THÉP HỘP CHỮ NHẬT, ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT – Thép hộp chữ nhật đóng vai trò rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, giúp công trình kéo dài thời gian sử dụng và tuổi thọ công trình. Tuổi thọ trung bình cao tồn tại trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Thép Hộp Chữ Nhật Là Gì?
Thép hộp chữ nhật (Rectangular Hollow Section – RHS) là loại thép kết cấu rỗng có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc thép cuộn mạ kẽm thông qua công nghệ tạo hình và hàn điện trở cao tần (ERW). Sản phẩm có chiều rộng và chiều cao khác nhau, ví dụ như 20×40 mm, 50×100 mm, 100×200 mm… với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây.
So với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có khả năng tối ưu hóa kết cấu theo một phương chịu lực chính, giúp tiết kiệm vật tư và tăng hiệu quả thiết kế. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, nội thất và công nghiệp.
Tính chất của thép hộp chữ nhật
Dây chuyền sản xuất hiện đại
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm của công ty Thép Hùng Phát chúng tôi được sản xuất với dây chuyền khép kín hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật bản, với quá trình nhúng kẽm cẩn thận đã đem lại cho chúng tôi sản phẩm nhúng kẽm đẹp, bóng, bền với thời gian. Với rất nhiều quy cách và độ dày khác nhau, chúng tôi sẽ cung cấp mọi nhu cầu của khách hàng.
Kiểu dáng nhiều ứng dụng
Thép hộp chữ nhật là loại thép hộp được sản xuất với kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài( kích thước không bằng nhau). Kích thước nhỏ nhất của sản phẩm thép hộp chữ nhật là 10 x 30 mm, và kích thước lớn nhất là 60 x 120 mm. Độ dày nhỏ nhất: 0,7 mm, lớn nhất: 4,0 mm.
Độ bền cao
Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Thép hộp chữ nhật có hàm lượng cacbon cao cho độ bền chắc, tăng khả năng chịu lực. Đối với dòng thép hộp chữ nhật mạ kẽm được mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền chắc cũng như chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.
Sử dụng rộng rãi
Loại thép hộp hình chữ nhật này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cũng như xây dựng, nó ngày càng được người dân, các kỹ sư, chủ công trình ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng rất lớn
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
- Ống thép đúc liền mạch
- Ống thép mạ kẽm
- Ống inox 304 201 316
- Ống thép gia công theo yêu cầu
- thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm
Ưu điểm của thép hộp chữ nhật
+ Thép hộp chữ nhật bền, nhẹ, đẹp
+ Có nhiều mẫu mã, kích thước để khách hàng lựa chọn, có thể phù hợp với nhiều loại công trình từ nhỏ đến lớn
+ Được bán ở rất nhiều nơi, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và mua thép hộp tại địa phương của bạn
+ Có thể vận chuyển, lưu kho một cách dễ dàng.
+ Vững chắc, tính chịu nhiệt, chịu ăn mòn khá cao, giúp công trình bền bỉ, tuổi thọ cao
Ứng dụng thép hộp chữ nhật
Chúng ta dễ dàng nhận thấy tầm quan trọng của thép hộp chữ nhật, bởi nó hiện diện ở khắp mọi nơi, một số ứng dụng quan trọng trong xây dựng và công nghiệp như:
Xây Dựng Dân Dụng
- Khung mái, xà gồ, cột và dầm phụ.
- Cổng, hàng rào, lan can, mái hiên.
- Nhà tiền chế quy mô nhỏ và vừa.
Nhà Xưởng Và Kết Cấu Công Nghiệp
- Kết cấu nhà thép.
- Sàn thao tác.
- Giá đỡ thiết bị.
Cơ Khí Chế Tạo
- Khung máy.
- Xe đẩy công nghiệp.
- Băng tải và bàn thao tác.
Nội Thất
- Bàn ghế, kệ trưng bày.
- Khung giường, tủ và kết cấu trang trí.
Hạ Tầng Và Năng Lượng
- Khung pin năng lượng mặt trời.
- Cột biển báo.
- Nhà chờ và kết cấu ngoài trời.

Bảng giá thép hộp chữ nhật mới nhất
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
| Thép hộp chữ nhật mạ kẽm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
| Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 | 1.0 | 3.45 | 16,500 | 56,925 |
| 1.1 | 3.77 | 16,500 | 62,205 | |
| 1.2 | 4.08 | 16,500 | 67,320 | |
| 1.4 | 4.70 | 16,500 | 77,550 | |
| Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| 1.1 | 5.94 | 16,500 | 98,010 | |
| 1.2 | 6.46 | 16,500 | 106,590 | |
| 1.4 | 7.47 | 16,500 | 123,255 | |
| 1.5 | 7.97 | 16,500 | 131,505 | |
| 1.8 | 9.44 | 16,500 | 155,760 | |
| 2.0 | 10.40 | 16,500 | 171,600 | |
| 2.3 | 11.80 | 16,500 | 194,700 | |
| 2.5 | 12.72 | 16,500 | 209,880 | |
| Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.0 | 6.84 | 16,500 | 112,860 |
| 1.1 | 7.50 | 16,500 | 123,750 | |
| 1.2 | 8.15 | 16,500 | 134,475 | |
| 1.4 | 9.45 | 16,500 | 155,925 | |
| 1.5 | 10.09 | 16,500 | 166,485 | |
| 1.8 | 11.98 | 16,500 | 197,670 | |
| 2.0 | 13.23 | 16,500 | 218,295 | |
| 2.3 | 15.06 | 16,500 | 248,490 | |
| 2.5 | 16.25 | 16,500 | 268,125 | |
| Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 16,500 | 136,125 |
| 1.1 | 9.05 | 16,500 | 149,325 | |
| 1.2 | 9.85 | 16,500 | 162,525 | |
| 1.4 | 11.43 | 16,500 | 188,595 | |
| 1.5 | 12.21 | 16,500 | 201,465 | |
| 1.8 | 14.53 | 16,500 | 239,745 | |
| 2.0 | 16.05 | 16,500 | 264,825 | |
| 2.3 | 18.30 | 16,500 | 301,950 | |
| 2.5 | 19.78 | 16,500 | 326,370 | |
| 2.8 | 21.79 | 16,500 | 359,535 | |
| 3.0 | 23.40 | 16,500 | 386,100 | |
| Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| 1.2 | 13.24 | 16,500 | 218,460 | |
| 1.4 | 15.38 | 16,500 | 253,770 | |
| 1.5 | 16.45 | 16,500 | 271,425 | |
| 1.8 | 19.61 | 16,500 | 323,565 | |
| 2.0 | 21.70 | 16,500 | 358,050 | |
| 2.3 | 24.80 | 16,500 | 409,200 | |
| 2.5 | 26.85 | 16,500 | 443,025 | |
| 2.8 | 29.88 | 16,500 | 493,020 | |
| 3.0 | 31.88 | 16,500 | 526,020 | |
| 3.2 | 33.86 | 16,500 | 558,690 | |
| Thép hộp mạ kẽm 40 x 100 | 1.4 | 16.02 | 16,500 | 264,330 |
| 1.5 | 19.27 | 16,500 | 317,955 | |
| 1.8 | 23.01 | 16,500 | 379,665 | |
| 2.0 | 25.47 | 16,500 | 420,255 | |
| 2.3 | 29.14 | 16,500 | 480,810 | |
| 2.5 | 31.56 | 16,500 | 520,740 | |
| 2.8 | 35.15 | 16,500 | 579,975 | |
| 3.0 | 37.35 | 16,500 | 616,275 | |
| 3.2 | 38.39 | 16,500 | 633,435 | |
| Thép hộp mạ kẽm 50 x 100 | 1.4 | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| 1.5 | 20.68 | 16,500 | 341,220 | |
| 1.8 | 24.69 | 16,500 | 407,385 | |
| 2.0 | 27.34 | 16,500 | 451,110 | |
| 2.3 | 31.29 | 16,500 | 516,285 | |
| 2.5 | 33.89 | 16,500 | 559,185 | |
| 2.8 | 37.77 | 16,500 | 623,205 | |
| 3.0 | 40.33 | 16,500 | 665,445 | |
| 3.2 | 42.87 | 16,500 | 707,355 | |
| Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| 2.0 | 33.01 | 16,500 | 544,665 | |
| 2.3 | 37.80 | 16,500 | 623,700 | |
| 2.5 | 40.98 | 16,500 | 676,170 | |
| 2.8 | 45.70 | 16,500 | 754,050 | |
| 3.0 | 48.83 | 16,500 | 805,695 | |
| 3.2 | 51.94 | 16,500 | 857,010 | |
| 3.5 | 56.58 | 16,500 | 933,570 | |
| 3.8 | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 | |
| 4.0 | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen
| Thép hộp chữ nhật đen | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
| Thép hộp đen 13 x 26 | 1.0 | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| 1.1 | 3.77 | 15,000 | 56,550 | |
| 1.2 | 4.08 | 15,000 | 61,200 | |
| 1.4 | 4.70 | 15,000 | 70,500 | |
| Thép hộp đen 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| 1.1 | 5.94 | 15,000 | 89,100 | |
| 1.2 | 6.46 | 15,000 | 96,900 | |
| 1.4 | 7.47 | 15,000 | 112,050 | |
| 1.5 | 7.79 | 15,000 | 116,850 | |
| 1.8 | 9.44 | 15,000 | 141,600 | |
| 2.0 | 10.40 | 15,000 | 156,000 | |
| 2.3 | 11.80 | 15,000 | 177,000 | |
| 2.5 | 12.72 | 15,000 | 190,800 | |
| Thép hộp đen 25 x 50 | 1.0 | 6.84 | 15,000 | 102,600 |
| 1.1 | 7.50 | 15,000 | 112,500 | |
| 1.2 | 8.15 | 15,000 | 122,250 | |
| 1.4 | 9.45 | 15,000 | 141,750 | |
| 1.5 | 10.09 | 15,000 | 151,350 | |
| 1.8 | 11.98 | 15,000 | 179,700 | |
| 2.0 | 13.23 | 15,000 | 198,450 | |
| 2.3 | 15.06 | 15,000 | 225,900 | |
| 2.5 | 16.25 | 15,000 | 243,750 | |
| Thép hộp đen 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 15,000 | 123,750 |
| 1.1 | 9.05 | 15,000 | 135,750 | |
| 1.2 | 9.85 | 15,000 | 147,750 | |
| 1.4 | 11.43 | 15,000 | 171,450 | |
| 1.5 | 12.21 | 15,000 | 183,150 | |
| 1.8 | 14.53 | 15,000 | 217,950 | |
| 2.0 | 16.05 | 15,000 | 240,750 | |
| 2.3 | 18.30 | 15,000 | 274,500 | |
| 2.5 | 19.78 | 15,000 | 296,700 | |
| 2.8 | 21.97 | 15,000 | 329,550 | |
| 3.0 | 23.40 | 15,000 | 351,000 | |
| Thép hộp đen 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| 1.2 | 13.24 | 15,000 | 198,600 | |
| 1.4 | 15.38 | 15,000 | 230,700 | |
| 1.5 | 16.45 | 15,000 | 246,750 | |
| 1.8 | 19.61 | 15,000 | 294,150 | |
| 2.0 | 21.70 | 15,000 | 325,500 | |
| 2.3 | 24.80 | 15,000 | 372,000 | |
| 2.5 | 26.85 | 15,000 | 402,750 | |
| 2.8 | 29.88 | 15,000 | 448,200 | |
| 3.0 | 31.88 | 15,000 | 478,200 | |
| 3.2 | 33.86 | 15,000 | 507,900 | |
| Thép hộp đen 40 x 100 | 1.5 | 19.27 | 15,000 | 289,050 |
| 1.8 | 23.01 | 15,000 | 345,150 | |
| 2.0 | 25.47 | 15,000 | 382,050 | |
| 2.3 | 29.14 | 15,000 | 437,100 | |
| 2.5 | 31.56 | 15,000 | 473,400 | |
| 2.8 | 35.15 | 15,000 | 527,250 | |
| 3.0 | 37.53 | 15,000 | 562,950 | |
| 3.2 | 38.39 | 15,000 | 575,850 | |
| Thép hộp đen 50 x 100 | 1.4 | 19.33 | 15,000 | 289,950 |
| 1.5 | 20.68 | 15,000 | 310,200 | |
| 1.8 | 24.69 | 15,000 | 370,350 | |
| 2.0 | 27.34 | 15,000 | 410,100 | |
| 2.3 | 31.29 | 15,000 | 469,350 | |
| 2.5 | 33.89 | 15,000 | 508,350 | |
| 2.8 | 37.77 | 15,000 | 566,550 | |
| 3.0 | 40.33 | 15,000 | 604,950 | |
| 3.2 | 42.87 | 15,000 | 643,050 | |
| Thép hộp đen 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 15,000 | 446,850 |
| 2.0 | 33.01 | 15,000 | 495,150 | |
| 2.3 | 37.80 | 15,000 | 567,000 | |
| 2.5 | 40.98 | 15,000 | 614,700 | |
| 2.8 | 45.70 | 15,000 | 685,500 | |
| 3.0 | 48.83 | 15,000 | 732,450 | |
| 3.2 | 51.94 | 15,000 | 779,100 | |
| 3.5 | 56.58 | 15,000 | 848,700 | |
| 3.8 | 61.17 | 15,000 | 917,550 | |
| 4.0 | 64.21 | 15,000 | 963,150 | |
| Thép hộp đen 100 x 150 | 3.0 | 62.68 | 15,000 | 940,200 |
Chú ý :
- Giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.
Phân Loại Thép Hộp Chữ Nhật
Thép hộp chữ nhật đen
Bề mặt màu đen xanh tự nhiên, chưa được phủ lớp bảo vệ chống gỉ. Sau khi lắp đặt thường được sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện.
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Bề mặt được phủ lớp kẽm giúp chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Theo Phương Pháp Mạ Kẽm
- Mạ kẽm điện phân.
- Mạ kẽm nhúng nóng liên tục.
- Mạ kẽm nhúng nóng sau gia công.
Theo Kích Thước Phổ Biến
- 20 × 40 mm
- 25 × 50 mm
- 30 × 60 mm
- 40 × 80 mm
- 50 × 100 mm
- 75 × 150 mm
- 100 × 200 mm
Theo Độ Dày
- 0.7 – 1.4 mm: nội thất, kết cấu nhẹ.
- 1.5 – 3.2 mm: xây dựng dân dụng.
- 3.5 – 12 mm: kết cấu công nghiệp và chịu lực cao.
Theo Tiêu Chuẩn Sản Xuất
- Japanese Industrial Standards JIS G3466
- ASTM International ASTM A500
- EN 10219
- AS/NZS 1163
Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp Chữ Nhật
Bước 1: Chuẩn Bị Nguyên Liệu
Sử dụng thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc thép cuộn mạ kẽm đạt tiêu chuẩn.
Bước 2: Xẻ Băng
Cuộn thép được cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp.
Bước 3: Tạo Hình
Dải thép được uốn thành dạng ống tròn qua hệ thống con lăn.
Bước 4: Hàn Cao Tần ERW
Mépp thép được nung nóng và ép chặt tạo thành mối hàn dọc liên tục.
Bước 5: Định Hình Chữ Nhật
Ống tròn được ép định hình thành tiết diện chữ nhật theo kích thước yêu cầu.
Bước 6: Làm Mát Và Nắn Thẳng
Sản phẩm được hiệu chỉnh để đảm bảo độ thẳng và độ vuông góc.
Bước 7: Cắt Và Hoàn Thiện
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 m, kiểm tra kích thước, lớp mạ và chất lượng mối hàn.
Cam Kết Của Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hộp chữ nhật với đầy đủ quy cách, độ dày và thương hiệu trong nước cũng như nhập khẩu.
Cam Kết Chất Lượng
- Hàng chính hãng 100%.
- Đầy đủ CO, CQ và Mill Test Certificate.
- Đúng kích thước, đúng độ dày, đúng tiêu chuẩn.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho dự án.
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu.
- Giao hàng nhanh toàn quốc.
Dịch Vụ Hỗ Trợ
- Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp.
- Báo giá nhanh và minh bạch.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình.
- Phục vụ từ đơn hàng lẻ đến dự án lớn.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thép công nghiệp, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy của các nhà thầu xây dựng, xưởng cơ khí, doanh nghiệp sản xuất và các dự án công nghiệp trên khắp Việt Nam.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Xem thêm các sản phẩm sắt thép dưới đây:
Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Lưới thép
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Van Minh Hòa
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép tấm tôn kẽm, Thép tấm tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " THÉP HỘP CHỮ NHẬT, ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT - tháng 09/2026" của chúng tôi.

