0938 437 123

Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X)

Round bar SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, SCM435, SCR435, SCR415

Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X) – Công Ty Thép Hùng Phát chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X) theo tiêu chuẩn các nước hàng đầu thế giới như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan.. Các loại thép tròn đặc với quy cách số lượng, chất lượng, giá cả cạnh tranh nhất, giao hàng tận nơi , gia công cắt quy cách theo yêu cầu quý khách hàng, CO/CQ đầy đủ.  

Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X)

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tròn đặc

Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X) là loại thép tròn hợp kim cán nóng, được sản xuất theo tiêu chuẩn AISI, ASTM, GB, JIS, DIN. Với khả năng chịu ăn mòn oxi hóa, chịu tải trọng tốt, độ dẻo dai cao, có tính đàn hồi, không bị biến đổi tính chất cơ lý, thành phần hóa học trong điều kiện nhiệt độ cao.

Thép Tròn Đặc, Thép Đặc SCR440(40X), SCR420(20X) rất lý tưởng ứng dụng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải, làm trục các loại động cơ, bulong, con lăn, trục rèn, trục bánh răng…
Đặc biệt Thép Tròn ĐặcSCR440 (40X), SCR420 (20X) không phải xử lý nhiệt sau khi hàn, tiện…

Thành phần hóa học và cơ lý tính:

  • Thép tròn đặc SCR440 (40X)
  • Thép tròn đặc SCR420 (20X)

Quy cách thép tròn đặc

Đối với Thép Tròn ĐặcSCR440(40X), SCR420(20X) chúng tôi cung cấp từ phi 22mm đến phi 740mm, chiều dài tiêu chuẩn 3m – 6m. Ngoài ra chúng tôi còn cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Mác thép tương đương : AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr

Tiêu chuẩn : AISI, ASTM, GB, tiêu chuẩn JIS, tiêu chuẩn DIN.

Thành phần hóa học

Mác Thép C Si Mn P≤ S≤ Cr Ni Mo Nguyên Tố khác
SCR420 0.17~0.23 0.15~0.35 0.55~0.90 0.030 0.030 0.85~1.25 ≤0.25 Cu≤0.30
SCR440 0.37~0.44 0.15~0.35 0.55~0.90 0.030 0.030 0.85~1.25 ≤0.25 Cu≤0.30

Tính chất cơ lý

Mác Thép Phạm vi độ Cứng Độ Cứng HRC
(khoảng cách đến đầu tôi mm)
Nhiệt luyện
/˚C
1.5 3 5 7 9 11 13 15 20 25 30 35 40 45 50 Thường hóa Tôi
SCR420 Trên 48 48 46 40 36 34 32 31 29 27 26 24 23 23 22 925 925
Dưới 40 37 33 30 28 25 22 21
SCR440 Trên 60 60 59 58 57 55 54 52 46 41 39 37 37 36 35 870 845

Bảng tra quy cách thép tròn đặc

STT Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng
  Thép Tròn Đặc SCR420 (20X), SCR440 (40X)
1 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø12x6000mm 6 5.7
2 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø14x6000mm 6.05 7.6
3 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø16x6000mm 6 9.8
4 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø18x6000mm 6 12,2
5 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø20x6000mm 6 15.5
6 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø22x6000mm 6 18.5
7 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø24x6000mm 6 21.7
8 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø25x6000mm 6 23,5
9 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø28x6000mm 6 29,5
10 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø30x6000mm 6 33,7
11 SCR420 (20X), SCR440 (40X)Ø35x6000mm 6 46
12 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø36x6000mm 6 48,5
13 SCR420 (20X), SCR440 (40X)Ø40x6000mm 6 60,01
14 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø42x6000mm 6 66
15 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø45x6000mm 6 75,5
16 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø50x6000mm 6 92,4
17 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø55x6000mm 6 113
18 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø60x6000mm 6 135
19 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø65x6000mm 6 158,9
20 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø70x6000mm 6 183
21 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø75x6000mm 6 211,01
22 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø80x6000mm 6.25 237,8
23 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø85x6000mm 6.03 273
24 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø90x6000mm 5.96 297,6
25 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø95x6000mm 6 334,1
26 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø100x6000mm 6 375
27 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø110x6000mm 6.04 450,1
28 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø120x6000mm 5.92 525,6
29 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø130x6000mm 6.03 637
30 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø140x6000mm 6 725
31 SCR420 (20X), SCR440 (40X)Ø150x6000mm 6 832,32
32 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø180x6000mm 6 1198,56
33 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø200x6000mm 6 1480,8
34 SCR420 (20X), SCR440 (40X) Ø200 – 500 x6000mm 6  

Ứng dụng thép tròn đặc

Thép tròn đặc SCR440 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chể tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải , …
– Làm các loại trục: Truc động cơ, trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ, làm trục.
– Làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp, trục bánh răng,
– Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren, gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo