Giá thép hình U, I, V, H ở mỗi đơn vị có mức chênh lệch rất lớn. Vì thế quý khách hàng nên tìm kiếm đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này vừa đảm bảo giúp bạn có được những sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Do đó, khi sử dụng vào công trình thực tế, vật liệu có khả năng chịu lực vượt trội. Hơn thế nữa, đừng quên tìm hiểu thật kỹ về thông số thép hình U, I, V, H. Vì đây là những yếu tố cơ bản quyết định đến độ kiên cố, vững chắc của các công trình.

Bảng giá thép hình U, I, V, H cập nhật mới nhất
Thép Hùng Phát hiện là đơn vị có báo gia thep hinh U, I, V, H cạnh tranh hàng đầu trên thị trường. Sở dĩ có điều này là vì chúng tôi đang có nhiều mối quan hệ đối tác tin cậy, lâu năm.
Công ty cung cấp nhiều dòng thép hộp, thép ống đen, thép ống tròn,…chất lượng cao. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá tốt nhất cho quý khách hàng thân yêu.
Chúng tôi hỗ trợ và tư vấn khách hàng 24/7 cũng như sẵn sàng giúp đỡ, cùng bạn giải quyết vấn đề ngay cả khi công trình đã hoàn thiện.
1/ Bảng quy cách thép hình thông dụng

2/ Bảng giá thép hình mới cập nhật
| Chủng loại thép hình | Quy cách phổ biến | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Thép hình H | H100 – H900 | 15.500-18.900 |
| Thép hình I | I100 – I900 | 15.500-18.900 |
| Thép hình U | U50 – U400 | 15.500-18.900 |
| Thép hình V | V25 – V200 | 15.500-18.900 |
| Thép hình C | C80 – C300 | 15.500-18.900 |
| Thép ray | P9 – P50 | 16.500-21.000 |
| Thép H mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu | 26.000-33.000 |
| Thép I mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu | 26.000-33.000 |
| Thép U mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu | 26.000-33.000 |
| Thép V mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu | 26.000-33.000 |
Các loại thép hình phổ biến trên thị trường

Thép hình U :
thép có tiết diện giống hình chữ U. thép hình U, C có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nên tiện liên kết với các cấu kiện khác. Thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, làm thành dàn cầu (khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng)

Thép hình I :
thép có tiết diện giống hình chữ I. Thép hình I, H được dùng chủ yếu làm dầm chịu uốn, độ cứng theo phương ngang rất lớn so với phương dọc. Cũng có thể dùng thép I để làm cột (cần tăng độ cứng theo phương dọc bằng cách mở rộng thêm cánh hoặc ghép 2 thép hình I lại với nhau).

Thép hình V (thép góc V, L) :
thép có tiết diện giống hình chữ V. Đều cạnh thì gọi là thép V, không đều cạnh thì gọi là thép L. Thép góc thường được dùng làm thanh chịu lực như thanh của dàn, liên kết với các loại thép khác để tạo nên các cấu kiện tổ hợp như ghép v

Thép hình H :
thép có tiết diện giống hình chữ H, có độ dài cạnh lớn hơn thép hình I. Đặc điểm nổi bật của thep hinh I, H là có độ cứng cao cùng khả năng chịu lực vô cùng lớn. Sản phẩm thép H rất đa dạng về mẫu mã và kích thước được liệt kê ở bên dưới phần sản phẩm.

Các mác thép hình phổ biến
Mác thép SS400
SS400 là mác thép kết cấu thông dụng nhất tại Việt Nam và nhiều nước châu Á. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
SS400 có ưu điểm là dễ hàn, dễ gia công, giá thành hợp lý và đáp ứng tốt các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Đây là mác thép thường gặp trên các loại thép hình H, I, U, V và C của nhiều thương hiệu.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.25 |
| Si | ≤ 0.35 |
| Mn | ≤ 1.40 |
| P | ≤ 0.050 |
| S | ≤ 0.050 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa* |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400–510 MPa |
| Độ giãn dài | 17–21% |
SM490A / SM490B
SM490 là thép cường độ cao theo tiêu chuẩn JIS G3106. So với SS400, SM490 có giới hạn chảy và độ bền kéo cao hơn nên được sử dụng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Loại thép này thường được ứng dụng trong cầu thép, nhà cao tầng, kết cấu công nghiệp và các công trình yêu cầu khả năng
Hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.20 |
| Si | ≤ 0.55 |
| Mn | ≤ 1.60 |
| P | ≤ 0.035 |
| S | ≤ 0.035 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 325 MPa |
| Độ bền kéo | 490–610 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 17% |
ASTM A36
ASTM A36 là mác thép kết cấu phổ biến của Hoa Kỳ. Với khả năng hàn tốt, độ dẻo cao và tính gia công thuận lợi, A36 được sử dụng rộng rãi trong chế tạo dầm thép, cột thép, bản mã, kết cấu nhà xưởng và nhiều hạng mục cơ khí.
Nhờ chất lượng ổn định, A36 cũng là một trong những mác thép được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.
Hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.26 |
| Mn | 0.80–1.20 |
| Si | ≤ 0.40 |
| P | ≤ 0.040 |
| S | ≤ 0.050 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 250 MPa |
| Độ bền kéo | 400–550 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Q235B và Q345B
Q235B và Q345B là hai mác thép kết cấu phổ biến theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
Q235B có đặc tính tương đương SS400 hoặc S235JR.
Hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.22 |
| Si | ≤ 0.35 |
| Mn | ≤ 1.40 |
| P | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.045 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | 370–500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 26% |
Q345B có cơ tính tương đương S355JR hoặc ASTM A572 Gr.50.
Hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.20 |
| Si | ≤ 0.50 |
| Mn | ≤ 1.70 |
| P | ≤ 0.035 |
| S | ≤ 0.035 |
Cơ tính
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 345 MPa |
| Độ bền kéo | 470–630 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
Hiện nay, nhiều sản phẩm thép hình nhập khẩu từ Trung Quốc sử dụng hai mác thép này nhờ chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.
Quy trình sản xuất thép hình U, I, V, H

Thép hình U, I, V, H cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ quặng ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.
Bước 1: Nung chảy quặng và sử lý các tạp chất
Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy
Bước 2: Tạo ra phôi thép
Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.
Bước 3: Phôi thép và thành phẩm
Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau
– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn
– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.
Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.
Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.
Ứng dụng thép hình U, I, V, H
Thep hinh U, I, V, H được sản xuất với những đặc tính và kỹ thuật riêng biệt, phù hợp với những công trình đặc thù nhất định. Với ưu điểm là có khả năng chịu được va chạm lớn cũng như rung lắc mạnh của các công trình cao tầng. Ngoài ra thép hình còn tồn tại được trong môi trường có điều kiện thời tiết và nhiệt độ khắc nghiệt.
Bởi vậy thep hinh U, C, I, V, H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt.
Sản phẩm thép không chỉ được sử dụng trong thi công và xây dựng nhà xưởng mà còn được sử dụng để xây dựng nên các công trình quan trọng như bệnh viện, trường học, nhà ở cao tầng và một số các công trình có thiết kế nhỏ hơn.
Ngoài ra thép hình U, I, V, H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, làm thùng xe tải, làm cột điện cao thế và sử dụng để làm nên các mặt hàng gia dụng.
Nguồn gốc xuất xứ các hãng thép hình thông dụng
Thị trường thép hình tại Việt Nam hiện nay khá đa dạng với nhiều thương hiệu trong nước và nhập khẩu. Mỗi thương hiệu có ưu thế riêng về chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất, quy cách và phân khúc khách hàng.
| Thương hiệu | Xuất xứ | Sản phẩm chủ lực | Mác thép phổ biến |
|---|---|---|---|
| An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Nhà Bè, Tisco, Vinakyoei, Việt Trung, Quang Thắng…. | Việt Nam | Thép hình U, I, V, C | SS400, Q235B |
| POSCO Yamato Vina (PY VINA) | Việt Nam (liên doanh Việt Nam – Hàn Quốc – Nhật Bản) | Thép hình H | SS400, SM490A, SM490B |
| An Khánh | Việt Nam | Thép hình U, I, V | SS400 |
| Ma Steel (Masteel) | Trung Quốc | Thép hình H, I, U | Q235B, Q355B, SS400 |
| Baowu Steel (Baosteel) | Trung Quốc | Thép hình H, I, U, V | Q235B, Q355B |
| Rizhao Steel | Trung Quốc | Thép hình H, I | Q235B, Q355B |
| Hebei Jinxi Steel | Trung Quốc | Thép hình H, I | Q235B, Q355B |
| Tangshan Steel | Trung Quốc | Thép hình H, U, I | Q235B |
| Nippon Steel | Nhật Bản | Thép hình H, I, U | SS400, SM490, SN400, SN490 |
| JFE Steel | Nhật Bản | Thép hình H, I | SS400, SM490 |
| Hyundai Steel | Hàn Quốc | Thép hình H | SS400, SM490 |
| ArcelorMittal | Luxembourg (Châu Âu) | Thép hình H, I | S275JR, S355JR |
| British Steel | Vương quốc Anh | Thép hình H, UB, UC | S275JR, S355JR |
| Liberty Steel | Vương quốc Anh | Thép hình kết cấu | S275JR, S355JR |
1. Thép hình Việt Nam
Các thương hiệu trong nước như Hòa Phát, POSCO Yamato Vina và An Khánh đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường nội địa. Trong đó, POSCO Yamato Vina là nhà sản xuất thép hình H cán nóng quy mô lớn tại Việt Nam, còn Hòa Phát và An Khánh nổi bật với các dòng thép hình U, I và V.
2. Thép hình Trung Quốc
Thép hình Trung Quốc hiện chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường nhờ nguồn cung dồi dào, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Các thương hiệu như Ma Steel, Baowu Steel, Rizhao Steel, Hebei Jinxi được sử dụng nhiều trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
3. Thép hình Nhật Bản
Nhật Bản nổi tiếng với các thương hiệu Nippon Steel và JFE Steel, có chất lượng ổn định, độ chính xác cao và đáp ứng các tiêu chuẩn JIS khắt khe. Sản phẩm thường được lựa chọn cho các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
4. Thép hình Hàn Quốc
Các sản phẩm của Hyundai Steel được đánh giá cao về chất lượng và cơ tính, thường được sử dụng trong nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp và kết cấu chịu lực.
5. Thép hình Châu Âu
Các thương hiệu như ArcelorMittal, British Steel và Liberty Steel chủ yếu sản xuất theo tiêu chuẩn EN với các mác S275JR và S355JR. Do giá thành cao nên sản phẩm thường được sử dụng trong các dự án có yêu cầu kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn quốc tế.
Tại thị trường Việt Nam, thép hình Việt Nam được ưa chuộng nhờ thời gian giao hàng nhanh và nguồn cung ổn định; thép hình Trung Quốc chiếm thị phần lớn vì giá cạnh tranh và đa dạng quy cách; trong khi thép hình Nhật Bản, Hàn Quốc và Châu Âu phù hợp với các công trình yêu cầu chất lượng cao, tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt và tuổi thọ lâu dài.
Mua thép hình U, I, V, H giá rẻ ở đâu ?
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị, đại lý cung cấp các loại thép hình chất lượng hiện nay.Nhưng để có báo giá tốt nhất về các loại thép hình thì Công ty thép Hùng Phát là đơn vị uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong nghành sắt thép xây dựng.
Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu và báo giá thep hinh U, I, V, H tốt nhất hiện nay. Công ty luôn cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ cung cấp, cùng với sự nỗ lực không ngừng hoàn thiện, Công ty Thép Hùng Phát sẽ là đối tác tin cậy, bền vững, lâu dài của Quý khách hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Các sản phẩm thép liên quan:
Thép V inox, tấm Inox
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép tấm trơn
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Giá thép hình U, I, V, H - tháng 09/2026" của chúng tôi.

