Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn – Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để một người bình thường có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Thép hộp size lớn chính là một trong những loại thép cấu thành chất lượng của hàng vạn công trình lớn nhỏ khắp mọi nơi. Chúng là một trong những loại vật liệu không thể thiếu đối với ngành công nghiệp xây dựng…

Cung cấp bảng giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất

Hiện nay, bang gia thep hop co lon trên thị trường tồn tại 2 dạng thép hộp khác nhau.

Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật.

Báo Giá thép Quy cách cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớnĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
Quy cách(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Quy cách 300 x 300 x 126m651.1118,35011,947,869
Quy cách 300 x 300 x 106m546.3618,35010,025,706
Quy cách 300 x 300 x 86m440.118,3508,075,835
Quy cách 200 x 200 x 126m425.0318,3507,799,301
Quy cách 200 x 200 x 106m357.9618,3506,568,566
Quy cách 180 x 180 x 106m320.2818,3505,877,138
Quy cách 180 x 180 x 86m259.2418,3504,757,054
Quy cách 180 x 180 x 66m196.6918,3503,609,262
Quy cách 180 x 180 x 56m165.7918,3503,042,247
Quy cách 160 x 160 x 126m334.818,3506,143,580
Quy cách 160 x 160 x 86m229.0918,3504,203,802
Quy cách 160 x 160 x 66m174.0818,3503,194,368
Quy cách 160 x 160 x 56m146.0118,3502,679,284
Quy cách 150 x 250 x 86m289.3818,3505,310,123
Quy cách 150 x 250 x 56m183.6918,3503,370,712
Quy cách 150 x 150 x 56m136.5918,3502,506,427
Quy cách 140 x 140 x 86m198.9518,3503,650,733
Quy cách 140 x 140 x 66m151.4718,3502,779,475
Quy cách 140 x 140 x 56m127.1718,3502,333,570
Quy cách 120 x 120 x 66m128.8718,3502,364,765
Quy cách 120 x 120 x 56m108.3318,3501,987,856
Quy cách 100 x 200 x 86m214.0218,3503,927,267
Quy cách 100 x 140 x 66m128.8618,3502,364,581
Quy cách 100 x 100 x 56m89.4918,3501,642,142
Quy cách 100 x 100 x 106m169.5618,3503,111,426
Quy cách 100 x 100 x 2.06m36.7818,350674,913
Quy cách 100 x 100 x 2.56m45.6918,350838,412
Quy cách 100 x 100 x 2.86m50.9818,350935,483
Quy cách 100 x 100 x 3.06m54.4918,350999,892
Quy cách 100 x 100 x 3.26m57.9718,3501,063,750
Quy cách 100 x 100 x 3.56m79.6618,3501,461,761
Quy cách 100 x 100 x 3.86m68.3318,3501,253,856
Quy cách 100 x 100 x 4.06m71.7418,3501,316,429
Quy cách 100 x 150 x 2.06m46.218,350847,770
Quy cách 100 x 150 x 2.56m57.4618,3501,054,391
Quy cách 100 x 150 x 2.86m64.1718,3501,177,520
Quy cách 100 x 150 x 3.26m73.0418,3501,340,284
Quy cách 100 x 150 x 3.56m79.6618,3501,461,761
Quy cách 100 x 150 x 3.86m86.2318,3501,582,321
Quy cách 100 x 150 x 4.06m90.5818,3501,662,143
Quy cách 150 x 150 x 2.06m55.6218,3501,020,627
Quy cách 150 x 150 x 2.56m69.2418,3501,270,554
Quy cách 150 x 150 x 2.86m77.3618,3501,419,556
Quy cách 150 x 150 x 3.06m82.7518,3501,518,463
Quy cách 150 x 150 x 3.26m88.1218,3501,617,002
Quy cách 150 x 150 x 3.56m96.1418,3501,764,169
Quy cách 150 x 150 x 3.86m104.1218,3501,910,602
Quy cách 150 x 150 x 4.06m109.4218,3502,007,857
Quy cách 100 x 200 x 2.06m55.6218,3501,020,627
Quy cách 100 x 200 x 2.56m69.2418,3501,270,554
Quy cách 100 x 200 x 2.86m77.3618,3501,419,556
Quy cách 100 x 200 x 3.06m82.7518,3501,518,463
Quy cách 100 x 200 x 3.26m88.1218,3501,617,002
Quy cách 100 x 200 x 3.56m96.1418,3501,764,169
Quy cách 100 x 200 x 3.86m104.1218,3501,910,602
Quy cách 100 x 200 x 4.06m109.4218,3502,007,857
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Tìm hiểu về thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn là một loại vật liệu được sử dụng khá phổ biến trong các công trình ngành xây dựng và các ngành chế tạo- cơ khí. Dòng sản phẩm ống thép hộp được cung cấp bởi công ty thép Hùng Phát, đa dạng về chủng loại và kích thước từ ống thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm cho đến ống thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Các sản phẩm thép hộp của chúng tôi đều được ứng dụng, sản xuất trên dây chuyền tiên tiến với công nghệ hiện đại bậc nhất theo tiêu chuẩn châu Âu. Bên cạnh đó, tất cả các mặt hàng ống thép trước khi xuất xưởng đều phải trải qua các khâu kiểm định nghiêm ngặt đảm bảo về chất lượng cũng như độ an toàn tuyệt đối cho người dùng.

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Các ưu điểm nổi trội của sản phẩm thép hộp cỡ lớn

Bên cạnh sự đa dạng trong việc ứng dụng của thep hop den co lon, những tính năng ưu việt của dòng sản phẩm này cũng là một trong những lý do chính giải thích tại sao nhiều người lại ưa chuộng nó đến như vậy.

– Giá thành thấp:

Điều đầu tiên chắc chắn phải kể đến khi nói về dòng sản phẩm thép hộp đen cỡ lớn này đó chính là giá thành cực kỳ thấp. Bởi lẽ, nguyên liệu để cấu thành sản phẩm thuộc loại dể kiếm và có giá thành khá rẻ, chính vì thế mà sản phẩm thép hộp sau khi ra lò thường có giá thành rất rẻ, phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng trong từng mục đích khác nhau.

– Tuổi thọ cao:

Thông thường, tuổi thọ trung bình của dòng sản phẩm thép hộp đen cỡ lớn là trên 50 năm, tùy thuộc vào điều kiện bảo quản, thời tiết và khí hậu khu vực lắp đặt, xây dựng.

Ngoài ra, với những khách hàng có nhu cầu, thép hộp đen cỡ lớn trong quá trình sản xuất sẻ được phủ bên ngoài một lớp mạ kẽm nhằm đảm bảo tính bền đẹp thẩm mỹ cũng như bảo vệ sản phẩm khỏi những tác động của môi trường như ẩm ướt, nước mưa, hóa chất ăn mòn… Chính vì vậy sản phẩm sẻ được bảo quản tốt hơn chống được sự rỉ sét và ăn mòn trên bề mặt vật liệu theo thời gian.

– Chi phí bảo trì thấp:

Các sản phẩm của thép hộp nói chung và thép hộp đen cỡ lớn nói riêng đều có độ bền rất tốt, nếu được xây dựng ở các khu vực có điều kiện thuận lợi thì có thể đảm bảo được độ bền lên đến trên 50 năm.

Hoặc tại các khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của thời tiết thì độ bền của sản phẩm cũng khá ổn định từ 30 đến 40 năm. Chính vì vậy, bạn không cần phải quá lo lắng về việc bào trì hay thay mới sản phẩm trong thời gian liên tục, điều đó giúp cho bạn có thể tiết kiệm được rất nhiều chi phí cũng như thời gian hơn so với việc sử dụng các chất liệu khác.

– Dể dàng kiểm tra đánh giá:

Do có thiết kế đơn giản, vì thế khi nghiệm thu các công trình, khách hàng có thể dể dàng quan sát các chi tiết bằng mắt thường như mối hàn, khớp nối có đảm bảo đẹp và chắc chắn hay không, độ uốn cong của sản phẩm…

Bên cạnh những ưu điểm kể trên, thép hộp có một nhược điểm duy nhất chính là bề mặt có độ nhám không cao và thiết kế đơn giản ít có tính thẩm mỹ.

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Phân loại thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn là dòng thép hộp vuông và chữ nhật có kích thước tiết diện lớn, thường từ 100×100 mm trở lên đối với hộp vuông và từ 100×200 mm trở lên đối với hộp chữ nhật. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nóng, không qua công đoạn mạ kẽm nên bề mặt có màu xanh đen đặc trưng của lớp oxit sắt. Nhờ khả năng chịu lực cao, độ ổn định tốt và giá thành hợp lý, thép hộp đen cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường và công nghiệp nặng.

Thép hộp vuông cỡ lớn

Đây là loại thép có bốn cạnh bằng nhau, khả năng chịu lực đồng đều theo cả hai phương. Các quy cách phổ biến gồm 100×100, 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250, 300×300 mm và lớn hơn. Độ dày thành ống thường từ 3.0 mm đến 16.0 mm, thậm chí có thể lên tới 25 mm đối với các sản phẩm sản xuất theo đơn đặt hàng đặc biệt.

Thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Loại này có chiều rộng và chiều cao khác nhau, tối ưu khả năng chịu uốn theo một phương nhất định. Các kích thước thông dụng gồm 100×200, 150×250, 200×300, 200×400, 250×500 mm. Đây là lựa chọn phổ biến cho dầm, cột, khung mái và kết cấu chịu tải trọng lớn.

Theo phương pháp sản xuất

  • Thép hộp hàn ERW (Electric Resistance Welding): Được tạo hình từ thép cuộn hoặc thép tấm cán nóng, sau đó hàn điện trở cao tần dọc theo mép nối.
  • Thép hộp định hình từ thép tấm: Các quy cách rất lớn được chấn từ thép tấm rồi hàn hồ quang chìm SAW hoặc hàn CO₂ nhiều lớp.

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật

Các tiêu chuẩn phổ biến gồm:

  • ASTM International ASTM A500 Grade B/C
  • Japanese Industrial Standards JIS G3466 STKR400, STKR490
  • British Standards Institution BS EN 10219 S235JR, S355J2H
  • Standards Australia AS/NZS 1163 C350, C450

Ứng dụng của thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn là vật liệu chủ lực trong ngành kết cấu thép hiện đại nhờ khả năng chịu nén, chịu uốn và chống xoắn rất tốt. Hình dạng rỗng kín giúp tối ưu tỷ lệ giữa trọng lượng và khả năng chịu lực, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cao.

Cột và dầm nhà thép tiền chế

Các quy cách như 150×150, 200×200, 200×300 hoặc 300×300 được dùng để chế tạo cột, dầm, giằng và khung chính cho nhà xưởng, nhà kho, trung tâm logistics và nhà công nghiệp.

Kết cấu cầu đường và hạ tầng

Sản phẩm được sử dụng trong cầu vượt, cầu đi bộ, trụ biển báo, khung đỡ hệ thống giao thông và các công trình hạ tầng đô thị.

Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp

Thép hộp cỡ lớn được dùng làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, chân máy, hệ thống băng tải và các kết cấu chịu rung động.

Ngành dầu khí và năng lượng

Ứng dụng trong giàn đỡ đường ống, kết cấu nhà turbine, trạm điện, nhà máy hóa chất và các dự án dầu khí ngoài khơi.

Cảng biển và đóng tàu

Nhờ độ cứng vững cao, sản phẩm được dùng để chế tạo cầu cảng, bệ thao tác, kết cấu container và các hệ thống nâng hạ.

Xuất xứ thép hộp đen cỡ lớn

Việt Nam

Các nhà máy lớn tại Việt Nam như Tập đoàn Hòa Phát, Hoa Sen Group, TVP Steel, Vina One Steel và VG PIPE có khả năng sản xuất nhiều quy cách hộp lớn thông dụng.

Trung Quốc

Đối với các kích thước rất lớn hoặc độ dày đặc biệt, nguồn hàng chủ yếu được nhập khẩu từ Trung Quốc. Các nhà máy tiêu biểu gồm Baosteel, HBIS Group, Tianjin Youfa Steel Pipe Group và Shagang Group.

Hàn Quốc, Nhật Bản và châu Âu

Các dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao có thể sử dụng sản phẩm từ POSCO, Nippon Steel hoặc ArcelorMittal.

Quy trình sản xuất thép hộp đen cỡ lớn

1. Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc thép tấm cán nóng với các mác như SS400, Q235B, Q345B, ASTM A36, S355.

2. Xả băng và cắt dải

Cuộn thép được xả thành các dải có chiều rộng phù hợp với chu vi tiết diện sản phẩm.

3. Tạo hình

Dải thép được đưa qua nhiều cụm con lăn để uốn dần thành tiết diện vuông hoặc chữ nhật.

4. Hàn dọc

Mé p nối được hàn bằng công nghệ ERW cao tần. Với kích thước rất lớn, thép tấm được chấn tạo hình và hàn bằng công nghệ SAW.

5. Nắn định hình và kiểm tra kích thước

Sản phẩm được chỉnh vuông góc, kiểm tra độ thẳng, độ vuông và dung sai kích thước.

6. Cắt chiều dài

Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 m, 9 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu.

7. Kiểm tra chất lượng

Bao gồm kiểm tra mối hàn, thử cơ tính, phân tích thành phần hóa học và thử không phá hủy nếu cần.

8. Đóng bó và xuất xưởng

Sản phẩm được đánh dấu mác thép, heat number và cấp chứng chỉ CO-CQ trước khi giao đến khách hàng.

Phân phối thép hộp đen cỡ lớn tại Tphcm

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị uy tín chuyên phân phối các loại thep hop size lon. Sản phẩm có đủ các kích thước để khách hàng chọn lựa. Khách hàng có thể mua các loại thép hộp với giá gốc tại các nhà máy sản xuất thép trực tiếp như: Hoa Sen, Hòa Phát, SeAH …

Khách hàng nếu có thời gian có thể đến thép Hùng Phát để tham quan cũng như mua sản phẩm trực tiếp. Hùng Phát cam đoan phân phối các loại ống thép với giá tốt nhất trên thị trường. Liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau để được cung cấp bảng giá thép hộp

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:

 

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt