Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tròn Đặc , Giá Bán

Trọng lượng thép tròn đặc

Trọng Lượng Thép Tròn Đặc: Cách Tính, Yếu Tố Ảnh Hưởng Và Ứng Dụng Thực Tế

Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc (láp tròn đặc) là loại thép có tiết diện hình tròn, cấu trúc đặc hoàn toàn, không rỗng bên trong. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy và nhiều ngành công nghiệp khác.

Nhờ đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, thép tròn đặc là một trong những vật liệu quan trọng trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và độ chính xác cao.

Thép tròn đặc S45C (láp C45)
Thép tròn đặc S45C (láp C45)

Trọng lượng thép tròn đặc là gì?

Trọng lượng thép tròn đặc là khối lượng của thanh thép có tiết diện hình tròn và đặc ruột, được tính theo chiều dài nhất định (thường là kg/m hoặc kg/cây). Đây là thông số cực kỳ quan trọng trong ngành xây dựng, cơ khí và gia công kim loại, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vật tư, vận chuyển và thiết kế kết cấu.

Thép tròn đặc (láp đặc) khác với ống thép ở chỗ không có lỗ rỗng bên trong, do đó khối lượng riêng trên cùng một đường kính luôn lớn hơn. Sản phẩm này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội với nhiều kích thước từ nhỏ đến rất lớn.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

Trong thực tế, trọng lượng thép tròn đặc được xác định dựa trên nguyên lý:

Khối lượng = Thể tích × Khối lượng riêng

Với:

  • Khối lượng riêng của thép ≈ 7850 kg/m³
  • Tiết diện hình tròn → tính theo đường kính

Công thức rút gọn thường dùng:

Trọng lượng (kg/m) = 0.006165 × D²

Trong đó:

  • D: đường kính (mm)

Đây là công thức tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành thép vì tính nhanh, độ chính xác cao và tiện lợi khi báo giá.

Bảng tra trọng lượng thép tròn đặc

Dung sai 3-10% mong quý khách lưu ý (sai số xảy ra trong quá trình sản xuất)

Tên sản phẩm
Thép tròn đặc (mm)
Trọng lượng (Kg/m)Tên sản phẩm
Thép tròn đặc (mm)
Trọng lượng (Kg/m)
Tròn đặc phi 60.22Tròn đặc phi 155148.12
Tròn đặc phi 80.39Tròn đặc phi 160157.83
Tròn đặc phi 100.62Tròn đặc phi 170178.18
Tròn đặc phi 120.89Tròn đặc phi 180199.76
Tròn đặc phi 141.21Tròn đặc phi 190222.57
Tròn đặc phi 161.58Tròn đặc phi 200246.62
Tròn đặc phi 182.00Tròn đặc phi 210271.89
Tròn đặc phi 202.47Tròn đặc phi 220298.40
Tròn đặc phi 222.98Tròn đặc phi 230326.15
Tròn đặc phi 243.55Tròn đặc phi 240355.13
Tròn đặc phi 253.85Tròn đặc phi 250385.34
Tròn đặc phi 264.17Tròn đặc phi 260416.78
Tròn đặc phi 284.83Tròn đặc phi 270449.46
Tròn đặc phi 305.55Tròn đặc phi 280483.37
Tròn đặc phi 326.31Tròn đặc phi 290518.51
Tròn đặc phi 347.13Tròn đặc phi 300554.89
Tròn đặc phi 357.55Tròn đặc phi 310592.49
Tròn đặc phi 367.99Tròn đặc phi 320631.34
Tròn đặc phi 388.90Tròn đặc phi 330671.41
Tròn đặc phi 409.86Tròn đặc phi 340712.72
Tròn đặc phi 4210.88Tròn đặc phi 350755.26
Tròn đặc phi 4411.94Tròn đặc phi 360799.03
Tròn đặc phi 4512.48Tròn đặc phi 370844.04
Tròn đặc phi 4613.05Tròn đặc phi 380890.28
Tròn đặc phi 4814.21Tròn đặc phi 390937.76
Tròn đặc phi 5015.41Tròn đặc phi 400986.46
Tròn đặc phi 5216.67Tròn đặc phi 4101,036.40
Tròn đặc phi 5518.65Tròn đặc phi 4201,087.57
Tròn đặc phi 6022.20Tròn đặc phi 4301,139.98
Tròn đặc phi 6526.05Tròn đặc phi 4501,248.49
Tròn đặc phi 7030.21Tròn đặc phi 4551,276.39
Tròn đặc phi 7534.68Tròn đặc phi 4801,420.51
Tròn đặc phi 8039.46Tròn đặc phi 5001,541.35
Tròn đặc phi 8544.54Tròn đặc phi 5201,667.12
Tròn đặc phi 9049.94Tròn đặc phi 5501,865.03
Tròn đặc phi 9555.64Tròn đặc phi 5802,074.04
Tròn đặc phi 10061.65Tròn đặc phi 6002,219.54
Tròn đặc phi 11074.60Tròn đặc phi 6352,486.04
Tròn đặc phi 12088.78Tròn đặc phi 6452,564.96
Tròn đặc phi 12596.33Tròn đặc phi 6802,850.88
Tròn đặc phi 130104.20Tròn đặc phi 7003,021.04
Tròn đặc phi 135112.36Tròn đặc phi 7503,468.03
Tròn đặc phi 140120.84Tròn đặc phi 8003,945.85
Tròn đặc phi 145129.63Tròn đặc phi 9004,993.97
Tròn đặc phi 150138.72Tròn đặc phi 10006,165.39

Giá bán thép tròn đặc theo trọng lượng

Lưu ý rằng

  • Giá này chỉ là giá tham khảo. Lý do:
  • Giá thép còn phụ thuộc vào mác thép, số lượng, chất lượng nhà sản xuất
  • LH ngay cho chúng tôi qua Hotline 0938437123 để biết thêm chi tiết

Vì sao cần xác định chính xác trọng lượng thép tròn đặc?

Tối ưu chi phí vật tư

Trong kinh doanh thép, giá bán thường tính theo kg hoặc tấn. Nếu tính sai trọng lượng:

  • Thiếu → gây lỗ khi bán hàng
  • Dư → làm báo giá cao, mất cạnh tranh

Do đó, việc xác định đúng trọng lượng giúp doanh nghiệp tối ưu lợi nhuận.

 Ảnh hưởng đến thiết kế kết cấu

Trọng lượng thép là một phần của tải trọng công trình. Nếu sử dụng thép tròn đặc đường kính lớn:

  • Tải trọng tăng đáng kể
  • Ảnh hưởng đến móng và kết cấu chịu lực

Kỹ sư cần cân đối giữa độ bền và khối lượng để đảm bảo an toàn.

Tính toán vận chuyển và thi công

Thép tròn đặc có khối lượng lớn, đặc biệt với các size lớn như D100, D150 trở lên. Việc biết trước trọng lượng giúp:

  • Chọn phương tiện vận chuyển phù hợp
  • Tính chi phí logistics chính xác
  • Lên kế hoạch bốc xếp hiệu quả

Các yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng thực tế

Mặc dù có công thức chuẩn, nhưng trong thực tế, trọng lượng thép tròn đặc có thể chênh lệch do các yếu tố sau:

Dung sai đường kính

Trong sản xuất, đường kính thực tế có thể sai số ± so với danh nghĩa. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến khối lượng.

Phương pháp sản xuất

  • Cán nóng: dung sai lớn hơn, bề mặt thô
  • Kéo nguội: chính xác cao, trọng lượng sát lý thuyết

Thành phần hóa học

Thép hợp kim có thể có khối lượng riêng khác nhẹ so với thép carbon thông thường, dù không đáng kể nhưng vẫn ảnh hưởng trong dự án lớn.

Tiêu chuẩn sản xuất

Các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, TCVN cho phép sai số nhất định về kích thước và khối lượng, dẫn đến sự khác biệt giữa các nhà máy.

Ứng dụng của thép tròn đặc theo trọng lượng

Trong xây dựng

Thép tròn đặc được dùng làm:

  • Bulong neo móng
  • Trụ kết cấu
  • Gia cường chịu lực

Những vị trí này yêu cầu trọng lượng và độ đặc cao để đảm bảo khả năng chịu tải.

Trong cơ khí chế tạo

Đây là vật liệu phổ biến để:

  • Gia công trục máy
  • Chi tiết cơ khí
  • Linh kiện chịu lực

Trọng lượng lớn giúp tăng độ ổn định và độ bền sản phẩm.

Trong công nghiệp nặng

Các ngành như:

  • Đóng tàu
  • Cơ khí công nghiệp
  • Sản xuất máy móc

đều sử dụng thép tròn đặc với đường kính lớn, nơi trọng lượng là yếu tố cực kỳ quan trọng.

Lưu ý khi sử dụng và mua thép tròn đặc

Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần lưu ý:

  • Kiểm tra trọng lượng thực tế khi nhập hàng
  • So sánh với trọng lượng lý thuyết
  • Chọn nhà cung cấp uy tín, đảm bảo đủ kg
  • Yêu cầu CO-CQ rõ ràng
  • Tránh mua hàng giá quá rẻ (dễ thiếu kg hoặc sai quy cách)

Kinh nghiệm thực tế trong báo giá thép tròn đặc

Trong kinh doanh, nhiều đơn vị không chỉ dựa vào công thức mà còn:

  • Kết hợp bảng tra tiêu chuẩn
  • Kiểm tra cân thực tế từng lô hàng
  • Làm tròn số hợp lý khi báo giá

Điều này giúp đảm bảo:

  • Không sai lệch lớn
  • Dễ làm việc với khách hàng
  • Tăng độ chuyên nghiệp

Phân loại thép tròn đặc phổ biến

Tùy theo phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng, thép tròn đặc được chia thành nhiều loại khác nhau:

1. Thép tròn trơn đen

Đặc điểm:

  • Bề mặt màu đen xanh đặc trưng của thép cán nóng
  • Chưa qua xử lý bề mặt
  • Dung sai kích thước ở mức tiêu chuẩn

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp
  • Dễ gia công, cắt, hàn

Ứng dụng:

  • Kết cấu xây dựng
  • Gia công cơ khí thông thường
  • Làm bulong, ty ren, trụ đỡ

2. Thép tròn đặc dẻo

Đặc điểm:

  • Có hàm lượng carbon thấp
  • Độ dẻo cao, dễ uốn và tạo hình

Ưu điểm:

  • Ít nứt gãy khi gia công
  • Phù hợp các chi tiết cần uốn cong

Ứng dụng:

  • Gia công chi tiết cần tạo hình
  • Kết cấu nhẹ
  • Cơ khí dân dụng

3. Thép tròn chuốt bóng (láp kéo nguội)

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng, nhẵn, độ chính xác cao
  • Sản xuất bằng phương pháp kéo nguội

Ưu điểm:

  • Dung sai nhỏ, độ tròn cao
  • Tính thẩm mỹ tốt
  • Gia công chính xác

Ứng dụng:

  • Trục máy, chi tiết cơ khí chính xác
  • Linh kiện máy móc
  • Công nghiệp chế tạo

4. Thép tròn đặc gia công theo yêu cầu

Ngoài các loại tiêu chuẩn, thép tròn đặc còn được gia công theo yêu cầu:

Các dịch vụ phổ biến:

  • Cắt theo kích thước: 1m, 3m, 6m hoặc theo bản vẽ
  • Tiện, phay, khoan lỗ
  • Gia công ren
  • Xử lý bề mặt: mạ kẽm, sơn chống gỉ

Ưu điểm:

  • Tiết kiệm thời gian thi công
  • Giảm chi phí gia công tại công trình

 Các mác thép tròn đặc phổ biến

Thép tròn đặc được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau, tùy thuộc vào tiêu chuẩn và yêu cầu sử dụng:

Mác thép thông dụng

  • SS400 (JIS G3101): Thép kết cấu phổ biến, dễ hàn, giá thành hợp lý
  • A36 (ASTM): Tương đương SS400, dùng nhiều trong xây dựng
  • Q235 (Trung Quốc): Giá rẻ, phổ biến trên thị trường

Mác thép cơ khí chế tạo

  • S45C / C45: Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, dùng làm trục
  • SCM440 / 40Cr:Thép hợp kim, chịu lực và chịu nhiệt tốt
  • 20MnCr5: Dùng cho chi tiết cần thấm carbon

Mác thép đặc biệt

  • Thép inox (SUS304, SUS316)
  • Thép hợp kim cao cấp
  • Thép chịu nhiệt, chịu mài mòn

 Nhà cung cấp thép tròn đặc uy tín – Thép Hùng Phát

Trên thị trường hiện nay, việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng và trọng lượng thép. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc với đa dạng quy cách và mác thép.

Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát:

  • Cung cấp đầy đủ các loại: tròn đen, tròn chuốt, thép cơ khí
  • Đa dạng đường kính từ nhỏ đến lớn
  • Cam kết đúng trọng lượng, đúng tiêu chuẩn
  • Có đầy đủ CO-CQ
  • Hỗ trợ gia công theo yêu cầu
  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Nhờ nguồn hàng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu và xưởng cơ khí.

Thép tròn đặc là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Việc hiểu rõ các loại thép như tròn đen, tròn dẻo, tròn chuốt bóng cùng các mác thép phổ biến sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Bên cạnh đó, lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn yên tâm về chất lượng, giá cả và tiến độ giao hàng.

Kết luận

Trọng lượng thép tròn đặc là yếu tố cốt lõi trong cả kỹ thuật và kinh doanh. Việc hiểu rõ cách tính, nắm được các yếu tố ảnh hưởng và ứng dụng thực tế sẽ giúp:

  • Tối ưu chi phí
  • Đảm bảo chất lượng công trình
  • Nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu

Dù đã có bảng tra sẵn, nhưng việc hiểu bản chất và nguyên lý tính toán vẫn là lợi thế lớn giúp bạn chủ động hơn trong mọi tình huống, từ báo giá đến thi công thực tế.

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Bảng Tra Trọng Lượng Thép Tròn Đặc , Giá Bán - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt