Thép hình mạ kẽm H, I, U, V là nhóm vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp hiện đại. Nhờ lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt, dòng thép này có khả năng chống ăn mòn vượt trội so với thép đen thông thường, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời, khu công nghiệp, ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao.
Việc hiểu rõ đặc điểm từng loại thép hình, quy trình mạ kẽm, tiêu chuẩn kỹ thuật và phạm vi ứng dụng sẽ giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn vật liệu chính xác, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tuổi thọ công trình.

Thép hình mạ kẽm là gì?
Thép hình mạ kẽm là thép kết cấu định hình (H, I, U, V) được phủ lớp kẽm bên ngoài nhằm chống oxy hóa và ăn mòn. Lớp kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ điện hóa, giúp thép không bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường không khí, nước hoặc hóa chất nhẹ. Có hai phương pháp mạ phổ biến:
Thép hình Mạ kẽm nhúng nóng
- Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy ~450°C
- Lớp kẽm dày 50–100 µm
- Bền 20–50 năm ngoài trời
Thép hình Mạ kẽm điện phân
- Phủ kẽm bằng dòng điện
- Lớp mạ mỏng 5–20 µm
- Bề mặt đẹp, dùng trong nhà

Phân loại thép hình mạ kẽm
Thép hình H mạ kẽm
Đặc điểm của thép H
- Tiết diện chữ H cân đối
- Khả năng chịu tải trọng lớn
- Phân bố lực đều
Ứng dụng của thép H mạ kẽm
- Cột nhà thép tiền chế
- Dầm cầu
- Khung nhà xưởng
- Kết cấu công trình cao tầng
Thép H mạ kẽm thường dùng trong công trình yêu cầu tuổi thọ dài và bảo trì thấp.
Quy cách thép hình H mạ kẽm
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |



Thép hình I mạ kẽm
Đặc điểm của thép i
- Tiết diện chữ I
- Chịu uốn tốt theo phương đứng
- Trọng lượng nhẹ hơn H cùng chiều cao
Ứng dụng của thép i mạ kẽm
- Dầm sàn
- Xà gồ chịu lực
- Kết cấu khung mái
Thép I mạ kẽm thích hợp cho kết cấu cần tối ưu trọng lượng mà vẫn đảm bảo độ cứng.
Quy cách thép hình i mạ kẽm
| Loại thép | Chiều cao mặt bụng (H) | Chiều rộng mặt cánh (B) | Chiều dày bụng (t) | Chiều dày cánh (b) | Trọng lượng (kg/m) |
| I100 | 100mm | 55mm | 4,5mm | 4,5mm | ~9,47 kg/m |
| I120 | 120mm | 64mm | 4,8mm | 4,8mm | ~11,5kg/m |
| I150 | 150mm | 75mm | 5mm | 7mm | ~12kg/m |
| I200 | 200mm | 100mm | 5,5mm | 8mm | ~21,3kg/m |
| I250 | 250mm | 125mm | 6mm | 9mm | ~29,6kg/m |
| I300 | 300mm | 150mm | 6,5mm | 9mm | ~36,7kg/m |
| I350 | 350mm | 175mm | 7mm | 10mm | ~45,5kg/m |
| I400 | 400mm | 200mm | 8mm | 12mm | ~55,6kg/m |
| I450 | 450mm | 225mm | 8mm | 12mm | ~65,8kg/m |
| I500 | 500mm | 250mm | 10mm | 14mm | ~76,9 kg/m |
| I600 | 600mm | 300mm | 12mm | 16mm | ~92,0 kg/m |
| I700 | 700mm | 350mm | 14mm | 18mm | ~108,5kg/m |
| I800 | 800mm | 400mm | 16mm | 20mm | ~125,5 kg/m |
| I900 | 900mm | 450mm | 18mm | 22mm | ~142,0 kg/m |



Thép hình U mạ kẽm
Đặc điểm của thép U
- Dạng chữ U
- Dễ liên kết bulong
- Linh hoạt thi công
Ứng dụng thép hình U mạ kẽm
- Giằng mái
- Khung phụ trợ
- Ray trượt
- Giá đỡ thiết bị
U mạ kẽm được ưa chuộng trong hệ kết cấu phụ và hệ thống cơ điện.
Quy cách thép hình U mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |



Thép hình V mạ kẽm
Đặc điểm của thép V
- Tiết diện chữ V
- Chịu lực theo góc
- Gia cường góc cạnh
Ứng dụng thép hình V mạ kẽm
- Khung giàn
- Thanh giằng chéo
- Khung tháp
- Cột điện
Thép V mạ kẽm thường dùng trong kết cấu giàn không gian và hệ chịu lực chéo.
Quy cách thép hình V mạ kẽm





Giá thép hình mạ kẽm tham khảo
Dưới đây là bảng giá thép hình mạ kẽm tham khảo dựa trên giá thép thị trường mới nhất.
Lưu ý: giá thép hình mạ kẽm thực tế phụ thuộc kích thước, độ dày lớp kẽm, số lượng, nhà máy và thời điểm đặt hàng.
Bảng giá thép hình mạ kẽm điện phân
| Loại thép hình | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|
| V mạ điện phân | 17.000 – 19.000 |
| U mạ điện phân | 17.500 – 19.500 |
| I mạ điện phân | 18.000 – 20.000 |
| H mạ điện phân | 18.500 – 21.000 |
Đặc điểm
- Lớp kẽm mỏng ~5–25 µm
- Giá tăng khoảng 3.000–5.000 đ/kg so với thép đen
- Dùng trong nhà, môi trường khô
Bảng giá thép hình mạ kẽm nhúng nóng
| Loại thép hình | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|
| V nhúng nóng | 22.000 – 26.000 |
| U nhúng nóng | 23.000 – 27.000 |
| I nhúng nóng | 24.000 – 29.000 |
| H nhúng nóng | 25.000 – 30.000 |
Đặc điểm
- Lớp kẽm dày 50–100 µm
- Tăng chi phí khoảng 7.000–12.000 đ/kg so với thép đen
- Chống gỉ 20–50 năm ngoài trời
Lưu ý về giá thép hình mạ kẽm
Giá trên là giá thép nền chưa mạ (giá gốc thị trường).
Chi phí mạ kẽm (xi kẽm hoặc nhúng nóng) thường tính riêng theo:
- kg thành phẩm
- diện tích bề mặt
- hoặc theo lô hàng
Thép mạ kẽm nhúng nóng thường đắt hơn thép đen vì thêm công đoạn xử lý bề mặt và lớp phủ chống ăn mòn.
Thành phần hóa học thép nền
Thép hình mạ kẽm thực chất là thép cacbon kết cấu trước khi mạ. Thành phần phổ biến:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.25 |
| Mn | 0.5 – 1.5 |
| Si | ≤ 0.3 |
| S | ≤ 0.05 |
| P | ≤ 0.05 |
Các mác thép nền thường dùng:
- SS400
- Q235
- A36
- S235
- S275
Cơ tính cơ bản
Các chỉ tiêu cơ học quyết định khả năng chịu lực:
| Chỉ tiêu | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Giới hạn chảy | 235 – 355 MPa |
| Giới hạn bền | 400 – 630 MPa |
| Độ giãn dài | 20 – 26% |
| Độ cứng | 120 – 180 HB |
Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng
Thép hình mạ kẽm thường tuân theo tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A36 / A572 – Mỹ
- JIS G3101 / G3106 – Nhật
- EN 10025 – Châu Âu
- TCVN 7571 – Việt Nam
Tiêu chuẩn lớp mạ:
- ASTM A123 – mạ nhúng nóng
- ASTM B633 – mạ điện
Ưu điểm nổi bật của thép hình mạ kẽm
Chống gỉ vượt trội
Kẽm phản ứng với oxy tạo lớp màng bảo vệ, ngăn thép tiếp xúc môi trường.
Tuổi thọ cao
Thép mạ kẽm ngoài trời có thể bền gấp 5–10 lần thép đen.
Giảm chi phí bảo trì
Không cần sơn chống gỉ định kỳ.
Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng, đồng đều.
Dễ thi công
Không cần xử lý bề mặt trước khi lắp dựng.
So sánh thép mạ kẽm và thép đen
| Tiêu chí | Thép hình mạ kẽm | Thép đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Rất tốt | Kém |
| Tuổi thọ | Cao | Trung bình |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
| Bảo trì | Ít | Nhiều |
| Môi trường ngoài trời | Rất phù hợp | Không phù hợp |
Ứng dụng thực tế theo ngành
Xây dựng
- Nhà xưởng
- Cầu đường
- Nhà thép tiền chế
Công nghiệp
- Khung máy
- Băng tải
- Giá đỡ thiết bị
Hạ tầng
- Cột điện
- Tháp viễn thông
- Lan can cầu
Nông nghiệp
- Nhà kính
- Chuồng trại
- Khung giàn trồng trọt
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng lớp mạ
- Độ sạch bề mặt thép trước mạ
- Thành phần kim loại nền
- Nhiệt độ bể kẽm
- Thời gian nhúng
- Tốc độ làm nguội
Lớp mạ đạt chuẩn phải:
- Bám chắc
- Không bong tróc
- Không rỗ khí
- Không cháy kẽm
Cách nhận biết thép hình mạ kẽm chất lượng
- Bề mặt sáng đều
- Không có vết cháy sần
- Không chảy giọt kẽm
- Có chứng chỉ CO/CQ
- Có tem nhà máy
Các nhà sản xuất thép hình uy tín
Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu sản xuất thép hình chất lượng cao:
- Hòa Phát – nhà sản xuất thép lớn tại Việt Nam
- Posco – thương hiệu thép Hàn Quốc nổi tiếng toàn cầu
- TISCO – nhà máy thép lâu đời tại Việt Nam
- VinaOne – chuyên thép kết cấu và thép hình
Các hãng này đều cung cấp thép nền đạt chuẩn trước khi mạ kẽm, đảm bảo chất lượng lớp phủ và cơ tính vật liệu.
Yếu tố ảnh hưởng giá thép hình mạ kẽm
Giá thép phụ thuộc vào:
- Quy cách kích thước
- Độ dày lớp mạ
- Mác thép nền
- Số lượng đặt hàng
- Chi phí vận chuyển
- Biến động giá phôi thép thế giới
Thông thường thép mạ kẽm sẽ cao hơn thép đen khoảng 15–40%.
Quy trình mạ kẽm thép hình
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng thép hình là phương pháp phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép bằng cách nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Đây là công nghệ chống gỉ phổ biến nhất hiện nay nhờ độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và khả năng bảo vệ toàn diện cả bên ngoài lẫn các khe góc kết cấu. Dưới đây là quy trình tiêu chuẩn được áp dụng tại các nhà máy mạ kẽm công nghiệp:
1. Kiểm tra và chuẩn bị vật liệu đầu vào
Trước khi mạ, thép hình (I, H, U, V…) sẽ được kiểm tra bề mặt để đảm bảo không dính dầu mỡ, sơn, xỉ hàn hoặc tạp chất lớn. Nếu bề mặt bẩn hoặc có lớp oxit dày, lớp kẽm sẽ không bám chắc, dễ bong tróc sau khi mạ.
Các bước chuẩn bị gồm:
- Kiểm tra kích thước và độ cong vênh
- Kiểm tra mối hàn, lỗ thoát khí
- Đảm bảo vật liệu phù hợp tiêu chuẩn mạ
2. Tẩy dầu mỡ (Degreasing)
Thép được ngâm trong dung dịch kiềm hoặc hóa chất chuyên dụng để loại bỏ dầu, mỡ, bụi bẩn công nghiệp. Đây là bước quan trọng giúp bề mặt thép sạch hoàn toàn trước khi xử lý hóa học tiếp theo.
Sau khi tẩy dầu, thép sẽ được rửa nước để loại bỏ hóa chất dư.
3. Tẩy gỉ axit (Pickling)
Thép được ngâm trong bể axit (thường là HCl hoặc H₂SO₄) để loại bỏ:
- Lớp gỉ sét
- Oxit sắt
- Cặn cán nóng
Sau bước này, bề mặt thép trở nên sạch kim loại nguyên chất – điều kiện lý tưởng để lớp kẽm bám dính chắc chắn.
4. Rửa nước trung gian
Thép được rửa lại bằng nước sạch nhằm loại bỏ axit còn sót lại. Nếu không rửa kỹ, axit dư sẽ ảnh hưởng đến dung dịch trợ dung và chất lượng lớp mạ.
5. Nhúng dung dịch trợ dung (Fluxing)
Thép được nhúng vào dung dịch trợ dung (thường là ZnCl₂ + NH₄Cl). Tác dụng:
- Ngăn oxy hóa trước khi mạ
- Tăng độ bám dính lớp kẽm
- Giúp lớp mạ phủ đều
Sau đó thép được sấy khô trước khi chuyển sang bể kẽm nóng chảy.
6. Nhúng kẽm nóng chảy (Hot-dip galvanizing)
Đây là công đoạn chính. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 445–465°C.
Trong quá trình này xảy ra phản ứng luyện kim giữa sắt và kẽm tạo thành các lớp hợp kim Fe-Zn bền chắc. Lớp phủ không chỉ nằm trên bề mặt mà còn liên kết kim loại với thép nền, giúp khả năng chống ăn mòn vượt trội.
7. Làm nguội và thụ động hóa
Sau khi nhấc khỏi bể kẽm, thép được:
- Làm nguội bằng nước hoặc không khí
- Thụ động hóa bề mặt (chromate hoặc dung dịch chống oxy hóa)
Bước này giúp lớp mạ sáng, bền màu và hạn chế hiện tượng oxy hóa trắng.
8. Kiểm tra chất lượng sau mạ
Sản phẩm sau khi mạ phải đạt các tiêu chí:
- Độ dày lớp kẽm đúng tiêu chuẩn
- Lớp mạ bám chắc, không bong tróc
- Bề mặt phủ đều, không thiếu kẽm
- Không cong vênh sau xử lý nhiệt
Các phương pháp kiểm tra gồm: đo độ dày lớp mạ, thử va đập, thử uốn, kiểm tra mắt thường.
Ưu điểm của thép hình mạ kẽm nhúng nóng
- Tuổi thọ chống gỉ có thể đạt 20–50 năm tùy môi trường
- Bảo vệ toàn diện kể cả góc cạnh và mối hàn
- Không cần bảo trì thường xuyên
- Chịu được môi trường ngoài trời, biển, hóa chất nhẹ
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng không chỉ là lớp phủ bảo vệ đơn thuần mà là quá trình liên kết kim loại tạo lớp hợp kim bền chắc với thép nền. Nhờ đó, thép hình sau mạ có độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt xa sơn phủ thông thường, trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu tuổi thọ dài và ít bảo trì.
Lưu ý khi chọn mua thép hình mạ kẽm
- Xác định môi trường sử dụng
- Chọn độ dày lớp mạ phù hợp
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất
- So sánh trọng lượng thực tế
- Yêu cầu chứng chỉ chất lượng
Xu hướng sử dụng trong tương lai
Hiện nay, xu hướng xây dựng xanh và công trình bền vững đang thúc đẩy nhu cầu sử dụng thép mạ kẽm. Do tuổi thọ cao, ít bảo trì và tái chế được 100%, loại vật liệu này được xem là giải pháp kinh tế dài hạn cho hạ tầng và công nghiệp.
Kết luận
Thép hình mạ kẽm H – I – U – V là vật liệu kết cấu có vai trò then chốt trong xây dựng hiện đại. Sự kết hợp giữa khả năng chịu lực cao của thép hình và lớp bảo vệ chống gỉ của kẽm tạo nên sản phẩm bền bỉ, ổn định và hiệu quả kinh tế lâu dài.
Tùy vào mục đích sử dụng, kỹ sư có thể lựa chọn từng loại tiết diện khác nhau để tối ưu khả năng chịu tải, chi phí vật liệu và tuổi thọ công trình. Trong bối cảnh môi trường ngày càng khắc nghiệt và yêu cầu kỹ thuật ngày càng cao, thép hình mạ kẽm đang trở thành lựa chọn tiêu chuẩn cho các dự án xây dựng, công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn.
Đơn vị cung cấp thép hình mạ kẽm
PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép hình mạ kẽm H - I - U - V - tháng 09/2026" của chúng tôi.
