0938 437 123

Thép Tấm SKD11

Thép Tấm s45c

Thép Tấm SKD11 – được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại tiên tiến nhất trên thế giới. Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS G4404, DIN 17350, GB/T1299-2000, ASTM, EN,…Thép SKD11 được nhập khẩu từ các nước chuyển sản xuất thép như Mỹ, EU, Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ…

Thép Tấm SKD11

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm SKD11

Công ty thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu THÉP TẤM SKD11 có xuất xứ Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: ASTM, GB, EN, tiêu chuẩn JIS G4404, tiêu chuẩn DIN 17350, GB / T1299-2000.

Mác Thép: SKD11, SKD11mod, SKD61, SKS93, SK5, SK3, SK2, SK7, SKS2, SKS3, SKD1, SKD12, SKD4, SKD6, SKT4…

– Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, đước sử dụng trong lĩnh vực chế tạo lưỡi dao cắt công nghiêp, búa công nghiệp…

– Khả năng chóng mài mòn và độ dẻo dai cao nên được ứng dụng trong chế tạo khuôn mẫu, đồng hồ đo bộ phận ăn mòn, công cụ sản xuất gỗ…

– Không bị biến dạng khi gia công, không bị rỉ sét và mốc cung như ăn mòn, nên thép tấm SKD11 còn được ứng dụng dùng trong lĩnh vực chế tạo bệ nâng, bồn chứa, và các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao…

Mác thép tiêu chuẩn

JIS

AISI

DIN

DAIDO

HB

HS

HRC

SKD11

D2

1.2379

≤ 255

≤ 38

≤ 25

≥ 720

≥ 83

≥ 61

Thành phần hóa học

Loại thép Thành phần hóa học SKD11
  HITACHI(YSS) DAIDO AISI GB  DIN JIS G4404  C Si Mn P           S Cr Mo V
  SLD  DC11  D2 Cr12MoV  2379 SKD11  1.40-1.60 <= 0.04 <=0.06 <=0.03 <=0.03 11.0-13.0 0.80-1.20 0.20-0.50

Tính chất cơ lý

 TÔI RAM
Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HB) Nhiệt độ Môi trường tôi Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HRC)
800~850 Làm nguội chậm <248 1000~1050 Ngoài không khí 150~200 Không khí nén >=58HRC
980~1030 Tôi trong dầu 500~580

Bảng tra quy cách thép tấm SKD11

  • Độ dày 3mm – 120mm
  • Khổ rộng: 1200mm – 3000mm
  • Chiều dài: 3m – 6m- 12m
  • Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm SKD11 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm SKD11 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm SKD11 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm SKD11 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm SKD11 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm SKD11 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm SKD11 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm SKD11 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm SKD11 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm SKD11 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm SKD11 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm SKD11 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm SKD11 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm SKD11 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm SKD11 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm SKD11 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm SKD11 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm SKD11 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm SKD11 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm SKD11 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm SKD11 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm SKD11 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm SKD11 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm SKD11 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm SKD11 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm SKD11 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm SKD11 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm SKD11 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm SKD11 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm SKD11 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm SKD11 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm SKD11 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo