Bảng báo giá thép tấm tại Long An

Thép Tấm 16mm, 17mm, 18mm, 19mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm

Bảng báo giá thép tấm tại Long An – Thép tấm chính là loại thép có dạng tấm. Thép tấm được sử dụng rất phổ biến ở rất nhiều công trình xây dựng. Tuy nhiên công dụng chính của thép tấm vẫn là ứng dụng trong công nghiệp đóng tàu. Loại thép này cũng sở hữu những đặc điểm, đặc tính linh hoạt để phù hợp với nhiều công trình khác nhau.

Bảng báo giá thép tấm tại Long An

Các loại thép tấm hiện nay trên thị trường

Hiện nay trên thị trường, có rất nhiều loại thép tấm được các nhà máy, công ty lớn sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau nhằm phù hợp cho nhiều nhu các khác nhau của người dùng như :

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm hoặc tấm nhúng kẽm là loại thép được bọc bên ngoài lớp kẽm nhúng nóng giúp thép có bề mặt sáng bóng, thường được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, tủ điện, tủ hồ sơ, máy móc công nghiệp, chế tạo cơ khí, hoặc trong môi trường có axit hoặc có độ ăn mòn cao như tàu thuyền. Hầu hết các loại tấm mã kẽm có độ dày tối đa là 4 ly (mm) khổ 1m, 1.2m, 1.5m x dài 3m, 6m.

Thép tấm mạ kẽm

Mác thép phổ biến : SGCC – SPCC – SPCD – SPCE – DC01 – Q235 – SGCD1 – SGCD3 – DX51D – DX52D – DX53D – Q195

Tiêu chuẩn : JIS G3302 – GB/T12754-2006 – ASTM A653M – EN 101402 – JIS G3312 – GB/T2518

Thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt

Thép tấm gân hãy còn gọi thép tấm chống trượt là loại thép có bề mặt gân gờ gợn, giúp chống trơn trợt, trượt được sử dụng rộng rãi trong việc làm cầu thang, sàn tàu, sàn dốc chống trượt, gầm ô tô, và nhiều ứng dụng khác với mục đích chống trơn trợt phù hợp trong các môi trường có độ ăn mòn cao v.v… Thép gân chống trượt thường có độ dày từ 3 ly đến 20 ly với các khổ 1.2m, 1.8m x dài 6m.

Mác thép phổ biến : SS400 – S235JR – S235J0 – A36 – St37-2 – Q195 – Q215 – Q235 – Q345

Tiêu chuẩn : GB/T700 – GB/T700 – GB/T1591 – ASTM A36 – JIS G3101 – EN 10025

Thép tấm kết cấu chung

Là loại thép được sử dụng rộng rãi vì giá rẻ có thành phần carbon thấp giúp với độ dẻo cao dễ định hình nhưng độ bền cao đươc sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo cơ khí thiết bị máy móc, ô tô, đóng tàu thuyền, cầu cảng bến đỗ v.v…Hiện nay trên thị trường loại thép này được sản xuất có độ dầy từ 5 ly cho đến 180 ly khổ rộng 1.5m hoặc 3.5m x dài từ 6m đến 12m.

Mác thép phổ biến : SS400 – SM400A – SM400B – SM400C – S235JR – S275JR – Q235A – Q235B- A36 – A283 Gr.A – A283 Gr.B – A283 Gr.C

Tiêu chuẩn : ASTM – JIS G3101 – tiêu chuẩn BS 10025-2 – GB/T700

Thép tấm chống ăn mòn cao

Với thành phần cấu tạo có cho thêm mangane (Mn), Crome (Cr) và Niken (Ni) nên loại thép này thường có độ bền, tính dẻo dai, tính năng cơ học và khả năng chống gỉ của thép cao nên đươc sử dụng sản xuất thiết bị trong các nghành công nghiệp sản xuất xi măng, khai thác dầu mỏ, băng tải, máng xối, bánh răng, máy xúc, xe tải, xe ủi đất, v.v… Loại thép này có độ dày từ 5mm đến 150mm khổ quy cách 1.5m, 3.5m x dài 6m 12m.

Mác thép phổ biến : ABREX 500 – AR400 – AR500 – NM360 – NM400 – NM450 – NM500 – NM550 – HARDOX400 – XAR450 – XAR500 – ABREX 450 – HARDOX 450 – HARDOX 500 – JFE EH400 – JFE EH450 – JFE EH500 – XAR400

Tiêu chuẩn : ASTM A514 – XAR – HARDOX – JFE – NIPPON

Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

Là loại thép sử dụng phổ biến hiện nay, vì có giá thành rẻ và độ bền cao dễ gia công nên thường được sử dụng gia công chế tạo bồn hơi, cơ khí máy móc, ô tô, giàn khoan, xây dựng dân dụng và công nghiệp v.v… Độ dày phổ biển từ 5mm đến 120mm khổ quy cách 1.5m, 3.5m x dài 6m 12m.

Mác thép phổ biến : S355JR – S355J2 – S355J0 – A572Gr.50 – A709 Gr.50 – Q345A – Q345B – Q345C – Q345D – Q345E – SM490 -SM490A – SM490B – SM490YA – SM490YB – SM570 – SS490

Tiêu chuẩn : Tiêu chuẩn DIN 10025-2 – ASTM – GB/T 3274 – JIS G3106

Thép tấm đóng tàu

Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu thuyền với 2 mác thép phổ biến Gra.A và AH36. Ngoài ra nó còn được sử dụng trong các ngành công nghiệp có tính ăn mòn cao. Độ dày quy cách phổ biển từ 6 ly cho đến 300 ly Khổ rộng 1.5m, 3m x dài 6m, 12m.

Thép tấm đóng tàu

Mác thép phổ biến : Gr.A – Gr.B – AH32 – DH32 – EH32 – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40 – FH32 – FH36 – FH40- A131Gr.A – A36

Tiêu chuẩn : DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712.

Thép tấm kết cấu hàn

Với mác thép phổ biến là Q345B được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo cơ khí, hàn, chế tạo ô tô, container, nhà xưởng v.v.. có độ dày từ 3ly đến 600ly khổ quy cách thông thường là 1.5m, 3.2m x dài 2m, 6m và 12m.

Mác thép phổ biến : A572Gr.42 – A572Gr50 – A572Gr55 – A572Gr60 – A572Gr.65 – Q235A – Q235C – Q255A – Q275 – Q345A – Q345B – Q345C – Q390C – Q420C – Q420D -S355JO – S355J2G3 – SM400A – SM400B – SM400C – SM520B – SM520C – – S235JR

Tiêu chuẩn : GB/T 700 – GB/T 3274 G3106 – G3140 – tiêu chuẩn JIS – KS D3515 – EN 10025 – tiêu chuẩn ANSI

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là loại thép được sản xuất bằng công nghệ đúc nguyên liệu ở nhiệt độ lên tới 1000 độ C, sau đó trải ra khuôn và cán nóng tạo ra các khổ thép có độ dày từ 3ly cho đến 600ly, khổ quy cách có độ dài từ 3m 6m 12m. Thép tấm cán nóng có tính cứng và độ bền cao được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo ô tô, cơ khí, nhà thép tiền chế, kỹ thuật chế tạo v.v…

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nguội

Là loại thép lá được sản xuất ở nhiệt độ thấp hơn để sản xuất ra các tấm thép, cuộn thép có độ bền cao, dẻo hơn và có độ dày tối đa 2mm. được sản xuất ứng dụng trong công nghiệp xây dựng dân dụng. Với tấm cán nguội thì bề mặt sẽ trắng sáng bóng hơn loại thép cán nóng.

Thép tấm cán nguội

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2020 tại Long An

Bảng giá thép tấm bao gồm đầy đủ các thông tin về quy cách khác nhau. Do nhu cầu biến động của thị trường làm cho mức giá thép tấm qua từng thời điểm cũng có sự chuyển biến. Thép tấm với chất lượng cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều công trình. Đem lại sự bền chắc và độ ổn định, cũng như tuổi thọ qua từng năm tháng. Bang gia thep tam hiện tại có thể thay đổi theo thị trường, nên quý khách muốn biết chính xác giá thép tấm vui lòng liên hệ qua Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494

Bảng giá thép tấm SS400B/A36

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11,300

Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,400

Bảng giá thép tấm Q235

Tên sản phẩm Quy cách Chiều dài Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q235 4.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 40ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 50ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 60ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 70ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 80ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 90ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 100ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 110ly x 2000mm 6/12m 13,500

Bảng giá thép tấm Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC

Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14,100
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13,200
 
Lưu ý:

Những lưu ý trên bảng báo giá thép tấm được cập nhật mới nhất :

– Bảng giá thép tấm trên đã bao gồm thuế 10% VAT.

– Dung sai: độ dày – 0.25m

– Hổ trợ chi phí vận chuyển tại nội thành Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

– Sản phẩm thép tấm chúng tôi hoàn toàn mới 100% chưa qua sử dụng.

– Giấy tờ, chứng từ xuất xứ hàng hóa đầy đủ và đúng quy cách, kích thước.

– Đa dạng chủng loại, kích thước theo yêu cầu.

– Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát cung cắt thép tấm theo yêu cầu của quý khách hàng

– Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Đại lý phân phối thép tấm trên thị trường

Trên trang website, Thép Hùng Phát luôn cung cấp các thông tin về thép tấm xây dựng mới nhất trong 24h. Lọc thông tin và giá cả để mang đến một mức giá phù hợp nhất cho mọi khách hàng.

Chúng tôi là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình. Giao hàng đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu của khách hàng.Hoạt động lâu năm, thế nên công ty chúng tôi được biết đến là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng và chất lượng cao.

Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ gần 15 năm nay. Chúng tôi luôn thấu hiểu và trách nhiệm khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Giá cả thường tăng giảm qua mỗi thời kì khác nhau. Do đó, quý khách có yêu cầu, hãy gọi ngay cho chúng tôi để đặt hàng nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhanh nhất ở thông tin dưới đây!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo