Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 tại Kiên Giang – Ngày nay, trên thị trường xuất hiện rất nhiều các loại thép khác nhau. Trong đó, thép tròn trơn đặc là loại thép được dùng rất phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo. Nó có thông số kỹ thuật như thế nào? Sau đây, thép Hùng Phát sẽ giải đáp thắc mắc này cho bạn.

Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)
Đây là loại thép có dạng thanh tròn và đặc bên trong, có đường kính 30mm. Thép này có xuất xứ từ các nước như Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Chiều dài thông thường là 6000mm và có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Thép Tròn Đặc Là Gì?
Thép tròn đặc (còn gọi là láp tròn, thép đặc tròn hoặc round bar) là dạng thép có tiết diện hình tròn và lõi đặc hoàn toàn, được sản xuất theo phương pháp cán nóng, kéo nguội hoặc mài bóng. Sản phẩm có đường kính đa dạng từ phi 6 mm đến trên 500 mm, chiều dài tiêu chuẩn 3 m, 6 m hoặc cắt theo yêu cầu.
Tại khu vực Kiên Giang trước đây (nay thuộc tỉnh An Giang theo định hướng sắp xếp đơn vị hành chính), nhu cầu sử dụng thép tròn đặc rất lớn trong các ngành cơ khí chế tạo, đóng tàu, sửa chữa máy móc nông nghiệp, chế biến thủy sản, xây dựng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật thép tròn trơn đặc tại Kiên Giang
– Thép tròn trơn đặc là loại thép dạng thanh thẳng đặc, độ cứng tùy thuộc vào mác thép khác nhau.
Phôi của loại thép tròn trơn đặc này được nhập khẩu từ các nước có ngành luyện kim nổi tiếng trên thế giới và được gia công kéo (chuốt) bóng lại tại Việt Nam.
– Công dụng: trang trí nội thất, cơ khí chế tạo, cầu đường, nhà xưởng,…
– Tiêu chuẩn: GB, tiêu chuẩn DIN, tiêu chuẩn ANSI, tiêu chuẩn JIS,..
– Mác thép: 40Cr/45Cr/42 CrMo/GCr15/C45Cr/S45Cr, S50C, S55C, SCM440, SCR440,SCR420, SCM435, SCM420, SCM415, P20 (2311), SNCM439, SUJ2,..
| Tên vật liệu | Thép tròn đặc phi 42, sắt đặc phi 42, láp tròn phi 42 |
| Mác thép | 20X, 30X, 40X, SCM, 40Cr, C45, C55, C50 |
| Quy cách | Ø45 |
| Chiều dài | 6000mm hoặc cắt theo quy cách |
| Trọng lượng / Mét | 12.66 (Kg) – Tính theo bazem |
| Xuất xứ | Nhật Bản, Trung Quốc,.. |
Thành phần hóa học của thép tròn trơn đặc
| Grade | C | Si | Mn | P | S | Cr | Mo | Ni |
| Ø42 | 0.38~0.45 | 0.17~0.37 | 0.50~0.8 | ≤0.035 | ≤0.035 | 0.9~1.2 | 0.15-0.25 | ≤0.3 |
Bảng báo giá thép tròn, thép trơn, lap trơn tại Kiên Giang
- Báo giá thép tròn trơn, việc cập nhật bảng báo giá chính xác giúp cho khách hàng chủ động tài chính, lên dự toán hoặc đấu thầu thi công, vậy làm sao để có đơn giá chính xác.
- Vậy nên, khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, thép tròn trơn hay bất lỳ loại vật liệu xây dựng nào, vui lòng liên hệ trực tiếp cho hệ thống chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất và hợp lý nhất.
- Giá sắt thép biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống.
- Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng đơn vị.

Bảng giá thép tròn, thép đặc, lap trơn tham khảo
| Tên sản phẩm | Barem ( Kg/m ) | Giá VNĐ/kg | Giá cây 6m |
| Thép tròn đặc Ø6 | 0.22 | 16,500 | 21,780 |
| Thép tròn đặc Ø8 | 0.39 | 16,500 | 38,610 |
| Thép tròn đặc Ø10 | 0.62 | 16,500 | 61,380 |
| Thép tròn đặc Ø12 | 0.89 | 16,500 | 88,110 |
| Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | 16,500 | 119,790 |
| Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 16,500 | 156,420 |
| Thép tròn đặc Ø18 | 2 | 16,500 | 198,000 |
| Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 16,500 | 244,530 |
| Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 16,500 | 295,020 |
| Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 16,500 | 351,450 |
| Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 16,500 | 381,150 |
| Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 16,500 | 412,830 |
| Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 16,500 | 478,170 |
| Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 16,500 | 549,450 |
| Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 16,500 | 624,690 |
| Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 16,500 | 705,870 |
| Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 16,500 | 747,450 |
| Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 16,500 | 791,010 |
| Thép tròn đặc Ø38 | 8.9 | 16,500 | 881,100 |
| Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 16,500 | 976,140 |
| Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 16,500 | 1,077,120 |
| Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 16,500 | 1,182,060 |
| Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 16,500 | 1,235,520 |
| Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 16,500 | 1,291,950 |
| Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 16,500 | 1,406,790 |
| Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 16,500 | 1,525,590 |
| Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 16,500 | 1,650,330 |
| Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 16,500 | 1,846,350 |
| Thép tròn đặc Ø60 | 22.2 | 16,500 | 2,197,800 |
| Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 16,500 | 2,578,950 |
| Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 16,500 | 2,990,790 |
| Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 16,500 | 3,433,320 |
| Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 16,500 | 3,906,540 |
| Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 16,500 | 4,409,460 |
| Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 16,500 | 4,944,060 |
| Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 16,500 | 5,508,360 |
| Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 16,500 | 6,103,350 |
| Thép tròn đặc Ø110 | 74.6 | 16,500 | 7,385,400 |
| Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 16,500 | 8,789,220 |
| Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 16,500 | 9,536,670 |
| Thép tròn đặc Ø130 | 104.2 | 16,500 | 10,315,800 |
| Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 16,500 | 11,123,640 |
| Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 16,500 | 11,963,160 |
| Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 16,500 | 12,833,370 |
| Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 16,500 | 13,733,280 |
| Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 | 16,500 | 14,663,880 |
| Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 | 16,500 | 15,625,170 |
| Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 | 16,500 | 17,639,820 |
| Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 | 16,500 | 19,776,240 |
| Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 | 16,500 | 22,034,430 |
| Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 | 16,500 | 24,415,380 |
| Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 | 16,500 | 26,917,110 |
| Thép tròn đặc Ø220 | 298.4 | 16,500 | 29,541,600 |
| Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 | 16,500 | 32,288,850 |
| Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 | 16,500 | 35,157,870 |
| Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 | 16,500 | 38,148,660 |
| Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 | 16,500 | 41,261,220 |
| Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 | 16,500 | 44,496,540 |
| Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 | 16,500 | 47,853,630 |
| Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 | 16,500 | 51,332,490 |
| Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 | 16,500 | 54,934,110 |
| Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 | 16,500 | 58,656,510 |
| Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 | 16,500 | 62,502,660 |
| Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 | 16,500 | 66,469,590 |
| Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 | 16,500 | 70,559,280 |
| Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 | 16,500 | 74,770,740 |
| Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 | 16,500 | 79,103,970 |
| Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 | 16,500 | 83,559,960 |
| Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 | 16,500 | 88,137,720 |
| Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 | 16,500 | 92,838,240 |
| Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 | 16,500 | 97,659,540 |
| Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 | 16,500 | 102,603,600 |
| Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 | 16,500 | 107,669,430 |
| Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 | 16,500 | 112,858,020 |
| Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 | 16,500 | 123,600,510 |
| Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 | 16,500 | 126,362,610 |
| Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 | 16,500 | 140,630,490 |
| Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 | 16,500 | 152,593,650 |
| Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 | 16,500 | 165,044,880 |
| Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 | 16,500 | 184,637,970 |
| Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 | 16,500 | 205,329,960 |
| Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 | 16,500 | 219,734,460 |
| Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 | 16,500 | 246,117,960 |
| Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 | 16,500 | 253,931,040 |
| Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 | 16,500 | 282,237,120 |
| Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 | 16,500 | 299,082,960 |
| Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 | 16,500 | 343,334,970 |
| Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 | 16,500 | 390,639,150 |
| Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 | 16,500 | 494,403,030 |
| Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 | 16,500 | 610,373,610 |
Bảng giá thép tròn trơn CT3 Hoà Phát
| Thứ tự | Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá chưa VAT (Đ/Kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT |
| Thép tròn trơn ( Round Bar) CT3 or SD295A | |||||||
| 1 | CT3 F 10 | 8,6 | 5,3 | 11.818 | 62.636 | 13.000 | 68.900 |
| 2 | CT3 F 12 | 8,6 | 7,6 | 11.818 | 89.818 | 13.000 | 98.800 |
| 3 | CT3 F 14 | 8,6 | 10,4 | 11.818 | 122.909 | 13.000 | 135.200 |
| 4 | CT3 F 16 | 8,6 | 13,6 | 11.818 | 160.727 | 13.000 | 176.800 |
| 5 | CT3 F 18 | 8,6 | 17,3 | 11.818 | 204.455 | 13.000 | 224.900 |
| 6 | CT3 F 20 | 8,6 | 21,3 | 11.818 | 251.727 | 13.000 | 276.900 |
| 7 | CT3 F 22 | 6 | 18,3 | 11.818 | 216.273 | 13.000 | 237.900 |
| 8 | CT3 F 24 | 6 | 21,5 | 11.818 | 254.091 | 13.000 | 279.500 |
| 9 | CT3 F 25 | 8 | 33,1 | 11.818 | 391.182 | 13.000 | 430.300 |
| 10 | CT3 F 28 | 6 | 29 | 11.818 | 342.727 | 13.000 | 377.000 |
| 11 | CT3 F 30 | 6 | 33,3 | 11.818 | 393.545 | 13.000 | 432.900 |
| 12 | CT3 F 32 | 6 | 38,5 | 11.818 | 455.000 | 13.000 | 500.500 |
| 13 | CT3 F 36 | 3,8 | 32 | 11.818 | 378.182 | 13.000 | 416.000 |
| 14 | CT3 F 40 | 4 | 29,8 | 11.818 | 352.182 | 13.000 | 387.400 |
Lưu ý:
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT, và chi phí vận chuyển
- Giao hàng tận công trình xây dựng
- Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
- Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, Thép tấm tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
- Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
- Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
- Công ty có nhiều chi nhánh trên toàn quốc để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.
Phân Loại Thép Tròn Đặc
Theo vật liệu
Thép carbon thông dụng
- SS400
- S20C
- S45C (C45)
- C50
- C55
Thép hợp kim
- SCM440
- SNCM439
- 40Cr
- 42CrMo4
Thép chế tạo khuôn
- SKD11
- SKD61
- P20
Thép không gỉ (inox)
- SUS304
- SUS316
- SUS420
Theo phương pháp gia công
Cán nóng
Bề mặt đen, giá thành hợp lý, phù hợp cho gia công cơ khí thông thường.
Kéo nguội
Bề mặt sáng, độ chính xác kích thước cao.
Tiện bóc vỏ và mài bóng
Độ đồng tâm và độ nhẵn tốt, dùng cho trục máy và chi tiết chính xác.
Theo kích thước
- Phi 6 – phi 25 mm
- Phi 28 – phi 100 mm
- Phi 110 – phi 300 mm
- Phi lớn trên 300 mm
Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)
Gia công cơ khí
Sản xuất trục, chốt, bạc, bu lông, thanh ren và chi tiết máy.
Chế tạo thiết bị nông nghiệp
Ứng dụng trong máy xay xát, máy sấy, máy gặt và băng tải.
Đóng tàu và cơ khí thủy sản
Dùng làm trục chân vịt, chi tiết máy tàu và thiết bị chế biến hải sản.
Xây dựng và kết cấu
Sử dụng cho bulông neo, ty ren, thanh truyền lực và các cấu kiện kỹ thuật.
Công nghiệp chế biến
Phục vụ nhà máy thủy sản, xi măng, thức ăn chăn nuôi và kho lạnh.
Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Thép Hùng Phát
- Sản phẩm 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
- Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt-thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
- Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như:nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
- Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng sắt thép lớn. Giao hàng tận công trường, trong 2h ngay sau khi đặt hàng.
- Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm sắt thép xây dựng hay muốn nhận báo giá sắt xây dựng hãy liên hệ ngay với công ty thép Hùng Phát chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

- Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
- Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt…
- Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
- Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang) - tháng 09/2026" của chúng tôi.

