Thép hình U mạ kẽm (xi kẽm, nhúng kẽm) – Giải pháp chống ăn mòn hiệu quả trong xây dựng và cơ khí
Trong bối cảnh các công trình ngày càng yêu cầu cao về độ bền, tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn, thép hình U mạ kẽm đang trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực.
Không chỉ giữ được ưu điểm về kết cấu chịu lực của thép U truyền thống, sản phẩm còn được tăng cường khả năng bảo vệ nhờ lớp mạ kẽm bề mặt. Đặc biệt, với sự tham gia của các đơn vị gia công uy tín như Thép Hùng Phát, thép hình U mạ kẽm ngày càng được cung cấp đa dạng quy cách, gia công linh hoạt theo yêu cầu thực tế.

Tổng quan về thép hình U mạ kẽm
Thép hình U mạ kẽm là loại thép có tiết diện chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc chấn từ thép tấm, sau đó phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
Sản phẩm thường có các quy cách phổ biến như:
U50, U65, U80
U100, U120, U140
U150, U200, U250, U300
Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m hoặc 12m, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu.
Lớp mạ kẽm giúp thép U thích nghi tốt với các môi trường khắc nghiệt như:
Môi trường ẩm ướt
Khu vực ven biển
Nhà xưởng hóa chất
Công trình ngoài trời
Quy cách thép hình U chưa mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Lưu ý dung sai 3-10%
Các phương pháp mạ kẽm thép hình U
Hiện nay, thép hình U mạ kẽm được xử lý bề mặt chủ yếu bằng hai phương pháp chính: xi kẽm (mạ lạnh) và mạ kẽm nhúng nóng.
1. Thép hình U xi kẽm (mạ lạnh)
Xi kẽm là phương pháp mạ điện phân, trong đó thép được nhúng vào dung dịch chứa ion kẽm và sử dụng dòng điện để tạo lớp phủ kim loại.
Đặc điểm:
Lớp mạ mỏng (khoảng 5–25 micron)
Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
Giá thành thấp hơn so với nhúng kẽm
Thời gian gia công nhanh
Ưu điểm:
Phù hợp cho các công trình trong nhà
Tính thẩm mỹ tốt
Dễ dàng gia công, lắp đặt
Nhược điểm:
Khả năng chống ăn mòn kém hơn
Không phù hợp môi trường ngoài trời lâu dài
👉 Ứng dụng:
Khung bàn ghế, kệ sắt
Hệ thống cơ khí nhẹ
Nội thất công nghiệp

2. Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng
Đây là phương pháp nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo lớp phủ kẽm dày và bám chắc.
Đặc điểm:
Lớp mạ dày (50–100 micron hoặc hơn)
Bề mặt hơi sần, màu xám bạc
Độ bám dính cực cao
Ưu điểm:
Chống ăn mòn vượt trội
Tuổi thọ cao (10–30 năm)
Phù hợp môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm:
Giá thành cao hơn
Bề mặt không đẹp bằng xi kẽm
👉 Ứng dụng:
Kết cấu ngoài trời
Nhà xưởng, nhà thép tiền chế
Cột điện, lan can, cầu đường
Công trình ven biển

So sánh thép U xi kẽm và U nhúng kẽm
| Tiêu chí | Xi kẽm (mạ lạnh) | Nhúng kẽm |
|---|---|---|
| Độ dày lớp kẽm | Mỏng | Dày |
| Khả năng chống gỉ | Trung bình | Rất cao |
| Giá thành | Thấp | Cao |
| Thẩm mỹ | Đẹp, sáng | Hơi sần |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
👉 Kết luận:
Công trình trong nhà → chọn U xi kẽm
Công trình ngoài trời → chọn U nhúng kẽm
Giá thép hình U mạ kẽm mới nhất
1/ Bảng giá thép U xi kẽm (mạ lạnh) tham khảo
👉 Giá đã bao gồm: thép U đen + chi phí xi kẽm
| STT | Quy cách U (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U50x25 | 2.5 – 3.0 | ~20 – 22 | 20.000 – 23.000 | ~400.000 – 500.000 |
| 2 | U65x30 | 3.0 | ~28 – 30 | 20.000 – 23.000 | ~560.000 – 690.000 |
| 3 | U80x40 | 3.5 – 4.0 | ~40 – 45 | 20.500 – 23.500 | ~820.000 – 1.050.000 |
| 4 | U100x45 | 4.0 – 4.5 | ~50 – 55 | 20.500 – 24.000 | ~1.020.000 – 1.320.000 |
| 5 | U120x50 | 4.5 – 5.0 | ~65 – 75 | 21.000 – 24.000 | ~1.350.000 – 1.800.000 |
| 6 | U140x60 | 5.0 – 6.0 | ~80 – 90 | 21.000 – 24.500 | ~1.680.000 – 2.200.000 |
| 7 | U150x75 | 6.0 | ~120 – 140 | 21.500 – 24.500 | ~2.600.000 – 3.400.000 |
| 8 | U200x80 | 6.5 – 7.0 | ~180 – 210 | 21.500 – 25.000 | ~3.900.000 – 5.200.000 |
2/ Bảng giá thép U nhúng kẽm nóng tham khảo
👉 Giá đã bao gồm: thép U đen + chi phí mạ kẽm nhúng nóng
| STT | Quy cách U (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U50x25 | 2.5 – 3.0 | ~20 – 22 | 24.000 – 28.000 | ~480.000 – 620.000 |
| 2 | U65x30 | 3.0 | ~28 – 30 | 24.000 – 28.000 | ~670.000 – 840.000 |
| 3 | U80x40 | 3.5 – 4.0 | ~40 – 45 | 24.500 – 28.500 | ~980.000 – 1.280.000 |
| 4 | U100x45 | 4.0 – 4.5 | ~50 – 55 | 25.000 – 29.000 | ~1.250.000 – 1.600.000 |
| 5 | U120x50 | 4.5 – 5.0 | ~65 – 75 | 25.000 – 29.500 | ~1.600.000 – 2.200.000 |
| 6 | U140x60 | 5.0 – 6.0 | ~80 – 90 | 25.500 – 30.000 | ~2.050.000 – 2.700.000 |
| 7 | U150x75 | 6.0 | ~120 – 140 | 26.000 – 30.500 | ~3.100.000 – 4.200.000 |
| 8 | U200x80 | 6.5 – 7.0 | ~180 – 210 | 26.500 – 31.000 | ~4.800.000 – 6.500.000 |
Mác thép sử dụng cho thép hình U mạ kẽm
Thông thường, thép hình U mạ kẽm được sản xuất từ các loại thép kết cấu cacbon thông dụng, bao gồm:
SS400 (JIS G3101)
Đây là mác thép được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. SS400 có độ bền tốt, khả năng hàn và gia công cao, phù hợp với hầu hết các công trình xây dựng và cơ khí.
Q235B (GB/T 700)
Q235B là mác thép phổ biến của Trung Quốc, có cơ tính tương đương SS400, giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.
A36 (ASTM A36)
Mác thép tiêu chuẩn Mỹ với khả năng chịu lực tốt, được sử dụng nhiều trong kết cấu thép và chế tạo máy.
S235JR (EN 10025)
Đây là loại thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu, có giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa, thường được sử dụng trong các dự án có yêu cầu tiêu chuẩn EN.
S275JR, S355JR
Đối với các công trình chịu tải lớn, thép hình U có thể được sản xuất từ các mác thép cường độ cao như S275JR hoặc S355JR.
Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn thép nền
Tùy theo xuất xứ của phôi và nhà máy cán, thép hình U đen có thể được sản xuất theo:
- JIS G3101 (Nhật Bản) – SS400.
- ASTM A36/A572 (Hoa Kỳ).
- GB/T 700 (Trung Quốc) – Q235B.
- EN 10025 (Châu Âu) – S235JR, S275JR, S355JR.
- KS D3503 (Hàn Quốc).
Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi gia công hoàn thiện, thép hình U đen được đưa đi mạ kẽm nhúng nóng theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A123/A123M (Hoa Kỳ).
- ISO 1461 (Quốc tế).
- AS/NZS 4680 (Úc và New Zealand).
- BS EN ISO 1461 (Châu Âu).
Lớp mạ thông thường dao động từ 65 đến 100 µm, tùy thuộc vào chiều dày vật liệu và yêu cầu của từng công trình.
Xuất xứ thép hình U đen trước khi mạ
Việt Nam
Các loại thép U đen phổ biến trên thị trường đến từ:
- Nhà máy Thép Vina Kyoei.
- Nhà máy Thép Pomina.
- Nhà máy Thép An Khánh.
- Nhà máy Thép Đại Việt.
- Nhà máy Thép Việt Ý.
Nguồn hàng trong nước có ưu điểm về thời gian giao hàng nhanh và dễ kiểm soát chất lượng.
Trung Quốc
Đây là nguồn cung lớn nhất hiện nay với nhiều nhà máy như:
- Maanshan Steel (Masteel).
- Tangshan Steel.
- Rizhao Steel.
- HBIS Group.
- Baosteel.
Thép U Trung Quốc có quy cách đa dạng, từ U50 đến U400, đáp ứng tốt nhu cầu gia công mạ kẽm số lượng lớn.
Nhật Bản
Một số thương hiệu nổi bật:
- Nippon Steel.
- JFE Steel.
Thép Nhật có chất lượng cao, dung sai chính xác và cơ tính ổn định.
Hàn Quốc
Các nhà máy tiêu biểu gồm:
- POSCO.
- Hyundai Steel.
- Dongkuk Steel.
Châu Âu
Thép U nhập khẩu từ châu Âu thường được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 10025 với các mác S235JR, S275JR hoặc S355JR.
Quy trình gia công thép hình U mạ kẽm
Với vai trò là đơn vị cung cấp và gia công chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát mang đến giải pháp trọn gói từ vật liệu đến gia công theo yêu cầu.
1. Gia công cắt thép theo kích thước
Cắt thép U theo chiều dài yêu cầu
Sai số thấp, đảm bảo kỹ thuật
Phù hợp thi công nhanh tại công trình
2. Gia công đột lỗ, khoan lỗ
Đột lỗ bản mã, liên kết bulong
Gia công theo bản vẽ kỹ thuật
Đảm bảo độ chính xác cao
3. Gia công chấn, uốn
Tạo hình theo thiết kế
Phục vụ kết cấu đặc thù
4. Mạ kẽm theo yêu cầu
Nhận xi kẽm hoặc nhúng kẽm
Liên kết với các nhà máy mạ uy tín
Đảm bảo lớp mạ đạt tiêu chuẩn
5. Gia công tổ hợp kết cấu
Hàn ghép thép U thành khung
Gia công hoàn thiện trước khi giao
👉 Ưu điểm khi gia công tại Thép Hùng Phát:
Chủ động tiến độ
Tối ưu chi phí
Đáp ứng đơn hàng lớn
Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
Ứng dụng thực tế của thép hình U mạ kẽm
Thép hình U mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền và khả năng chống gỉ vượt trội.
1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Khung nhà tiền chế
Kết cấu mái, xà gồ
Hệ thống lan can, cầu thang
Sàn thao tác
2. Cơ khí chế tạo
Khung máy
Giá đỡ thiết bị
Băng tải
Kết cấu chịu lực
3. Hạ tầng kỹ thuật
Hệ thống cáp điện
Giá đỡ đường ống
Kết cấu cầu đường
4. Nông nghiệp và năng lượng
Nhà kính
Khung pin năng lượng mặt trời
Hệ thống giàn trồng trọt
Ưu điểm nổi bật của thép hình U mạ kẽm
Thép U mạ kẽm không chỉ đơn thuần là vật liệu kết cấu mà còn mang lại nhiều lợi ích:
Chống ăn mòn tốt: kéo dài tuổi thọ công trình
Giảm chi phí bảo trì: không cần sơn lại thường xuyên
Dễ thi công: nhẹ hơn so với bê tông
Tính linh hoạt cao: dễ gia công, lắp đặt
Thẩm mỹ tốt: đặc biệt với xi kẽm
Lưu ý khi lựa chọn thép U mạ kẽm
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần lưu ý:
Chọn đúng phương pháp mạ kẽm
Kiểm tra độ dày lớp mạ
Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín
Xác định rõ môi trường sử dụng
Nhà phân phối
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp và gia công thép hình U mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ quy cách từ U50, U65, U80, U100, U120, U150, U200 đến U300. Sản phẩm được sản xuất từ thép U đen có xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản hoặc Hàn Quốc, đi kèm đầy đủ chứng từ CO-CQ, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, hệ thống điện, viễn thông và các dự án hạ tầng trên toàn quốc.
Vai trò của Thép Hùng Phát trên thị trường
Trong thị trường thép cạnh tranh hiện nay, Thép Hùng Phát nổi bật là đơn vị:
Cung cấp đa dạng thép hình U
Nhận gia công theo yêu cầu
Giá cả cạnh tranh
Giao hàng nhanh khu vực TP.HCM và các tỉnh
Không chỉ là nhà phân phối, Thép Hùng Phát còn đóng vai trò đối tác gia công, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
Kết luận
Thép hình U mạ kẽm (xi kẽm và nhúng kẽm) là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng phương pháp mạ và đơn vị gia công uy tín sẽ quyết định trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ công trình.
Với năng lực gia công mạnh mẽ và kinh nghiệm thực tế, Thép Hùng Phát đang là lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều khách hàng trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí. Nếu bạn đang tìm kiếm thép U mạ kẽm chất lượng, gia công theo yêu cầu, đây chắc chắn là đối tác phù hợp để đồng hành lâu dài.
ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép hình U mạ kẽm - tháng 09/2026" của chúng tôi.

