Báo giá thép ống đúc tại Bến Tre

thép ống liền mạch tại Bến Tre

Báo giá thép ống đúc tại Bến Tre – Thép Hùng Phát là một công ty phân phối thép ống đúc tại Bến Tre, với uy tín được khẳng định trong ngành công nghiệp xây dựng. Chúng tôi là một đơn vị đáng tin cậy và chuyên nghiệp trong việc cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu khắt khe của khách hàng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị phân phối thép ống đúc uy tín tại Bến Tre, hãy liên hệ với Thép Hùng Phát. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất để hỗ trợ thành công các dự án xây dựng của bạn.

Báo giá thép ống đúc tại Bến Tre

Thép Hùng Phát phân phối thép ống đúc tại Bến Tre uy tín, nhanh chóng

✅ Giá thép ống đúc tại Bến Tre ⭐Kho thép ống uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép ống chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép ống.

Hướng dẫn cách bảo quản và vận chuyển thép ống đúc

Bảo quản và vận chuyển thép ống đúc đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và chất lượng của sản phẩm. Dưới đây là một số hướng dẫn cơ bản để bảo quản và vận chuyển thép ống đúc:

Bảo quản thép ống đúc:

  • Thép ống đúc nên được lưu trữ trong môi trường khô ráo, không có ẩm ướt hoặc nước tiếp xúc trực tiếp.
  • Tránh tiếp xúc với các chất tác động mạnh như hóa chất, axit, kiềm, muối, v.v., để tránh gây ăn mòn hoặc hư hỏng bề mặt thép.
  • Để tránh bị oxi hóa, có thể sơn lớp chống rỉ hoặc bảo vệ bề mặt bằng dầu nhờn.

Vận chuyển thép ống đúc:

  • Thép ống đúc nên được vận chuyển bằng phương tiện giao thông thích hợp như xe tải hoặc container.
  • Trước khi vận chuyển, kiểm tra và đảm bảo rằng các đai ốc, khóa và bảo vệ phù hợp đã được cài đặt để giữ cho thép ống đúc ổn định và tránh sự va đập hoặc di chuyển không đáng có.
  • Đảm bảo rằng phương tiện vận chuyển được thiết kế để chịu được trọng lượng và kích thước của thép ống đúc.
  • Trong quá trình vận chuyển, tránh va chạm với các vật cứng hoặc va đập mạnh có thể làm biến dạng hoặc hư hỏng sản phẩm.

Xử lý và bốc xếp:

  • Khi xử lý và bốc xếp thép ống đúc, sử dụng các thiết bị nâng hạ, móc, sợi cáp, hoặc xe nâng phù hợp để đảm bảo an toàn và tránh gây tổn thương cho sản phẩm.
  • Đảm bảo rằng các thiết bị nâng hạ được sử dụng đúng cách và tuân thủ các quy tắc an toàn.

Báo giá thép ống đúc tại Bến Tre

Bảng báo giá thép ống đúc tại Bến Tre mới nhất

Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép ống đúc tại Bến Tre với giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi luôn là đối tác đáng tin cậy để khách hàng lựa chọn trong việc mua thép ống đúc. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng và thành công cho mọi dự án và công trình của quý khách hàng.

Sau đây là bảng báo giá thép ống đúc tại Bến Tre mới nhất mà chúng tôi cập nhật trong thời gian qua. Mọi thắc mắc về bảng giá quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi

Hotline:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Bảng báo giá thép ống đúc mới nhất

STT

   Đường Kính OD    

Dày 

T.Lượng (Kg/mét)

Tiêu chuẩn   

 Đơn Giá vnđ/kg)

1

DN15

21.3

2.77

1.266

ASTM-A53/A106

22,100

2

DN20

27.1

2.87

1.715

ASTM A53/A106

22,400

3

DN25

33.4

3.38

2.502

ASTM A53/A106

21,300

4

DN25

33.4

3.40

2.515

ASTM A53/A106

21,600

5

DN25

33.4

4.60

3.267

ASTM A53/A106

21,500

6

DN32

42.2

3.20

3.078

ASTM A53/A106

21,300

7

DN32

42.2

3.50

3.340

ASTM A53/A106

21,500

8

DN40

48.3

3.20

3.559

ASTM A53/A106

21,300

9

DN40

48.3

3.55

3.918

ASTM A53/A106

21,200

10

DN40

48.3

5.10

5.433

ASTM A53/A106

21,500

11

DN50

60.3

3.91

5.437

ASTM A53/A106

21,600

12

DN50

60.3

5.50

7.433

ASTM A53/A106

21,500

13

DN65

76.0

4.00

7.102

ASTM A53/A106

21,500

14

DN65

76.0

4.50

7.934

ASTM A53/A106

21,500

15

DN65

76.0

5.16

9.014

ASTM A53/A106

21,500

16

DN80

88.9

4.00

8.375

ASTM A53/A106

21,500

17

DN80

88.9

5.50

11.312

ASTM A53/A106

21,500

18

DN80

88.9

7.60

15.237

ASTM A53/A106

21,500

19

DN100

114.3

4.50

12.185

ASTM A53/A106

21,500

20

DN100

114.3

6.02

16.075

ASTM A53/A106

21,700

21

DN100

114.3

8.60

22.416

ASTM A53/A106

21,700

22

DN125

141.3

6.55

21.765

ASTM A53/A106

21,700

23

DN125

141.3

7.11

23.528

ASTM A53/A106

21,700

24

DN125

141.3

8.18

26.853

ASTM A53/A106

21,700

25

DN150

168.3

7.11

28.262

ASTM A53/A106

21,700

26

DN150

168.3

8.18

32.299

ASTM A53/A106

21,700

27

DN200

219.1

8.18

42.547

ASTM A53/A106

21,700

28

DN200

219.1

9.55

49.350

ASTM A53/A106

21,700

29

DN250

273.1

9.27

60.311

ASTM A53/A106

21,800

30

DN250

273.1

10.30

66.751

ASTM A53/A106

21,800

31

DN300

323.9

9.27

71.924

ASTM A53/A106

21,800

32

DN300

323.9

10.30

79.654

ASTM A53/A106

21,800

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất

Ống Thép

Độ Dày

Kg/Cây

Đơn Giá

Thành Tiền

Phi 21

1.0 ly

2.99

16,150

48,289

1.1 ly

3.27

16,150

52,811

1.2 ly

3.55

16,150

57,333

1.4 ly

4.1

16,150

66,215

1.5 ly

4.37

16,150

70,576

1.8 ly

5.17

15,250

78,843

2.0 ly

5.68

15,050

85,484

2.5 ly

7.76

15,050

116,788

Phi 27

1.0 ly

3.8

16,150

61,370

1.1 ly

4.16

16,150

67,184

1.2 ly

4.52

16,150

72,998

1.4 ly

5.23

16,150

84,465

1.5 ly

5.58

16,150

90,117

1.8 ly

6.62

15,250

100,955

2.0 ly

7.29

15,050

109,715

2.5 ly

8.93

15,050

134,397

Phi 34

1.0 ly

4.81

16,150

77,682

1.1 ly

5.27

16,150

85,111

1.2 ly

5.74

16,150

92,701

1.4 ly

6.65

16,150

107,398

1.5 ly

7.1

16,150

114,665

1.8 ly

8.44

15,250

128,710

2.0 ly

9.32

15,050

140,266

2.5 ly

11.47

15,050

172,624

2.8 ly

12.72

15,050

191,436

3.0 ly

13.54

15,050

203,777

3.2 ly

14.35

15,050

215,968

Phi 42

1.0 ly

6.1

16,150

98,515

1.1 ly

6.69

16,150

108,044

1.2 ly

7.28

16,150

117,572

1.4 ly

8.45

16,150

136,468

1.5 ly

9.03

16,150

145,835

1.8 ly

10.76

15,250

164,090

2.0 ly

11.9

15,050

179,095

2.5 ly

14.69

15,050

221,085

2.8 ly

16.32

15,050

245,616

3.0 ly

17.4

15,050

261,870

3.2 ly

18.47

15,050

277,974

3.6 ly

22.36

15,050

336,518

Phi 49

1.1 ly

7.65

16,150

123,548

1.2 ly

8.33

16,150

134,530

1.4 ly

9.67

16,150

156,171

1.5 ly

10.34

16,150

166,991

1.8 ly

12.33

15,250

188,033

2.0 ly

13.64

15,050

205,282

2.5 ly

16.87

15,050

253,894

2.8 ly

18.77

15,050

282,489

2.9 ly

19.4

15,050

291,970

3.0 ly

20.02

15,050

301,301

3.2 ly

21.26

15,050

319,963

3.4 ly

22.49

15,050

338,475

3.8 ly

24.91

15,050

374,896

Phi 60

1.1 ly

9.57

16,150

154,556

1.2 ly

10.42

16,150

156,821

1.4 ly

12.12

16,150

195,738

1.5 ly

12.96

16,150

209,304

1.8 ly

15.47

15,250

235,918

2.0 ly

17.13

15,050

257,807

2.5 ly

21.23

15,050

319,512

2.8 ly

23.66

15,050

356,083

2.9 ly

24.46

15,050

368,123

3.0 ly

25.26

15,050

380,163

3.5 ly

29.21

15,050

439,611

3.8 ly

31.54

15,050

474,677

4.0 ly

33.09

15,050

498,005

Phi 76

1.1 ly

12.13

16,150

195,900

1.2 ly

13.21

16,150

213,342

1.4 ly

15.37

16,150

248,226

1.5 ly

16.45

16,150

265,668

1.8 ly

19.66

15,250

299,815

2.0 ly

21.78

15,050

327,789

2.5 ly

27.04

15,050

406,952

2.8 ly

30.16

15,050

453,908

2.9 ly

31.2

15,050

469,560

3.0 ly

32.23

15,050

485,062

3.2 ly

34.28

15,050

515,914

3.5 ly

37.34

15,050

561,967

3.8 ly

40.37

15,050

607,569

4.0 ly

42.38

15,050

745,888

Phi 90

1.4 ly

18.5

16,150

        298,775

1.5 ly

19.27

16,150

        311,211

1.8 ly

23.04

15,250

        351,360

2.0 ly

25.54

15,050

        384,377

2.5 ly

31.74

15,050

        477,687

2.8 ly

35.42

15,050

        533,071

2.9 ly

36.65

15,050

        551,583

3.0 ly

37.87

15,050

        569,944

3.2 ly

40.3

15,050

        606,515

3.5 ly

43.92

15,050

        660,996

3.8 ly

47.51

15,050

        715,026

4.0 ly

49.9

15,050

        750,995

4.5 ly

55.8

15,350

        856,530

Phi 114

1.4 ly

23

16,150

        371,450

1.8 ly

29.75

15,250

        453,688

2. ly

33

15,050

        496,650

2.4 ly

39.45

15,050

        593,723

2.5 ly

41.06

15,050

        617,953

2.8 ly

45.86

15,050

        690,193

3.0 ly

49.05

15,050

        738,203

3.8 ly

61.68

15,050

        928,284

4.0 ly

64.81

15,050

        975,391

4.5 ly

72.58

15,350

     1,114,103

5.0 ly

80.27

15,350

     1,232,145

6.0 ly

95.44

15,350

     1,465,004

Phi 127

3.5 ly

63.86

16,650

     1,063,269

4.0 ly

72.68

16,650

     1,210,122

Phi 141

3.96 ly

80.46

16,650

     1,339,659

4.78 ly

96.54

16,650

     1,607,391

Phi 168

3.96 ly

96.24

16,650

     1,602,396

4.78 ly

115.62

16,650

     1,925,073

5.16

124.56

16,650

     2,073,924

5.56

133.86

16,650

     2,228,769

Phi 219

4.78

151.56

16,650

     2,523,474

5.16

163.32

16,650

     2,719,278

5.56

175.68

16,650

     2,925,072

6.35

199.86

16,650

     3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩm

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá (VNĐ/Kg)

Ống thép D273

6.35

250.5

29,500

7.8

306.06

29,500

9.27

361.68

29,500

Ống thép D323.9

4.57

215.82

29,500

6.35

298.2

29,500

8.38

391.02

29,500

Ống thép D355.6

4.78

247.74

29,500

6.35

328.02

29,500

7.93

407.52

29,500

9.53

487.5

29,500

11.1

565.56

29,500

12.7

644.04

29,500

Ống thép D406

6.35

375.72

29,500

7.93

467.34

29,500

9.53

559.38

29,500

12.7

739.44

29,500

Ống thép D457.2

6.35

526.26

29,500

7.93

526.26

29,500

9.53

630.96

29,500

11.1

732.3

29,500

Ống thép D508

6.35

471.12

29,500

9.53

702.54

29,500

12.7

930.3

29,500

Ống thép D610

6.35

566.88

29,500

7.93

846.3

29,500

12.7

1121.88

29,500

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Ống thép D21.2 1.1 3.27 26,500
1.2 3.55 26,500
1.4 4.1 26,500
1.8 5.17 26,500
2 5.68 26,500
2.3 6.43 26,500
2.6 7.26 30,500
Ống thép D26.65 1 3.8 26,500
1.1 4.16 26,500
1.2 4.52 26,500
1.4 5.23 26,500
1.8 6.62 26,500
2 7.29 26,500
2.3 8.29 26,500
2.6 9.36 30,500
Ống thép D33.5 1 4.81 26,500
1.1 5.27 26,500
1.2 5.74 26,500
1.4 6.65 26,500
1.8 8.44 26,500
2 9.32 26,500
2.3 10.62 26,500
2,6 11.89 30,500
3.2 14.4 30,500
Ống thép D42.2 1.1 6.69 26,500
1.2 7.28 26,500
1.4 8.45 26,500
1.8 10.76 26,500
2 11.9 26,500
2.3 13.58 26,500
2.6 15.24 30,500
2.9 16.87 30,500
3,2 18.6 30,500
Ống thép D48.1 1.2 8.33 26,500
Ống thép D48.1 1.4 9.67 26,500
Ống thép D48.1 1.5 10.34 26,500
1.8 12.33 26,500
2 13.64 26,500
2.3 15.59 30,500
2.6 17.5 30,500
2.9 19.38 30,500
3.2 21.42 30,500
Ống thép D59.9 1.4 12.12 26,500
1.8 15.47 26,500
2 17.13 26,500
2.3 19.6 30,500
2.6 21.23 30,500
2.9 24.48 30,500
3.2 26.85 30,500
Ống thép D75.6 1.8 19.66 26,500
2 21.78 26,500
2.3 24.95 26,500
2.5 27.04 30,500
2.9 31.37 30,500
3.2 34.28 30,500
Ống thép D88.3 1.8 23.04 26,500
2 25.54 26,500
2.5 31.74 30,500
2.9 36.83 30,500
3.2 40.32 30,500
Ống thép D113.5 1.8 29.75 26,500
2 33 26,500
2.5 41.06 30,500
2.9 47.48 30,500
3.2 52.23 30,500

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo từng thời điểm khác nhau. Vì vậy quý khách liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Địa chỉ mua thép ống đúc tại Bến Tre uy tín ở đâu?

Bạn đang có nhu cầu mua thép ống đúc tại Bến Tre thì Thép Hùng Phát là địa chỉ uy tín nhất để bạn lựa chọn. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép ống đúc chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chúng tôi hiểu rõ được chất lượng sản phẩm là yếu tố hàng đầu. Vì vậy mà chúng tôi chỉ nhập về những sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, có chất lượng tốt nhất. Đồng thời mức giá mà chúng tôi đưa ra luôn cạnh tranh nhất, có thể đáp ứng tốt nhu cầu của mọi khách hàng

Với sự uy tín và chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đã xây dựng được niềm tin của khách hàng trong việc mua thép ống đúc tại Bến Tre. Quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm và lựa chọn Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy để đáp ứng nhu cầu về thép trong các dự án xây dựng và công trình tại khu vực này.

Lý do khách hàng nên mua thép ống đúc tại Bến Tre của Thép Hùng Phát

– Sản phẩm chất lượng cao: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp thép ống đúc chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu chất lượng.

– Đảm bảo nguồn gốc và xuất xứ: Chúng tôi chỉ phân phối thép ống đúc từ những nhà sản xuất uy tín, đảm bảo nguồn gốc và xuất xứ rõ ràng.

– Đa dạng thép ống khác nhau: Chúng tôi cung cấp một loạt các loại thép ống đúc với kích thước và đặc tính khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình.

– Uy tín và kinh nghiệm: Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Hùng Phát đã xây dựng được uy tín và đáng tin cậy trong việc cung cấp sản phẩm thép chất lượng.

– Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Chúng tôi có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu về ngành thép, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua hàng.

– Giá cả cạnh tranh: Thép Hùng Phát cam kết đưa ra giá cả cạnh tranh trên thị trường, mang lại sự hài lòng cho khách hàng về cả chất lượng và giá trị.

– Giao hàng đúng tiến độ: Chúng tôi tuân thủ các cam kết giao hàng đúng tiến độ, đảm bảo khách hàng nhận được hàng hóa đúng thời gian và đúng yêu cầu.

– Dịch vụ sau bán hàng: Thép Hùng Phát coi trọng mối quan hệ với khách hàng và cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng tốt, đáp ứng mọi yêu cầu và phản hồi nhanh chóng đối với các vấn đề phát sinh.

=> Với những lợi ích trên, Thép Hùng Phát tự tin mang đến cho khách hàng sự hài lòng và đáp ứng mọi nhu cầu về thép ống đúc tại Bến Tre.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ: Lô G21 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Quận 12, TP HCM.

Kho Hàng: Số 1970 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM.

Chi Nhánh miền bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/


Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/comment-template.php on line 1582
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »