Thép Tấm Loại Dày

Giá thép tấm tôn Việt Nhật

Thép Tấm Loại Dày – Công ty Thép Hùng Phát chuyên kinh doanh thép tấm có độ dày lớn như thép tấm dày 20mm, thép tấm dày 35mm, thép tấm dày 50mm, thép tấm dày 60mm, thép tấm dày 100mm,…

Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà người ta sẽ có những nhu cầu khác nhau đối với độ dày của thép tấm. Thép Hùng Phát đảm bảo chất lượng sản phẩm với giá cả hợp lý nhất để quý khách yên tâm mua hàng, hàng hóa có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.

Thép Tấm Loại Dày
Thép Tấm Loại Dày

Thép Tấm Loại Dày (Trên 20ly): Đặc Điểm, Báo giá

Thép tấm loại dày trên 20ly là dòng vật liệu thép công nghiệp có độ dày lớn, chuyên dùng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, chống va đập mạnh và độ bền lâu dài. Đây là nhóm thép quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, kết cấu thép, đóng tàu, công nghiệp nặng và xây dựng hạ tầng quy mô lớn.

Hiện nay, thép tấm dày được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như ASTM, JIS, SS400, A36, A572, Q345B… đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật trong nước và quốc tế.

Thép Tấm Loại Dày Là Gì?

Thép tấm dày là loại thép có độ dày từ 20mm trở lên (thường gọi là trên 20ly). Sản phẩm được sản xuất dưới dạng tấm phẳng với kích thước phổ biến:

  • 1500 x 6000mm
  • 2000 x 6000mm
  • 2000 x 12000mm

Độ dày có thể dao động:

  • 20ly
  • 25ly
  • 30ly
  • 40ly
  • 50ly
  • 60ly
  • 80ly
  • 100ly hoặc lớn hơn

Dòng thép này thường được cán nóng nhằm đảm bảo cơ tính và khả năng chịu tải cao.

Bề mặt thép tấm loại dày có hai loại

  • Thép tấm trơn: bề mặt trơn nhẵn.
  • Thép tấm gân: còn gọi là thép tấm vân, thép tấm chống trượt. Sản phẩm có những hoa văn hay những vân gờ nổi lên trên bề mặt nên có tác dụng tăng ma sát, chống trơn trượt.

Thép tấm chống trượt

Quy cách chung của các loại thép tấm dày

  • Độ dày: 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm, 500mm.
  • Chiều ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
  • Chiếu dài: 6.000 mm, 9.000 mm, 12.000 mm, cuộn

Các loại mác thép:

+ Mác thép của Nga: CT3…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn DIN G3101, GB221-79 của Đức

+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM

Bảng tra quy cách thép tấm loại dày

STTThép Tấm Loại Dày
Thép tấm Dày(mm)Chiều rộng(m)Chiều dài (m)
1Thép tấm 31500 – 2000 6000 – 12.000
2Thép tấm 41500 – 2000 6000 – 12.000
3Thép tấm 51500 – 2000 6000 – 12.000
4Thép tấm 61500 – 2000 6000 – 12.000
5Thép tấm 81500 – 2000 6000 – 12.000
6Thép tấm 91500 – 2000 6000 – 12.000
7Thép tấm 101500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
8Thép tấm 121500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
9Thép tấm 131500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
10Thép tấm 141500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
11Thép tấm 151500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
12Thép tấm 161500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
13Thép tấm 181500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
14Thép tấm 201500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
15Thép tấm 221500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
16Thép tấm 241500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
17Thép tấm 251500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
18Thép tấm 281500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
19Thép tấm 301500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
20Thép tấm 321500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
21Thép tấm 341500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
22Thép tấm 351500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
23Thép tấm 361500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
24Thép tấm 381500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
25Thép tấm 401500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
26Thép tấm 441500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
27Thép tấm 451500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
28Thép tấm 501500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
29Thép tấm 551500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
30Thép tấm 601500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
31Thép tấm 651500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
32Thép tấm 701500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
33Thép tấm 751500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
34Thép tấm 801500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
35Thép tấm 821500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
36Thép tấm 851500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
37Thép tấm 901500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
38Thép tấm 951500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
39Thép tấm 1001500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
40Thép tấm 1101500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
41Thép tấm 1201500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
42Thép tấm 1501500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
43Thép tấm 1801500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
44Thép tấm 2001500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
45Thép tấm 2201500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
46Thép tấm 2501500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
47Thép tấm 2601500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
48Thép tấm 2701500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
49Thép tấm 2801500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
50Thép tấm 3001500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
  • LH 0909 941 123 (Ms Di) để được tư vấn

Phân Loại Thép Tấm Dày

1. Thép Tấm Đen Cán Nóng Dày

Đây là dòng phổ biến nhất trên thị trường với bề mặt màu xanh đen đặc trưng.

Đặc điểm:

  • Giá thành hợp lý
  • Chịu lực tốt
  • Dễ gia công hàn cắt
  • Phù hợp công nghiệp nặng

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • A36
  • Q235B
  • Q345B

2. Thép Tấm Chịu Lực Cường Độ Cao Loại Dày

Là dòng thép có giới hạn chảy và độ bền kéo lớn hơn thép thông thường.

Ưu điểm:

  • Chịu tải trọng lớn
  • Chống biến dạng
  • Tăng tuổi thọ kết cấu

Ứng dụng:

  • Cầu đường
  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu công nghiệp

3. Thép Tấm Đóng Tàu Loại Dày

Loại thép chuyên dùng cho ngành đóng tàu và công trình biển.

Tiêu chuẩn phổ biến:

  • AH36
  • DH36
  • EH36

Đặc điểm:

  • Chống ăn mòn
  • Chịu va đập tốt
  • Làm việc trong môi trường nước biển

4. Thép Tấm Chịu Mài Mòn Loại dày

Dòng thép có độ cứng cao, chuyên dùng trong môi trường ma sát lớn.

Ứng dụng:

  • Gầu xúc
  • Xe ben
  • Nhà máy xi măng
  • Khai thác đá

Mác thép:

  • HARDOX
  • NM400
  • NM450

Ứng Dụng Của Thép Tấm Dày Trên 20ly

1. Kết Cấu Thép Công Nghiệp

Thép tấm dày được dùng để:

  • Gia công dầm thép
  • Bản mã
  • Chân cột
  • Kết cấu nhà xưởng

Khả năng chịu lực cao giúp công trình ổn định và bền vững trong thời gian dài.

2. Chế Tạo Máy Móc

Trong cơ khí chế tạo, thép tấm dày dùng để sản xuất:

  • Máy công nghiệp
  • Bồn chứa áp lực
  • Thiết bị nâng hạ
  • Kết cấu chịu tải lớn

Sản phẩm dễ gia công bằng:

  • Cắt CNC
  • Plasma
  • Oxy gas
  • Hàn công nghiệp

3. Đóng Tàu Và Công Trình Biển

Ngành đóng tàu sử dụng thép tấm dày để:

  • Làm thân tàu
  • Boong tàu
  • Kết cấu giàn khoan
  • Cảng biển

Các loại thép này yêu cầu khả năng chống ăn mòn và chịu va đập cao.

4. Công Trình Hạ Tầng

Nhiều công trình lớn sử dụng thép tấm dày như:

  • Cầu thép
  • Hầm chui
  • Nhà ga
  • Trạm điện
  • Công trình giao thông

Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Dày

1. Luyện Gang Thép

Nguyên liệu như quặng sắt, than cốc và phụ gia được đưa vào lò cao để luyện thành thép nóng chảy.

2. Đúc Phôi

Thép nóng chảy được đúc thành phôi slab kích thước lớn nhằm phục vụ quá trình cán tấm.

3. Cán Nóng

Phôi thép được nung ở nhiệt độ cao và đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành thép tấm với độ dày yêu cầu.

Đây là công đoạn quan trọng quyết định:

  • Độ dày
  • Độ phẳng
  • Cơ tính sản phẩm

4. Làm Nguội Và Cắt Tấm

Sau cán nóng, thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng hệ thống phun nước trước khi cắt theo kích thước tiêu chuẩn.

5. Kiểm Tra Chất Lượng

Sản phẩm được kiểm tra:

  • Độ dày
  • Thành phần hóa học
  • Độ bền kéo
  • Độ phẳng
  • Siêu âm khuyết tật

Những lô đạt chuẩn mới được xuất xưởng.

Xuất Xứ Thép Tấm Dày Phổ Biến

1. Hàng Việt Nam

Một số thương hiệu trong nước:

  • Hòa Phát
  • Formosa
  • POSCO Việt Nam

Nguồn hàng nội địa có ưu điểm:

  • Dễ cung ứng
  • Tiến độ nhanh
  • Chi phí vận chuyển thấp

2. Hàng Trung Quốc

Đây là nguồn thép tấm dày phổ biến nhất hiện nay nhờ:

  • Giá cạnh tranh
  • Đa dạng quy cách
  • Có nhiều mác thép đặc biệt

Một số khu vực sản xuất lớn:

  • Sơn Đông
  • Thiên Tân
  • Giang Tô

3. Hàng Nhật Bản – Hàn Quốc

Được đánh giá cao về:

  • Chất lượng bề mặt
  • Cơ tính ổn định
  • Độ bền cao

Phù hợp các dự án yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Đặc Điểm Khi Gia Công Thép Tấm Dày

Do độ dày lớn nên quá trình gia công yêu cầu:

  • Máy cắt công suất lớn
  • Hàn công nghiệp chuyên dụng
  • Kỹ thuật gia nhiệt
  • Thiết bị nâng hạ phù hợp

Các phương pháp gia công phổ biến:

  • Cắt CNC plasma
  • Cắt laser công suất cao
  • Cắt oxy gas
  • Chấn gấp thép dày

Thép Hùng Phát – Đơn Vị Cung Cấp Thép Tấm Dày

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép tấm dày đa dạng quy cách phục vụ công trình công nghiệp và cơ khí chế tạo.

Ưu điểm của chúng tôi

  • Có sẵn nhiều độ dày trên 20ly
  • Hỗ trợ cắt CNC theo yêu cầu
  • Cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Hàng nhập khẩu và nội địa đa dạng

Sản phẩm phục vụ cho:

  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu công nghiệp
  • Gia công cơ khí
  • Công trình hạ tầng lớn

Kết Luận

Thép tấm loại dày trên 20ly là vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp nặng và xây dựng hiện đại. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và nhiều chủng loại khác nhau, sản phẩm đáp ứng hiệu quả cho các công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Việc lựa chọn đúng mác thép, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình cũng như tối ưu chi phí sử dụng lâu dài.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt…
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

 

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép Tấm Loại Dày - tháng 10/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt