Bảng Tra Quy Cách Thép Hình H Posco – Hướng Dẫn Toàn Diện Cho Người Dùng
Trong lĩnh vực xây dựng và kết cấu thép, việc sử dụng đúng quy cách vật liệu là yếu tố then chốt quyết định đến độ an toàn, độ bền và hiệu quả kinh tế của công trình. Trong đó, bảng tra quy cách thép hình H Posco đóng vai trò như một “kim chỉ nam” giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn chính xác loại thép phù hợp với từng hạng mục. Đặc biệt, thép hình H của POSCO và POSCO Yamato Vina luôn được đánh giá cao nhờ độ chuẩn xác về kích thước và chất lượng đồng đều.

Bảng tra quy cách Thép hình H Posco
Thép hình H là loại thép kết cấu có tiết diện dạng chữ H với hai cánh song song và phần bụng ở giữa. So với các loại thép khác như thép I hay thép U, thép H có khả năng chịu lực tốt hơn nhờ thiết kế cân đối, giúp phân bố tải trọng đều theo cả phương đứng và phương ngang.
Thép H Posco được sản xuất theo công nghệ cán nóng hiện đại, đảm bảo:
- Kích thước chính xác
- Trọng lượng chuẩn
- Bề mặt thép mịn, ít khuyết tật
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng cao
Nhờ đó, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Bảng quy cách thép hình H Posco
Lưu ý dung sai tùy vào tiêu chuẩn sản xuất: KS, ASTM, JIS, TCVN…
TCVN 7571-16:2017 | |||
| Tên hàng tiêu chuẩn | Quy cách thực tế (mm) | Trọng lượng thép H (kg/m) | Thương hiệu |
| Thép H100x100 POSCO | H100x100x6x8 | 16.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H125x125 POSCO | H125x125x6.5×9 | 23.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x75 POSCO | H150x75x5x7 | 14.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x100 POSCO | H148x100x6x9 | 20.7 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x100 POSCO | H198x99x4.5×7 | 17.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H200x100x5.5×8 | 20.9 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H200x150 POSCO | H194x150x6x9 | 29.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H250x125 POSCO | H248x124x5x8 | 25.1 | POSCO YAMATO VINA |
| H250x125x6x9 | 29.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H250x175 POSCO | H244x175x7x11 | 43.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x200 POSCO | H200x200x8x12 | 49.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H300x150 POSCO | H298x149x5.5×8 | 32.0 | POSCO YAMATO VINA |
| H300x150x6.5×9 | 36.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x250 POSCO | H294x200x8x12 | 56.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H298x201x9x14 | 65.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x300 POSCO | H300x300x10x15 | 93.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H350x175 POSCO | H346x174x6x9 | 41.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H350x175x7x11 | 49.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| H354x176x8x13 | 57.8 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H350x250 POSCO | H336x249x8x12 | 69.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H340x250x9x14 | 79.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x200 POSCO | H396x199x7x11 | 56.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H400x200x8x13 | 66.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| H404x201x9x15 | 75.5 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x300 POSCO | H386x299x9x14 | 94.3 | POSCO YAMATO VINA |
| H390x300x10x16 | 107 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H450x200 POSCO | H446x199x8x12 | 66.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H450x200x9x14 | 76.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H450x300 POSCO | H434x299x10x15 | 106 | POSCO YAMATO VINA |
| H440x300x11x18 | 124 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x200 POSCO | H496x199x9x14 | 79.5 | POSCO YAMATO VINA |
| H500x200x10x16 | 89.6 | POSCO YAMATO VINA | |
| H506x201x11x19 | 103 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x300 POSCO | H482x300x11x15 | 114 | POSCO YAMATO VINA |
| H488x300x11x18 | 128 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x200 POSCO | H596x199x10x15 | 94.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H600x200x11x17 | 106 | POSCO YAMATO VINA | |
| H606x201x12x20 | 120 | POSCO YAMATO VINA | |
| H612x202x13x23 | 134 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x300 POSCO | H582x300x12x17 | 137 | POSCO YAMATO VINA |
| H588x300x12x20 | 151 | POSCO YAMATO VINA | |
| H594x302x14x23 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H700x300 POSCO | H692x300x13x20 | 166 | POSCO YAMATO VINA |
| H696x300x13x22 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| H700x300x13x24 | 185 | POSCO YAMATO VINA | |
| H702x301x14x25 | 195 | POSCO YAMATO VINA | |
| H708x302x15x28 | 215 | POSCO YAMATO VINA | |
| H714x303x16x31 | 235 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H250x250 POSCO | H250x250x9x14 | 72.4 | POSCO YAMATO VINA |
| H248x249x8x13 | 66.5 | POSCO YAMATO VINA | |
| H250x255x14x14 | 82.2 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H150x150 POSCO | H150x150x7x10 | 31.1 | POSCO YAMATO VINA |
Vai trò của bảng tra quy cách thép H Posco
Bảng tra quy cách thép H Posco cung cấp đầy đủ các thông số kỹ thuật quan trọng như:
- Chiều cao (H)
- Chiều rộng cánh (B)
- Độ dày bụng (t1)
- Độ dày cánh (t2)
- Bán kính bo góc (R)
- Trọng lượng (kg/m)
Những thông số này giúp người dùng:
- Lựa chọn đúng loại thép theo thiết kế
- Tính toán tải trọng chính xác
- Dự toán khối lượng vật tư
- Kiểm tra chất lượng thép khi nhập hàng
Trong thực tế, bảng tra không chỉ phục vụ kỹ thuật mà còn là công cụ kiểm soát chi phí cực kỳ hiệu quả.

Các nhóm quy cách thép hình H Posco phổ biến
Thép H Posco được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu sử dụng:
Nhóm thép hình H Posco quy cách nhỏ
- Trọng lượng nhẹ
- Dùng trong nhà dân dụng, nhà tiền chế nhỏ
- Ứng dụng: dầm phụ, khung mái
| Tên hàng tiêu chuẩn | Quy cách thực tế (mm) | Trọng lượng thép H (kg/m) | Thương hiệu |
| Thép H100x100 POSCO | H100x100x6x8 | 16.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H125x125 POSCO | H125x125x6.5×9 | 23.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x75 POSCO | H150x75x5x7 | 14.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x100 POSCO | H148x100x6x9 | 20.7 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x100 POSCO | H198x99x4.5×7 | 17.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H200x100x5.5×8 | 20.9 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H200x150 POSCO | H194x150x6x9 | 29.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H250x125 POSCO | H248x124x5x8 | 25.1 | POSCO YAMATO VINA |
| H250x125x6x9 | 29.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H250x175 POSCO | H244x175x7x11 | 43.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x200 POSCO | H200x200x8x12 | 49.9 | POSCO YAMATO VINA |
Nhóm thép hình H Posco trung bình
- Khả năng chịu lực tốt
- Dùng trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế
- Ứng dụng: cột, dầm chính
| Thép H300x150 POSCO | H298x149x5.5×8 | 32.0 | POSCO YAMATO VINA |
| H300x150x6.5×9 | 36.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x250 POSCO | H294x200x8x12 | 56.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H298x201x9x14 | 65.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x300 POSCO | H300x300x10x15 | 93.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H350x175 POSCO | H346x174x6x9 | 41.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H350x175x7x11 | 49.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| H354x176x8x13 | 57.8 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H350x250 POSCO | H336x249x8x12 | 69.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H340x250x9x14 | 79.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x200 POSCO | H396x199x7x11 | 56.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H400x200x8x13 | 66.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| H404x201x9x15 | 75.5 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x300 POSCO | H386x299x9x14 | 94.3 | POSCO YAMATO VINA |
| H390x300x10x16 | 107 | POSCO YAMATO VINA |
Nhóm thép hình H Posco quy cách lớn
- Trọng lượng lớn, chịu tải cao
- Dùng trong công trình cầu đường, nhà cao tầng
- Ứng dụng: kết cấu chính, cột chịu lực
| Thép H450x200 POSCO | H446x199x8x12 | 66.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H450x200x9x14 | 76.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H450x300 POSCO | H434x299x10x15 | 106 | POSCO YAMATO VINA |
| H440x300x11x18 | 124 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x200 POSCO | H496x199x9x14 | 79.5 | POSCO YAMATO VINA |
| H500x200x10x16 | 89.6 | POSCO YAMATO VINA | |
| H506x201x11x19 | 103 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x300 POSCO | H482x300x11x15 | 114 | POSCO YAMATO VINA |
| H488x300x11x18 | 128 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x200 POSCO | H596x199x10x15 | 94.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H600x200x11x17 | 106 | POSCO YAMATO VINA | |
| H606x201x12x20 | 120 | POSCO YAMATO VINA | |
| H612x202x13x23 | 134 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x300 POSCO | H582x300x12x17 | 137 | POSCO YAMATO VINA |
| H588x300x12x20 | 151 | POSCO YAMATO VINA | |
| H594x302x14x23 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H700x300 POSCO | H692x300x13x20 | 166 | POSCO YAMATO VINA |
| H696x300x13x22 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| H700x300x13x24 | 185 | POSCO YAMATO VINA | |
| H702x301x14x25 | 195 | POSCO YAMATO VINA | |
| H708x302x15x28 | 215 | POSCO YAMATO VINA | |
| H714x303x16x31 | 235 | POSCO YAMATO VINA |
Việc phân nhóm này giúp người dùng dễ dàng tra cứu và lựa chọn phù hợp với từng loại công trình.
Ý nghĩa các thông số trong bảng tra
Hiểu rõ ý nghĩa các thông số trong bảng tra là điều rất quan trọng:
- H (Height): chiều cao tổng thể của thép
- B (Flange width): chiều rộng cánh
- t1 (Web thickness): độ dày bụng
- t2 (Flange thickness): độ dày cánh
- R (Radius): bán kính bo góc
Mỗi thông số đều ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Khả năng chịu lực
- Độ ổn định kết cấu
- Trọng lượng tổng thể
Ví dụ: tăng độ dày cánh sẽ giúp thép chịu uốn tốt hơn, trong khi tăng độ dày bụng giúp chịu lực cắt tốt hơn.
Cách sử dụng bảng tra quy cách hiệu quả
Để sử dụng bảng tra đúng cách, người dùng nên thực hiện theo các bước:
- Xác định yêu cầu thiết kế (tải trọng, khẩu độ)
- Chọn quy cách thép phù hợp (H, B, t1, t2)
- Tra trọng lượng kg/m
- Tính tổng khối lượng theo chiều dài sử dụng
- So sánh với thực tế khi nhập hàng
Việc này giúp tránh sai sót trong thi công và đảm bảo đúng vật liệu theo thiết kế.
So sánh thép H Posco với các nguồn khác
Trên thị trường hiện nay có nhiều nguồn thép H như:
- Thép H Trung Quốc
- Thép H Nhật Bản
- Thép H Posco
Trong đó:
- Thép Nhật: chất lượng cao, giá cao
- Thép Trung Quốc: giá rẻ, dễ thiếu ký
- Thép Posco: cân bằng giữa giá và chất lượng
Điểm mạnh lớn nhất của thép Posco là độ chuẩn quy cách và trọng lượng, giúp người dùng yên tâm khi sử dụng bảng tra.
Những sai lầm thường gặp khi tra quy cách
Một số lỗi phổ biến gồm:
- Nhầm lẫn giữa thép H và thép I
- Không kiểm tra dung sai thực tế
- Sử dụng bảng tra không đúng tiêu chuẩn
- Không đối chiếu trọng lượng thực tế
Những sai sót này có thể dẫn đến:
- Thiếu vật tư
- Sai lệch kết cấu
- Tăng chi phí
Dấu hiệu nhận biết thép H Posco đúng quy cách
Để đảm bảo thép đúng theo bảng tra, cần chú ý:
- Có logo dập nổi POSCO
- Kích thước đo thực tế đúng chuẩn
- Trọng lượng gần khớp bảng tra
- Bề mặt thép đẹp, không cong vênh
- Có đầy đủ CO, CQ
Đây là những yếu tố giúp phân biệt thép chính hãng và thép kém chất lượng.
Vai trò của nhà cung cấp trong việc đảm bảo quy cách
Việc chọn nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng. Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép H Posco:
- Cam kết đúng quy cách
- Đảm bảo đủ trọng lượng
- Cung cấp đầy đủ chứng từ
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
Điều này giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng bảng tra trong thực tế.
Ứng dụng thực tế của bảng tra trong công trình
Bảng tra quy cách thép H Posco được sử dụng trong:
- Thiết kế kết cấu
- Lập dự toán công trình
- Kiểm tra vật tư đầu vào
- Nghiệm thu và thanh toán
Đây là công cụ không thể thiếu trong mọi dự án xây dựng hiện đại.
Bảng giá thép hình H Posco theo quy cách
Dưới đây là bảng giá tham khảo thép hình H Posco dựa trên các quy cách phổ biến trên thị trường hiện nay. Giá có thể dao động theo thời điểm, số lượng và khu vực giao hàng.
💡 Mặt bằng giá chung năm 2026: khoảng 17.600 – 24.200 VNĐ/kg
Bảng giá theo quy cách phổ biến
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) | Giá cây 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | ~17.2 | ~18.800 – 19.000 | ~1.960.000 | ~3.920.000 |
| H125x125x6.5×9 | ~23.8 | ~18.800 | ~2.680.000 | ~5.360.000 |
| H150x150x7x10 | ~31.5 | ~18.600 | ~3.510.000 | ~7.020.000 |
| H175x90x5x8 | ~40–50 | ~18.500 | ~4.480.000 | ~8.960.000 |
| H200x200x8x12 | ~49.9 | ~18.500 | ~5.540.000 | ~11.080.000 |
| H250x250x9x14 | ~72.4 | ~18.300 | ~7.930.000 | ~15.860.000 |
| H300x300x10x15 | ~94.0 | ~18.300 | ~10.370.000 | ~20.740.000 |
| H350x350x12x19 | ~137.0 | ~18.200 | ~15.000.000 | ~30.000.000 |
| H400x400x13x21 | ~172.0 | ~18.200 | ~18.780.000 | ~37.560.000 |
| H500x300x11x15 | ~100–120 | ~18.100 | ~13.580.000 | ~27.160.000 |
| H600x300x12x20 | ~150–170 | ~18.100 | ~18.010.000 | ~36.020.000 |
| H700x300x13x24 | ~200+ | ~18.000 | ~23.120.000 | ~46.240.000 |
Lưu ý giá này chỉ là tham khảo. Gọi ngay 0939287123 gặp Ms Uyên để được báo giá hiện hành
👉 Nguồn giá tham khảo từ thị trường và các đơn vị phân phối thép Posco
Nhận xét về bảng giá
Giá giảm dần theo quy cách lớn: thép càng lớn (trọng lượng cao) thì đơn giá/kg thường thấp hơn
Chênh lệch không nhiều giữa các size: dao động khoảng 18.000 – 19.000 VNĐ/kg là phổ biến
Giá cây phụ thuộc trực tiếp vào trọng lượng: càng nặng → giá cây càng cao
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép H Posco
Giá thép hình H Posco không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
1. Giá phôi thép thế giới
Biến động theo thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc
Ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu
2. Số lượng đặt hàng
Mua công trình lớn → giá tốt hơn
Mua lẻ → giá cao hơn
3. Gia công bề mặt
Thép đen: giá cơ bản
Mạ kẽm nhúng nóng: +2.000 – 3.000 VNĐ/kg
4. Vận chuyển
Kho gần công trình → giá thấp
Đi tỉnh hoặc công trình xa → tăng chi phí
Đôi nét về Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép H Posco
Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị uy tín chuyên phân phối thép hình H Posco với đầy đủ quy cách từ H100 đến H700, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng.
Với lợi thế là đối tác cung ứng các sản phẩm từ POSCO Yamato Vina – nhà sản xuất thép hàng đầu đạt tiêu chuẩn quốc tế, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp hàng chính hãng, đúng quy cách, đủ trọng lượng và đầy đủ chứng từ CO, CQ.
Bên cạnh đó, đơn vị còn hỗ trợ cắt quy cách, gia công và vận chuyển nhanh, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
Kết luận
Bảng tra quy cách thép hình H Posco không chỉ là tài liệu kỹ thuật mà còn là nền tảng giúp đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho công trình. Việc hiểu rõ và sử dụng đúng bảng tra sẽ giúp:
Lựa chọn vật liệu chính xác
Kiểm soát chi phí
Đảm bảo an toàn kết cấu
Trong bối cảnh thị trường có nhiều nguồn thép khác nhau, việc kết hợp giữa bảng tra chuẩn và nhà cung cấp uy tín là giải pháp tối ưu để đảm bảo công trình đạt chất lượng cao nhất.
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Bảng tra quy cách thép hình H Posco - tháng 09/2026" của chúng tôi.

