Bảng Chào Giá Thép Tấm SM400A, SM400B, SM400C, SM570, SM490YA, SM490YB

Bảng Chào Giá Thép Tấm SM400A, SM400B, SM400C, SM570, SM490YA, SM490YB – Thép tấm luôn được đông đảo mọi khách hàng quan tâm sử dụng. Sự tiêu thụ thép tấm ngày càng nhiều do việc xây dựng ngày càng phát triển. Chất lượng sản phẩm được chúng tôi kiểm định chặt chẽ, chất lượng lâu bền. Hãy liên hệ qua đường dây nóng bên dưới để được hướng dẫn đặt hàng

Bảng Chào Giá Thép Tấm Sm400A, Sm400B, Sm400C, Sm570, Sm490Ya, Sm490Yb

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm

Công Ty thép Hùng Phát là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Tấm SM400A, SM400B, SM400C theo yêu cầu của Quý khách hàng.

  • Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Thép Tấm SM400A, SM400B, SM400C được sản xuất theo Tiêu chuẩn JIS G316 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Thành phần hóa học

Mác thépThành phần hoá học
C maxSimaxMn  P maxS max
SM400A0.232.5xc min0.0350.035
SM400B0.200.350.6-1.400.0350.035
SM400C0.190.351.4 max0.0350.035
SM490A0.200.551.6 max0.0350.035
SM490B0.190.551.6 max0.0350.035
SM490C0.190.551.6 max0.0350.035
SM490YA0.200.551.6 max0.0350.035
SM490YB0.200.551.6 max0.0350.035
SM520B0.200.551.6 max0.0350.035
SM520C0.200.551.6 max0.0350.035
SM5700.190.551.6 max0.0350.035

Tính chất cơ lý

Mác thépGiới hạn chảy
N/mm2 (min)
Giới hạn đứt
N/mm2
Độ dãn dài
Độ dày
 mm
Độ dày
 mm
Độ dàyKý hiệu vật
 kiểm nghiệm
% min
Dưới 16Từ 16-40Từ 60-100
SM400A
SM400B
SM400C
245235400-510<5NO.523
≥5 <16NO.1A19
≥16 <50NO.1A22
SM490A
SM490B
SM490C
325315490-610<5NO.522
≥5 <16NO.1A17
≥16 <50NO.1A21
SM490YA
SM490YB
365355490-610<5NO.519
≥5 <16NO.1A15
≥16 <50NO.1A19
SM520B
SM520C
365355520-640<5NO.519
≥5 <16NO.1A15
≥16 <50NO.1A19
SM570460450570-720<5NO.519
≥5 <16NO.526
≥16 <50NO.520

Hấp thụ năng lượng va đập

Mác thépNhiệt độ thử nghiệm
°C
Năng lượng hấp thụ
J (min)
Vật thử nghiệm
SM400B027No.4 in rolling direction
SM400C047
SM490B027
SM490C047
SM490YB027
SM520B027
SM520C047
SM570-547

Mác thép tương đương

ASTMTiêu chuẩn DINBS ENAFNORUNIJISGOST
A 570
Gr.40
S275JRSt44-2Fe 430 B FN
1449 43/25 HR
E 28-2AE 275 B
Fe 430 B FN
SM 400 A;B;CSt4ps; sp
A 572 Gr.65E335 (Fe 590-2)
St 60-2
Fe 60-2
4360-55 E; 55 C
A 60-2Fe 60-2
Fe 590
SM 570St6ps; sp

Ứng dụng thép tấm SM400A, SM400B, SM400C, SM570, SM490YA, SM490YB

  • SM400A/B/C:Thép hình, thép tấm, thép la dùng cho ốc, vít, thanh giằng, kết cấu hàn xây cầu, nhà tiền chế và mục đích chung
  • SM490A/B/C: THép tấm cán nóng dùng cho kết cấu ngoài trời, tàu thuyền, xây dựng giàn khoan, trạm phát song, giao thông
  • SM490YA/YB: thép tấm siêu nặng, dùng cho mục đích hàn, cầu, đường cao tốc
  • SM520B/C: thép tấm siêu nặng dùng cho kết cầu hàn, cũng là thép tấm kết cấu carbon thấp cường độ cao, thích hợp tạo khuôn lạnh.
  • SM570: thép tấm hợp kim thấp, cường lực cao, chế tạo các thành phần máy nặng, máy có độ rung cao, liên tục: máy nghiền, cẩu trục, kết cấu xe đầu kéo, tàu, thuyền, toà nhà cao tầng

Bảng báo giá thép tấm các loại cập nhật mới nhất năm 2020

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020

Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá
Thép tấm SPCC1.0 x 1000/120014,100
Thép tấm SPHC1.2 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.4 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.8 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.0 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC3.0 x 1000/125013,200

Giá Thép Tấm SS400B/Q235B/A36 2020

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A363.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A364.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A365.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A366.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A368.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3610.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3612.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3614.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3615.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3616.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3618.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3620.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3660.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3670.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3680.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3690.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36100.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36110.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36150.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36170.00 x 20006m/12m11,300

Giá Thép Tấm Gân 2020

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5723.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 15006m/12m12,400

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTab : , , , , ,

Bài viết liên quan

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận 10

Bảng báo giá thép hình tại Ninh Thuận

Bảng giá thép hộp, thép ống Hòa Phát Huyện Nhà Bè

Báo giá thép ống hàn tại Đồng Tháp

Báo giá thép ống mạ kẽm tại Bà Rịa-Vũng Tàu