0938 437 123

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI

Thông số kỹ thuật mặt bích ANSI-BS-DIN-JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI – Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn đo đạc đã được định sẵn để làm thước đo chính xác về chất lượng các sản phẩm. Vậy các thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn như: DIN, BS, JIS, ANSI, CNS, CO, CQ có nghĩa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Thông số kỹ thuật mặt bích ANSI-BS-DIN-JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là tên viết tắt của Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Được thành lập năm 1918 và là một tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở tại Washington, Hoa Kỳ. Tieu chuan ANSI có nhiệm vụ nâng cao về khả năng cạnh tranh toàn cầu. Trong đó bao gồm hệ thống kinh doanh và chất lượng cuộc sống của Mỹ. Tổ chức này tạo điều kiện cho sự tự giác của các tiêu chuẩn, quy ước, đồng thời bảo vệ sự nguyên vẹn của các tiêu chí này.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 150

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 150

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-1/2

4

1/2

0.62

2-3/8

3/4

3-7/8

4

1/2

0.62

2-3/4

1

4-1/4

4

1/2

0.62

3-1/8

1-1/4

4-5/8

4

1/2

0.62

3-1/2

1-1/2

5

4

1/2

0.62

3-7/8

2

6

4

5/8

0.75

4-3/4

2-1/2

7

4

5/8

0.75

5-1/2

3

7-1/2

4

5/8

0.75

6

3-1/2

8-1/2

8

5/8

0.75

7

4

9

8

5/8

0.75

7-1/2

5

10

8

3/4

0.88

8-1/2

6

11

8

3/4

0.88

9-1/2

8

13-1/2

8

3/4

0.88

11-3/4

10

16

12

7/8

1

14-1/4

12

19

12

7/8

1

17

14

21

12

1

1.12

18-3/4

16

23-1/2

16

1

1.12

21-1/4

18

25

16

1-1/8

1.25

22-3/4

20

27-1/2

20

1-1/8

1.25

25

24

32

20

1-1/4

1.38

29-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 300

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 300

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

3/4

0.88

7-1/4

4

10

8

3/4

0.88

7-7/8

5

11

8

3/4

0.88

9-1/4

6

12-1/2

12

3/4

0.88

10-5/8

8

15

12

7/8

1

13

10

17-1/2

16

1

1.12

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/8

1.25

17-3/4

14

23

20

1-1/8

1.25

20-1/4

16

25-1/2

20

1-1/4

1.38

22-1/2

18

28

24

1-1/4

1.38

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/4

1.38

27

24

36

24

1-1/2

1.62

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 400

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 400

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10

8

7/8

1

7-7/8

5

11

8

7/8

1

9-1/4

6

12-1/2

12

7/8

1

10-5/8

8

15

12

1

1.12

13

10

17-1/2

16

1-1/8

1.25

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/4

1.38

17-3/4

14

23

20

1-1/4

1.38

20-1/4

16

25-1/2

20

1-3/8

1.5

22-1/2

18

28

24

1-3/8

1.5

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/2

1.62

27

24

36

24

1-3/4

1.88

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 600

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 600

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10-3/4

8

7/8

1

8-1/2

5

13

8

1

1.12

10-1/2

6

14

12

1

1.12

11-1/2

8

16-1/2

12

1-1/8

1.25

13-3/4

10

20

16

1-1/4

1.38

17

12

22

20

1-1/4

1.38

19-1/4

14

23-3/4

20

1-3/8

1.5

20-3/4

16

27

20

1-1/2

1.62

23-3/4

18

29-1/4

20

1-5/8

1.75

25-3/4

20

32

24

1-5/8

1.75

28-1/2

24

37

24

1-7/8

2

33

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 900

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 900

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

9-1/2

8

7/8

1

7-1/2

4

11-1/2

8

1-1/8

1.25

9-1/4

5

13-3/4

8

1-1/4

1.38

11

6

15

12

1-1/8

1.25

12-1/2

8

18-1/2

12

1-3/8

1.5

15-1/2

10

21-1/2

16

1-3/8

1.5

18-1/2

12

24

20

1-3/8

1.5

21

14

25-1/4

20

1-1/2

1.62

22

16

27-3/4

20

1-5/8

1.75

24-1/2

18

31

20

1-7/8

2

27

20

33-3/4

20

2

2.12

29-1/2

24

41

20

2-1/2

2.62

35-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 1500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 1500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

10-1/2

8

1-1/8

1.25

8

4

12-1/4

8

1-1/4

1.38

9-1/2

5

14-3/4

8

1-1/2

1.62

11-1/2

6

15-1/2

12

1-3/8

1.5

12-1/2

8

19

12

1-5/8

1.75

15-1/2

10

23

12

1-7/8

2

19

12

26-1/2

16

2

2.12

22-1/2

14

29-1/2

16

2-1/4

2.38

25

16

32-1/2

16

2-1/2

2.62

27-3/4

18

36

16

2-3/4

2.88

30-1/2

20

38-3/4

16

3

3.12

32-3/4

24

46

16

3-1/2

3.62

39

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 2500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 2500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

5-1/4

4

3/4

0.88

3-1/2

3/4

5-1/2

4

3/4

0.88

3-3/4

1

6-1/4

4

7/8

1

4-1/4

1-1/4

7-1/4

4

1

1.12

5-1/8

1-1/2

8

4

1-1/8

1.25

5-3/4

2

9-1/4

8

1

1.12

6-3/4

2-1/2

10-1/2

8

1-1/8

1.25

7-3/4

3

12

8

1-1/4

1.38

9

4

14

8

1-1/2

1.62

10-3/4

5

16-1/2

8

1-3/4

1.88

12-3/4

6

19

8

2

2.12

14-1/2

8

21-3/4

12

2

2.12

17-1/4

10

26-1/2

12

2-1/2

2.62

21-1/4

12

30

12

2-3/4

2.88

24-3/8

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN là chữ viết tắt của “Deutsches Institut für Normung” nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Việc xây dựng các tiêu chuẩn DIN có thể thuộc cấp độ quốc gia, Châu Âu hay quốc tế. Bất kỳ ai cũng có thể đưa ra đề xuất các tiêu chuẩn mới. Một khi được chấp nhận, thì các dự án tiêu chuẩn hóa này được mang ra để xem xét thiết lập tuân theo quy tắc, thủ tục của Ủy ban tieu chuan DIN, Ủy ban Kỹ thuật của Tổ chức tiêu chuẩn Châu Âu CEN (hoặc CENELEC cho những tiêu chuẩn Kỹ thuật điện) hay các Ủy ban tương ứng thuộc Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO (chẳng hạn như IEC cho các dự án thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử).

tiêu chuẩn DIN

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN 10 – RF

Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight 
tDoDCh(kg/Pcs)   
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)  
1/215122295654140.58
3/4201227.6105754140.72
1251234.4115854140.86
1.1/4321343.11401004181.35
1.1/24013491501104181.54
2501461.11651254181.96
2.1/2651677.11851454182.67
3801690.32001608183.04
410018115.92201808183.78
512518141.62502108184.67
615020170.52852408226.1
820022221.83402958228.7
1025022276.2395355122611.46
1230024327.6445410122613.3
1435028372.2505470162618.54
1640032423.7565525163025.11
2050038513.6670650203336.99
2460042613780770203647.97

Bulong, ốc vít tiêu chuẩn DIN 93

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085

Bulong, oc vit tiêu chuẩn DIN 912

dM3M4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22M24M27M30
P0,50,70,811,251,51,75222,52,52,5333,5
b*182022242832364044485256606672
dk5,578,5101316182124283033364045
k3456810121416182022242730
s2,534568101214141717191922

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS là viết tắt của từ British Standards dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Tiêu chuẩn Anh ( BS ) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Tập đoàn BSI sản xuất các tiêu chuẩn của Anh Quốc theo thẩm quyền của Hiến chương, được coi là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tieu chuan BS chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ, và chuẩn bị và thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn và lịch trình của Anh liên quan đến nhau và theo thời gian để sửa đổi, sửa đổi và sửa đổi các tiêu chuẩn và lịch trình như kinh nghiệm và hoàn cảnh yêu cầu.

Tiêu chuẩn BS

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN6

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

 75

50 

 11

4

18

12

35

2

15

 80

 55

 11

4

22

12

40

2

 20

 90

 65

 11

4

27.5

14

50

2

 25

 100

 75

 11

4

34.5

14

60

2

 32

 120

 90

 14

4

43.5

16

70

2

 40

 130

 100

 14

4

49.5

16

80

2

 50

 140

 110

 14

4

61.5

16

90

3

 65

 160

 130

 14

4

77.5

16

110

3

 80

 190

 150

 18

90.5

18

128

3

 100

 210

 170

 18

 4

116

18

148

3

 125

 240

 200

 18

 8

141.5

20

178

3

 150

 265

 225

 18

 8

170.5

20

202

3

 200

 320

 280

 18

 8

221.5

22

258

3

 250

 375

 335

 18

 12

276.5

24

312

3

 300

 440

 395

 22

 12

327.5

24

365

3

 350

 490

 445

 22

 12

359.5

26

415

4

 400

 540

 495

 22

 16

411

28

465

4

 450

 595

 550

 22

 16

462

30

520

4

 500

 645

 600

 22

 20

513.5

30

570

4

 600

 755

 705

 26

 20

616.5

32

670

5

 700

 860

 810

 26

 24

777

40*

775

5

 800

 975

 920

 30

 24

819

44*

880

5

 900

 1075

 1020

 30

 24

920

48*

980

5

 1000

 1175

 1120

 30

 28

1022

52*

1080

5

 1200

 1405

 1340

 33

 32

1227

60*

1295

5

 1400

 1630

 1560

 36

 36

1427

68*

1510

5

 1600

 1830

 1760

 36

 40

1628

76*

1710

5

 1800

 2045

 1970

 39

 44

1828

84*

1920

5

 2000

 2265

 2180

 42

 48

92*

2125

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN10

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

20

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

22

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

24

212

3

 200

340

295

22

8

221.5

24

268

3

 250

395

350

22

12

276.5

26

320

3

 300

445

400

22

12

327.5

26

370

4

 350

505

460

22

16

359.5

28

430

4

 400

565

515

26

16

411

32

482

4

 450

615

565

26

20

462

36

532

4

 500

670

620

26

20

513.5

38

585

4

 600

780

725

30

20

616.5

42

685

5

 700

895

840

30

24

800

5

 800

1015

950

33

24

905

5

 900

1115

1050

33

28

1005

5

 1000

1230

1160

36

28

1110

5

 1200

1455

1380

39

32

1330

5

 1400

1675

1590

42

36

1535

5

 1600

1915

1820

48

40

1760

5

 1800

2115

2020

48

44

1960

5

 2000

2325

2230

48

48

2170

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN16

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

22

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

24

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

26

212

3

 200

340

295

22

12

221.5

29

268

3

 250

405

355

26

12

276.5

32

320

3

 300

460

410

26

12

327.5

35

378

4

 350

520

470

26

16

359.5

38

438

4

 400

580

525

30

16

411

42

490

4

 450

640

585

30

20

462

46

550

4

 500

715

650

33

20

513.5

52

610

4

 600

840

770

36

20

616.5

60

725

5

 700

910

840

36

24

68

795

5

 800

1025

950

39

24

76

900

5

 900

1125

1050

39

28

84

1000

5

 1000

1255

1170

42

28

98

1115

5

 1200

1485

1390

48

32

1330

5

 1400

1685

1590

48

36

1530

5

 1600

1930

1820

56

40

1750

5

 1800

2130

2020

56

44

1950

5

 2000

2345

2230

62

48

2150

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN25

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

360

310

26

12

221.5

32

278

3

 250

425

370

30

12

276.5

35

335

4

 300

485

430

30

12

327.5

38

395

4

 350

555

490

33

16

359.5

42

450

4

 400

620

550

36

16

411

46

505

4

 450

670

600

36

20

462

50

555

4

 500

730

660

36

20

513.5

56

615

5

 600

845

770

39

20

616.5

68

720

5

 700

960

875

42

24

820

5

 800

1085

990

48

24

930

5

 900

1185

1090

48

28

1030

5

 1000

1320

1210

56

28

1140

5

 1200

1530

1420

56

32

1350

5

 1400

1755

1640

62

36

1560

5

 1600

1975

1860

62

40

1780

5

 1800

2185

2070

70

44

1985

5

 2000

2425

2300

70

48

2210

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN40

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

8

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

375

320

30

12

221.5

36

285

3

 250

450

385

33

12

276.5

42

345

4

 300

515

450

33

16

327.5

48

410

4

 350

580

510

36

16

359.5

54

465

4

 400

660

585

39

16

411

60

535

4

 450

685

610

39

20

462

66

560

4

 500

755

670

42

20

513.5

72

615

5

 600

890

795

48

20

616.5

84

735

5

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn JIS là viết tắt của từ Japan Industrial Standard dịch ra tiếng Việt là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Bộ tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn được sử dụng cho các hoạt động công nghiệp tại Nhật Bản. Quá trình tiêu chuẩn hóa được điều phối bởi ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JISC) và được công bộ thông qua Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản (JSA). Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản bao gồm nhiều ủy ban trên toàn quốc và đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các hoạt động tại Nhật Bản.

Tiêu chuẩn JIS

Mặt bích tieu chuan JIS 5K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

1\2

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

3\4

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

11\4

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

11\2

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

21\2

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

6518124150.5

2

1\2

15

95

7022.5124150.6

3

3\4

20

100

7528144150.7

4

1

25

125

9034.5144191.1

5

11\4

32

135

10043.5164191.5

6

11\2

40

140

10550164191.6

7

2

50

155

12061.5168191.8

8

21\2

65

175

14077.5188192.5

9

3

80

20016090208223.5

10

4

100

225185116228224.5

11

5

125

270225142228256.5

12

6

150

3052601672412258.7

13

8

200

35030521826122510.9

14

10

250

43038027028122918.0

15

12

300

48043032030162921.5

16

14

350

54048035834163230.8

17

16

400

60554040938163542.8

18

18

450

67560545940203555.1

19

20

500

73066051042203565.1
202255079572056142203877.9

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

6518144150.6

2

1\2

15

95

7022.5144150.7

3

3\4

20

100

7528164150.8

4

1

25

125

9034.5164191.3

5

11\4

32

135

10043.5184191.6

6

11\2

40

140

10550184191.7

7

2

50

155

12061.5188191.9

8

21\2

65

175

14077.5208192.6

9

3

80

20016090228233.8

10

4

100

225185116248234.9

11

5

125

270225142268257.8

12

6

150

30526016728122510.1

13

8

200

35030521830122512.6

14

10

250

43038027034122721.9

15

12

300

48043032036162725.8

16

14

350

54048035840163336.2

17

16

400

60554040946163351.7

18

18

450

67560545948203366.1

19

20

500

73066051050203377.4
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo