Ống thép đúc tại thành phố Hồ Chí Minh

Ống thép đúc tại thành phố Hồ Chí Minh – Công ty thép Hùng Phát cung cấp Ống thép đúc nhập khẩu Ngoài ống thép sản xuất trong nước thì Việt Nam nhập khẩu các loại thép ống khác để đáp ứng nhu cầu trong nước về các sản phẩm ống đúc dùng cho cơ khí chế tạo, dẫn dầu dẫn khí, các ống có kích cỡ lớn mà trong nước không sản xuất được.

ống thép đúc

Ong thep đuc: đường kính từ 21mm đến 700mm hoặc lớn hơn được nhập chủ yếu từ Trung Quốc, Nga theo các tiêu chuẩn GB/T, GOST, ASTM, API, DIN… phục vụ cho việc chế tạo đường hơi, dẫn dầu, đóng tàu,…

Ống thép hàn cỡ lớn: đường kính từ 273mm trở lên trên 1000mm cũng được nhập chủ yếu từ Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan. Sản xuất theo công nghệ hàn thẳng, hoặc hàn xoắn.
Thép ống đúc tại thành phố Hồ Chí Minh
Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu hàng đầu các loại ống thép đúc và ống hàn cỡ lớn tại TPHCM.

Tiêu chuẩn ASTM A53 – A106 – API 5L (SCH10 – SCH20 – SCH30 – STD – SCH40 – SCH80 – SCH160 – XXS…).
Mác thép: A106, A53, API5L, A333, A335, A519, A210, A213, A192, A179, A252, A572, A36, S355, S275, S235, S355JR, S355JO, S275JR, S275JO, S235JR, S235JO, CT45, CT3, CT50, S45C, C45, C50, Q345, Q345B…

Kích thước

Đường kính: từ phi 10 – phi 610

Độ dày: 2ly- 60 ly

Chiềudài: 6-9-12m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

Quy cách: Từ DN6 – DN600 (các quy cách khác xin liên hệ để kiểm tra nhà máy).

Xuất Sứ : Nga , Nhật Bản, Trung Quốc, hàn quốc, Ấn độ…

Ứng dụng: Ống thép đúc sử dụng cho xây dựng dân dụng ống thép đúc dẫn dầu , dẫn khí, dùng, dùng trong xây dựng, dẫn nước, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Chúng tôi cũng nhận nhập khẩu các loại ống đúc với các quy cách đặc biệt theo yêu cầu của quý khách, thời gian nhập hàng từ 15 – 35 ngày (tùy chủng loại).

Ứng dụng ống thép đúc

Quy cách ống thép đúc 

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNHTIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DNINCHOD (mm)10203040STD6080XS100120140160XXS
Thép ống đúc 81/413.71.651.852.242.243.023.02
Thép ống đúc 103/817.11.651.852.312.313.203.20
Thép ống đúc 151/221.32.112.412.772.773.733.734.787.47
Thép ống đúc 203/426.72.112.412.872.873.913.915.567.82
Thép ống đúc 25133.42.772.903.383.384.554.556.359.09
Thép ống đúc 321 1/442.22.772.973.563.564.854.856.359.70
Thép ống đúc 401 1/248.32.773.183.683.685.085.087.1410.15
Thép ống đúc 50260.32.773.183.913.915.545.548.7411.07
Thép ống đúc 652 1/273.03.054.785.165.167.017.019.5314.02
Thép ống đúc 80388.93.054.785.495.497.627.6211.1315.24
Thép ống đúc 903 1/2101.63.054.785.745.748.088.08
Thép ống đúc 1004114.33.054.786.026.028.568.5611.1313.4917.12
Ống thép đúc 1255141.33.406.556.559.539.5312.7015.8819.05
Ống thép đúc 1506168.33.407.117.1110.9710.9714.2718.2621.95
Ống thép đúc 2008219.13.766.357.048.188.1810.3112.7012.7015.0918.2620.6223.0122.23
Ống thép đúc 25010273.04.196.357.809.279.2712.7015.0912.7018.2621.4425.4028.5825.40
Ống thép đúc 30012323.84.576.358.3810.319.5314.2717.4812.7021.4425.4028.5833.3225.40
Ống thép đúc   35014355.66.357.929.5311.139.5315.0919.0512.7023.8327.7931.7535.71
Ống thép đúc 40016406.46.357.929.5312.709.5316.6621.4412.7026.1930.9636.5340.49
Ống thép đúc 450184576.357.9211.1314.299.5319.0923.8312.7029.3634.9339.6745.24
Ống thép đúc 500205086.359.5312.7015.089.5320.6226.1912.7032.5438.1044.4550.01
Ống thép đúc g 550225596.359.5312.709.5322.2328.5812.7034.9341.2847.6353.98
Ống thép đúc600246106.359.5314.2717.489.5324.6130.9612.7038.8946.0252.3759.54–