Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)

Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, Thanh Tròn Đặc SCM440, SCM420

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 tại Kiên Giang – Ngày nay, trên thị trường xuất hiện rất nhiều các loại thép khác nhau. Trong đó, thép tròn trơn đặc là loại thép được dùng rất phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo. Nó có thông số kỹ thuật như thế nào? Sau đây, thép Hùng Phát sẽ giải đáp thắc mắc này cho bạn.

Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)
Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)

Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)

Đây là loại thép có dạng thanh tròn và đặc bên trong, có đường kính 30mm. Thép này có xuất xứ từ các nước như Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Chiều dài thông thường là 6000mm và có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

Thép Tròn Đặc Là Gì?

Thép tròn đặc (còn gọi là láp tròn, thép đặc tròn hoặc round bar) là dạng thép có tiết diện hình tròn và lõi đặc hoàn toàn, được sản xuất theo phương pháp cán nóng, kéo nguội hoặc mài bóng. Sản phẩm có đường kính đa dạng từ phi 6 mm đến trên 500 mm, chiều dài tiêu chuẩn 3 m, 6 m hoặc cắt theo yêu cầu.

Tại khu vực Kiên Giang trước đây (nay thuộc tỉnh An Giang theo định hướng sắp xếp đơn vị hành chính), nhu cầu sử dụng thép tròn đặc rất lớn trong các ngành cơ khí chế tạo, đóng tàu, sửa chữa máy móc nông nghiệp, chế biến thủy sản, xây dựng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật thép tròn trơn đặc tại Kiên Giang

– Thép tròn trơn đặc là loại thép dạng thanh thẳng đặc, độ cứng tùy thuộc vào mác thép khác nhau.

Phôi của loại thép tròn trơn đặc này được nhập khẩu từ các nước có ngành luyện kim nổi tiếng trên thế giới và được gia công kéo (chuốt) bóng lại tại Việt Nam.

– Công dụng: trang trí nội thất, cơ khí chế tạo, cầu đường, nhà xưởng,…

– Tiêu chuẩn: GB, tiêu chuẩn DIN, tiêu chuẩn ANSI, tiêu chuẩn JIS,..

– Mác thép: 40Cr/45Cr/42 CrMo/GCr15/C45Cr/S45Cr, S50C, S55C, SCM440, SCR440,SCR420, SCM435, SCM420, SCM415, P20 (2311), SNCM439, SUJ2,..

Tên vật liệuThép tròn đặc phi 42, sắt đặc phi 42, láp tròn phi 42
Mác thép20X, 30X, 40X, SCM, 40Cr, C45, C55, C50
Quy cáchØ45
Chiều dài6000mm hoặc cắt theo quy cách
Trọng lượng / Mét12.66 (Kg) – Tính theo bazem
Xuất xứNhật Bản, Trung Quốc,..

Thành phần hóa học của thép tròn trơn đặc

GradeCSiMnPSCrMoNi
Ø420.38~0.450.17~0.370.50~0.8≤0.035≤0.0350.9~1.20.15-0.25≤0.3

Bảng báo giá thép tròn, thép trơn, lap trơn tại Kiên Giang

  • Báo giá thép tròn trơn, việc cập nhật bảng báo giá chính xác giúp cho khách hàng chủ động tài chính, lên dự toán hoặc đấu thầu thi công, vậy làm sao để có đơn giá chính xác.
  • Vậy nên, khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, thép tròn trơn hay bất lỳ loại vật liệu xây dựng nào, vui lòng liên hệ trực tiếp cho hệ thống chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất và hợp lý nhất.
  • Giá sắt thép biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống.
  • Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng đơn vị.
Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) tại Kiên Giang
Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) tại Kiên Giang

Bảng giá thép tròn, thép đặc, lap trơn tham khảo

Tên sản phẩmBarem ( Kg/m ) Giá VNĐ/kg Giá cây 6m
Thép tròn đặc Ø60.22 16,500         21,780
Thép tròn đặc Ø80.39 16,500         38,610
Thép tròn đặc Ø100.62 16,500         61,380
Thép tròn đặc Ø120.89 16,500         88,110
Thép tròn đặc Ø141.21 16,500       119,790
Thép tròn đặc Ø161.58 16,500       156,420
Thép tròn đặc Ø182 16,500       198,000
Thép tròn đặc Ø202.47 16,500       244,530
Thép tròn đặc Ø222.98 16,500       295,020
Thép tròn đặc Ø243.55 16,500       351,450
Thép tròn đặc Ø253.85 16,500       381,150
Thép tròn đặc Ø264.17 16,500       412,830
Thép tròn đặc Ø284.83 16,500       478,170
Thép tròn đặc Ø305.55 16,500       549,450
Thép tròn đặc Ø326.31 16,500       624,690
Thép tròn đặc Ø347.13 16,500       705,870
Thép tròn đặc Ø357.55 16,500       747,450
Thép tròn đặc Ø367.99 16,500       791,010
Thép tròn đặc Ø388.9 16,500       881,100
Thép tròn đặc Ø409.86 16,500       976,140
Thép tròn đặc Ø4210.88 16,500    1,077,120
Thép tròn đặc Ø4411.94 16,500    1,182,060
Thép tròn đặc Ø4512.48 16,500    1,235,520
Thép tròn đặc Ø4613.05 16,500    1,291,950
Thép tròn đặc Ø4814.21 16,500    1,406,790
Thép tròn đặc Ø5015.41 16,500    1,525,590
Thép tròn đặc Ø5216.67 16,500    1,650,330
Thép tròn đặc Ø5518.65 16,500    1,846,350
Thép tròn đặc Ø6022.2 16,500    2,197,800
Thép tròn đặc Ø6526.05 16,500    2,578,950
Thép tròn đặc Ø7030.21 16,500    2,990,790
Thép tròn đặc Ø7534.68 16,500    3,433,320
Thép tròn đặc Ø8039.46 16,500    3,906,540
Thép tròn đặc Ø8544.54 16,500    4,409,460
Thép tròn đặc Ø9049.94 16,500    4,944,060
Thép tròn đặc Ø9555.64 16,500    5,508,360
Thép tròn đặc Ø10061.65 16,500    6,103,350
Thép tròn đặc Ø11074.6 16,500    7,385,400
Thép tròn đặc Ø12088.78 16,500    8,789,220
Thép tròn đặc Ø12596.33 16,500    9,536,670
Thép tròn đặc Ø130104.2 16,500  10,315,800
Thép tròn đặc Ø135112.36 16,500  11,123,640
Thép tròn đặc Ø140120.84 16,500  11,963,160
Thép tròn đặc Ø145129.63 16,500  12,833,370
Thép tròn đặc Ø150138.72 16,500  13,733,280
Thép tròn đặc Ø155148.12 16,500  14,663,880
Thép tròn đặc Ø160157.83 16,500  15,625,170
Thép tròn đặc Ø170178.18 16,500  17,639,820
Thép tròn đặc Ø180199.76 16,500  19,776,240
Thép tròn đặc Ø190222.57 16,500  22,034,430
Thép tròn đặc Ø200246.62 16,500  24,415,380
Thép tròn đặc Ø210271.89 16,500  26,917,110
Thép tròn đặc Ø220298.4 16,500  29,541,600
Thép tròn đặc Ø230326.15 16,500  32,288,850
Thép tròn đặc Ø240355.13 16,500  35,157,870
Thép tròn đặc Ø250385.34 16,500  38,148,660
Thép tròn đặc Ø260416.78 16,500  41,261,220
Thép tròn đặc Ø270449.46 16,500  44,496,540
Thép tròn đặc Ø280483.37 16,500  47,853,630
Thép tròn đặc Ø290518.51 16,500  51,332,490
Thép tròn đặc Ø300554.89 16,500  54,934,110
Thép tròn đặc Ø310592.49 16,500  58,656,510
Thép tròn đặc Ø320631.34 16,500  62,502,660
Thép tròn đặc Ø330671.41 16,500  66,469,590
Thép tròn đặc Ø340712.72 16,500  70,559,280
Thép tròn đặc Ø350755.26 16,500  74,770,740
Thép tròn đặc Ø360799.03 16,500  79,103,970
Thép tròn đặc Ø370844.04 16,500  83,559,960
Thép tròn đặc Ø380890.28 16,500  88,137,720
Thép tròn đặc Ø390937.76 16,500  92,838,240
Thép tròn đặc Ø400986.46 16,500  97,659,540
Thép tròn đặc Ø4101,036.40 16,500 102,603,600
Thép tròn đặc Ø4201,087.57 16,500 107,669,430
Thép tròn đặc Ø4301,139.98 16,500 112,858,020
Thép tròn đặc Ø4501,248.49 16,500 123,600,510
Thép tròn đặc Ø4551,276.39 16,500 126,362,610
Thép tròn đặc Ø4801,420.51 16,500 140,630,490
Thép tròn đặc Ø5001,541.35 16,500 152,593,650
Thép tròn đặc Ø5201,667.12 16,500 165,044,880
Thép tròn đặc Ø5501,865.03 16,500 184,637,970
Thép tròn đặc Ø5802,074.04 16,500 205,329,960
Thép tròn đặc Ø6002,219.54 16,500 219,734,460
Thép tròn đặc Ø6352,486.04 16,500 246,117,960
Thép tròn đặc Ø6452,564.96 16,500 253,931,040
Thép tròn đặc Ø6802,850.88 16,500 282,237,120
Thép tròn đặc Ø7003,021.04 16,500 299,082,960
Thép tròn đặc Ø7503,468.03 16,500 343,334,970
Thép tròn đặc Ø8003,945.85 16,500 390,639,150
Thép tròn đặc Ø9004,993.97 16,500 494,403,030
Thép tròn đặc Ø10006,165.39 16,500 610,373,610

Bảng giá thép tròn trơn CT3 Hoà Phát

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VATGiá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT
 Thép tròn trơn ( Round Bar) CT3 or SD295A
1CT3 F 108,65,311.81862.63613.00068.900
2CT3 F 128,67,611.81889.81813.00098.800
3CT3 F 148,610,411.818122.90913.000135.200
4CT3 F 168,613,611.818160.72713.000176.800
5CT3 F 188,617,311.818204.45513.000224.900
6CT3 F 208,621,311.818251.72713.000276.900
7CT3 F 22618,311.818216.27313.000237.900
8CT3 F 24621,511.818254.09113.000279.500
9CT3 F 25833,111.818391.18213.000430.300
10CT3 F 2862911.818342.72713.000377.000
11CT3 F 30633,311.818393.54513.000432.900
12CT3 F 32638,511.818455.00013.000500.500
13CT3 F 363,83211.818378.18213.000416.000
14CT3 F 40429,811.818352.18213.000387.400

Lưu ý:

  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT, và chi phí vận chuyển
  • Giao hàng tận công trình xây dựng
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, Thép tấm tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
  • Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
  • Công ty có nhiều chi nhánh trên toàn quốc để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Phân Loại Thép Tròn Đặc

Theo vật liệu

Thép carbon thông dụng

  • SS400
  • S20C
  • S45C (C45)
  • C50
  • C55

Thép hợp kim

  • SCM440
  • SNCM439
  • 40Cr
  • 42CrMo4

Thép chế tạo khuôn

  • SKD11
  • SKD61
  • P20

Thép không gỉ (inox)

  • SUS304
  • SUS316
  • SUS420

Theo phương pháp gia công

Cán nóng

Bề mặt đen, giá thành hợp lý, phù hợp cho gia công cơ khí thông thường.

Kéo nguội

Bề mặt sáng, độ chính xác kích thước cao.

Tiện bóc vỏ và mài bóng

Độ đồng tâm và độ nhẵn tốt, dùng cho trục máy và chi tiết chính xác.

Theo kích thước

  • Phi 6 – phi 25 mm
  • Phi 28 – phi 100 mm
  • Phi 110 – phi 300 mm
  • Phi lớn trên 300 mm

Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)

Gia công cơ khí

Sản xuất trục, chốt, bạc, bu lông, thanh ren và chi tiết máy.

Chế tạo thiết bị nông nghiệp

Ứng dụng trong máy xay xát, máy sấy, máy gặt và băng tải.

Đóng tàu và cơ khí thủy sản

Dùng làm trục chân vịt, chi tiết máy tàu và thiết bị chế biến hải sản.

Xây dựng và kết cấu

Sử dụng cho bulông neo, ty ren, thanh truyền lực và các cấu kiện kỹ thuật.

Công nghiệp chế biến

Phục vụ nhà máy thủy sản, xi măng, thức ăn chăn nuôi và kho lạnh.

Xuất Xứ Thép Tròn Đặc

Thép tròn đặc cung cấp tại khu vực Kiên Giang (nay thuộc An Giang) có nguồn gốc đa dạng từ các nhà sản xuất trong nước và quốc tế, đáp ứng nhu cầu từ cơ khí dân dụng đến công nghiệp nặng.

Hàng sản xuất trong nước

Một số thương hiệu phổ biến tại Việt Nam gồm:

  • Hòa Phát
  • Pomina
  • Vina Kyoei Steel
  • Thép Phương Bắc

Hàng nhập khẩu từ Nhật Bản

Nổi tiếng với chất lượng ổn định và cơ tính cao:

  • Nippon Steel
  • JFE Steel
  • Daido Steel

Hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc

Được nhiều doanh nghiệp cơ khí lựa chọn:

  • POSCO
  • Hyundai

Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc

Nguồn cung phong phú, giá thành cạnh tranh:

  • Baosteel
  • Ansteel Group
  • Shagang Group

Hàng nhập khẩu từ Châu Âu

Dùng cho các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao:

  • voestalpine
  • thyssenkrupp Steel Europe

Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc

Bước 1: Luyện thép

Quặng sắt hoặc thép phế được nấu luyện trong lò điện hồ quang hoặc lò thổi oxy để tạo ra thép có thành phần hóa học theo yêu cầu.

Bước 2: Đúc phôi

Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi vuông hoặc phôi tròn.

Bước 3: Cán nóng

Phôi được nung ở nhiệt độ cao và cán thành thanh tròn với đường kính từ phi nhỏ đến phi lớn.

Bước 4: Gia công hoàn thiện

Tùy yêu cầu, thép có thể được kéo nguội, tiện bóc vỏ hoặc mài bóng để đạt độ chính xác và độ nhẵn cao.

Bước 5: Xử lý nhiệt

Một số mác thép được thường hóa, tôi và ram hoặc tôi cao tần để nâng cao độ cứng và khả năng chịu mài mòn.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính, độ cứng, kích thước và khuyết tật bề mặt.

Bước 7: Cắt và đóng gói

Thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc theo yêu cầu, sau đó đóng bó và dán nhãn trước khi phân phối.

Nhà Phân Phối Thép Tròn Đặc Tại Kiên Giang (An Giang)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc tại khu vực Kiên Giang trước đây và toàn khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Công ty phân phối đầy đủ các mác thép như SS400, S20C, S45C, SCM440, SKD11, SUS304 với đa dạng kích thước, đầy đủ chứng từ CO, CQ và hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu.

Với nguồn hàng ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi, Thép Hùng Phát đáp ứng hiệu quả nhu cầu của các xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản, công trình xây dựng và doanh nghiệp công nghiệp tại khu vực An Giang và các tỉnh lân cận.

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt-thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như:nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
  • Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng sắt thép lớn. Giao hàng tận công trường, trong 2h ngay sau khi đặt hàng.
  • Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm sắt thép xây dựng hay muốn nhận báo giá sắt xây dựng hãy liên hệ ngay với công ty thép Hùng Phát chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

Thép tròn đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)
Thép tròn đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang)
  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt…
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

MXH: Facebook

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép tròn, thép đặc tại Kiên Giang (nay là An Giang) - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt