phương pháp siêu âm hoặc kiểm tra từ tính.

4. Gia nhiệt phôi

Phôi thép được nung trong lò gia nhiệt ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C nhằm đạt độ dẻo tối ưu trước khi cán. Nhiệt độ được kiểm soát nghiêm ngặt để bảo đảm tổ chức kim loại đồng đều và hạn chế nứt gãy.

5. Cán tạo hình tròn

Phôi đi qua nhiều giá cán liên tiếp để giảm tiết diện và tạo thành thanh thép có đường kính mong muốn. Quá trình cán nóng quyết định phần lớn đến cấu trúc hạt, cơ tính và độ đồng đều của sản phẩm.

6. Làm nguội có kiểm soát

Sau khi cán, thanh thép được làm nguội trong không khí hoặc bằng hệ thống làm nguội tăng cường. Một số nhà máy sử dụng công nghệ kiểm soát nhiệt cơ để cải thiện độ bền và độ dẻo mà không cần tăng hàm lượng hợp kim.

7. Nắn thẳng và cắt chiều dài

Thép được nắn để đạt độ thẳng theo tiêu chuẩn, sau đó cắt thành cây 6 mét, 12 mét hoặc chiều dài khác theo yêu cầu của khách hàng.

8. Gia công hoàn thiện

Tùy theo mục đích sử dụng, sản phẩm có thể được kéo nguội, bóc vỏ, mài bóng, tiện thô hoặc mạ crom cứng nhằm cải thiện độ chính xác và chất lượng bề mặt.

9. Xử lý nhiệt

Các công đoạn như ủ, thường hóa, tôi, ram, thấm cacbon hoặc tôi cao tần được áp dụng để nâng cao độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền mỏi.

10. Kiểm tra chất lượng

Thành phẩm được kiểm tra kích thước, thành phần hóa học, độ cứng, cơ tính và khuyết tật bên trong bằng các phương pháp như kéo nén, siêu âm (UT), kiểm tra từ tính (MT) và phân tích quang phổ.

11. Đóng gói và xuất xưởng

Thép được bó thành kiện, đánh dấu nhãn mác, gắn heat number và phát hành chứng chỉ CO-CQ, Mill Test Certificate (MTC) trước khi xuất xưởng đến khách hàng hoặc nhà phân phối.

Nơi bán thép tròn đặc – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép tròn đặc với đầy đủ chủng loại từ thép carbon thông dụng đến thép hợp kim, thép dụng cụ, thép không gỉ và các dòng vật liệu kỹ thuật cao phục vụ cơ khí chế tạo. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép công nghiệp, Thép Hùng Phát đáp ứng hiệu quả nhu cầu của các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất, công trình xây dựng, doanh nghiệp chế tạo máy và các dự án công nghiệp trên toàn quốc.

Chủng loại thép tròn đặc do Thép Hùng Phát cung cấp

  • Thép tròn đặc carbon thông dụng: SS400, CT3, ASTM A36.
  • Thép cơ khí chế tạo: S20C, S25C, S45C, C45.
  • Thép hợp kim: SCM440, 4140, 42CrMo4, 20CrMnTi.
  • Thép dụng cụ và thép khuôn: SKD11, SKD61, D2, H13.
  • Thép tròn đặc inox: 201, 304, 316, 420, 431.
  • Ty ben mạ crom cứng và thanh dẫn hướng thủy lực.

Quy cách cung cấp

Thép Hùng Phát cung cấp đa dạng đường kính từ d6 mm đến trên d500 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, 12 mét hoặc cắt lẻ theo yêu cầu. Hàng hóa có sẵn ở nhiều trạng thái vật liệu như cán nóng, kéo nguội, bóc vỏ, mài bóng, nhiệt luyện hoặc mạ crom cứng.

Dịch vụ gia công và hỗ trợ kỹ thuật

Ngoài việc cung cấp vật liệu, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ nhiều dịch vụ đi kèm:

  • Cắt quy cách bằng máy cưa vòng công nghiệp.
  • Tiện thô, bóc vỏ và mài chính xác.
  • Gia công theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Tư vấn lựa chọn mác thép phù hợp.
  • Hỗ trợ thay thế tương đương giữa các tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN và EN.

Chứng từ và chất lượng

Mỗi lô hàng đều có thể cung cấp đầy đủ:

  • Chứng chỉ xuất xứ (CO).
  • Chứng chỉ chất lượng (CQ).
  • Mill Test Certificate (MTC).
  • Hóa đơn VAT.
  • Biên bản giao nhận và phiếu kiểm tra nếu cần.

Năng lực cung ứng

Thép Hùng Phát duy trì nguồn hàng ổn định từ các nhà sản xuất trong nước và các thương hiệu lớn đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và châu Âu. Nhờ hệ thống kho bãi và logistics chủ động, công ty có khả năng giao hàng nhanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và vận chuyển đến tất cả các tỉnh thành trên cả nước.

Đối tượng khách hàng

  • Xưởng tiện CNC và cơ khí chính xác.
  • Nhà máy chế tạo máy.
  • Doanh nghiệp sản xuất khuôn mẫu.
  • Công ty thủy lực và khí nén.
  • Nhà thầu công nghiệp.
  • Các dự án dầu khí, điện lực và đóng tàu.

Cam kết của Thép Hùng Phát

  • Hàng đúng mác thép, đúng quy cách.
  • Chất lượng ổn định, truy xuất được nguồn gốc.
  • Giá cạnh tranh theo từng chủng loại.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ lâu dài trong suốt quá trình sử dụng vật liệu.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt…
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

 

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép Tròn Đặc - tháng 10/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt