0938 437 123

Ống thép không gỉ 304

Ống thép không gỉ 304

Ống thép không gỉ 304 ( ống inox) là một trong những mặt hàng được ưa chộng và sử dụng phổ biến nhiều nhất hiện nay. Đối với mặt hàng ống inox có rất nhiều các thông tin, kiến thức mà người mua inox cần nắm rõ như chúng thuộc loại mác thép nào: inox 304/ 304L, inox 201, inox 316/ 306L, inox 430,…ngoài ra và quan trọng không kém là chúng có quy cách, kích thước ra sao. Chính vì vây, Công ty thép Hùng Phát xin chia sẻ Bảng tiêu chuẩn ống thép không gỉ chính xác đầy đủ, chính xác nhất trên thị trường.

Ống thép không gỉ 304

Thông số sản phẩm ống inox 304

  • Quy cách :  25.4 mm.
  • Chiều dài : 6 m (hoặc kích thước theo đơn đặt hàng).
  • Độ dầy thành ống : từ 0.4 đến 2.0 mm. 
  • Seri mác thép : SUS 304.
  • Độ bóng bề mặt : BA/HL/No4.
  • Chất lượng hàng : loại I. 
Ong thep khong gi 304 được ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống đặc biệt là làm lan can, cầu thang. Đây cũng là mẫu inox được ưa chuộng nhất hiện nay.
 
Inox 304 được chia làm 2 loại: Inox 304L và inox 304H. Inox 304L thường được sử dụng để kháng lại sự ăn mòn của ở những mối hàn trọng điểm. Còn Inox 304H thì có hàm lượng cao hốn với Inox 304L nên thường dùng ở những vị trí đòi hỏi độ bền cao.
 
Cả Inox 304L và inox 304H đều có thể sản xuất ở dạng ống và dạng tấm, tuy nhiên inox 304L có tính ứng dụng cao hơn nên được sản xuất nhiều hơn.
 

Ưu điểm của ống thép không gỉ 304

Không phải ngẫu nhiên ống thép không gỉ 304 được xếp ở thứ hạng tiên trong dòng ống thép không gỉ, mà bởi nó có những ưu điểm nổi trội sau:
 
Tính chỗng ăn mòn cao: Đây là ưu điểm của hầu hết các loại ống thép inox, do có sự kết hợp của thép và crom nên ống thép inox 304 có thể chống lại tác động của môi trường bên ngoài, của axit, giúp sản phẩm có tuổi thọ cao hơn, bền hơn. Cũng giống như nhôm và kém, sản phẩm này hoàn toàn không có tác dụng với nước nên bạn có thể an tâm về độ bền.
 
Khả năng chịu nhiệt của sản phẩm này rất tốt. Tuy từ tính và điện tính của dòng sản phẩm này kém nhưng nó lại có khả năng chịu nhiệt rất cao. Làm việc trong môi trường có nhiệt độ từ 1010-1102 độ C mà sản phẩm vẫn không hề biến dạng chứng tỏ sản phẩm này chịu nhiệt rất tốt.

Cập nhật các bảng báo giá thép không gỉ 304 mới nhất 

Bảng giá phụ kiện ống thép không gỉ 304

QUY CÁCH

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 3 đến phi 450

2B

Đặc tròn Inox 304

70.000

4 mm tới 70 mm

2B

Đặc vuông Inox 304

70.000

12 mm tới 40 mm

2B

Đặc lục giác Inox 304

70.000

Bảng giá thép không gỉ 304 tấm

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4ly – 1.0ly

BA

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

68.000

0.4ly – 6ly

2B

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

63.000

0.5ly – 2ly

HL

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

70.000

3ly – 6ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

59.000

6ly – 12ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

55.000

13ly – 75ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

50.000

Bảng giá thép khổng gỉ 304 cuộn

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4ly – 1.0ly

BA

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

68.000

0.4ly – 6ly

2B

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

63.000

0.5ly – 2ly

HL

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

70.000

3ly – 12ly

No.1

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

56.000

Bảng giá thép không gỉ 304 ống công nghiệp

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(đ/kg)

Phi 13- DN8

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 17- DN10

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 21- DN15

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 27- DN20

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 34- DN25

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 42- DN32

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 49- DN40

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 60- DN50

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 76- DN65

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 90- DN80

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 101- DN90

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 114- DN 100

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 141- DN125

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 168- DN150

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Phi 219- DN200

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 – 130.000

Bảng giá thép không gỉ 304 ống trang trí

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

Phi 9.6

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 12.7

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 15.9

0.8ly– 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 19.1

0.8lyO – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 22

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 25.4

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 27

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 31.8

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 38

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 42

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 50.8

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 60

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 63

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 76

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 89

0.8ly – 1.5ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 101

0.8ly – 2ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 114

0.8ly – 2ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 141

0.8ly – 2ly

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Bảng giá thép không gỉ 304 hộp trang trí

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đ/kg)

10 x 10

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

12 x 12

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

15 x 15

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

20 x 20

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

25 x 25

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

30 x 30

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

38 x 38

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

40 x 40

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

50 x 50

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

60 x 60

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

13 x 26

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

15 x 30

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

20 x 40

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

25 x 50

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

30 x 60

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

40 x 80

0.8ly – 1.5ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

50 x 100

0.8ly – 2ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

60 x 120

0.8ly – 2ly

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

Bảng giá thép không gỉ 304 hộp công nghiệp

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

15 x 15 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

20 x 20 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

25 x 25 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

30 x 30 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

40 x 40 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

50 x 50 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

60 x 60 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

70 x 70 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

80 x 80 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

100 x 100 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

15 x 30 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

20 x 40 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

30 x 60 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

40 x 80 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

50 x 100 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

60 x 120 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 – 70.000

Bảng giá thanh thép không gỉ 304 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

10, 15, 20, 25

2 ly – 20 ly

HL/No.1

La Inox 304 đúc

80.000

30, 40, 50, 60

2 ly – 20 ly

HL/No.1

La Inox 304 đúc

80.000

75, 80, 90, 100

2 ly – 20 ly

HL/No.1

La Inox 304 đúc

80.000

Bảng giá thanh góc V thép không gỉ 304 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

20 x 20 x 6000

2 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

30 x 30 x 6000

2 ly-4 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

40 x 40 x 6000

2 ly-4 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

50 x 50 x 6000

2 ly-6 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

65 x 65 x 6000

5 ly-6 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

75 x 75 x 6000

6 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

100 x 100 x 6000

6 ly

No.1

V inox 304 đúc

75.000 – 90.000

Bảng giá thanh U đúc thép không gỉ 304 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

35 x 60 x 35

4ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

40 x 80 x 40

5ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

50 x 100 x 50

5ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

50 x 120 x 50

6ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

65 x 150 x 65

6ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

75 x 150 x 75

6ly

No.1

U inox 304 đúc

85.000 – 90.000

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm khác của công ty thép Hùng Phát

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Đồng hồ lưu lượng
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Tiêu chuẩn JIS
Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn DIN
Van Minh Hòa
Thép tấm chống trượt
Máy bơm chữa cháy
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo