BẢNG QUY CÁCH THÉP RAY TIÊU CHUẨN CHÍNH XÁC – Bảng quy cách thép ray tàu được áp dung cho các loại mác thép Q235, 40-45 Mn, 71Mn với các loại chất thép khác, bảng tra quy cách thép ray trên chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn nên liên hệ với nhà cung cấp để có thông số chính xác nhất.

Thép ray là gì?
Thép ray là loại thép chuyên dụng được thiết kế với tiết diện đặc biệt nhằm chịu tải trọng lớn, chống mài mòn và đảm bảo độ ổn định cho các phương tiện di chuyển trên đường ray. Ngoài lĩnh vực đường sắt, thép ray còn được sử dụng rộng rãi trong ngành khai thác mỏ, cầu trục, cảng biển, nhà máy công nghiệp và nhiều ứng dụng cơ khí khác.
Nhờ khả năng chịu lực cao, tuổi thọ dài và độ cứng tốt, thép ray trở thành vật liệu không thể thiếu trong các hệ thống vận chuyển hiện đại.
Theo độ căng chia thành :
- Thép đường ray thường (độ căng là 586-785MPa ).
- Thép đường ray chịu mòn (độ căng là 883-1030MPa ).
- Thép đường ray đặc biệt (độ căng là 1079-1226MPa ).
Hình ảnh sản phẩm



Bảng quy cách thép ray tiêu chuẩn chính xác
Bảng thông số kỹ thuật thép ray
| Thép ray | Trong Lượng Barem | Chiều Cao (mm) | Rộng Mặt (mm) | Bề dày T(mm) | Rộng Đáy(mm) | Chiều dài (M) |
| Ray P11 | 11 KG / 1 Mét | 69.85 | 35 | 7 | 66 | 6 M |
| Ray P15 | 15 KG / 1 Mét | 79.37 | 42.86 | 8.33 | 79.37 | 8 M |
| Ray P18 | 18 KG / 1 Mét | 90 | 40 | 10 | 80 | 8 M |
| Ray P22 | 22 KG / 1 Mét | 93.66 | 50.8 | 10.72 | 93.66 | 8 M |
| Ray P24 | 24 KG / 1 Mét | 107 | 51 | 10.9 | 92 | 8 M / 10M |
| Ray P30 | 30 KG / 1 Mét | 107.95 | 60.33 | 12.3 | 107.95 | 8 M / 10M |
| Ray P38 | 38 KG / 1 Mét | 134 | 68 | 13 | 114 | 12,5 M |
| Ray P43 | 43 KG / 1 Mét | 140 | 70 | 14.5 | 114 | 12,5 M |
| Ray P50 | 50 KG / 1 Mét | 152 | 70 | 15.5 | 132 | 12,5 M |
Kích thước ray đo thực tế từng loại: Đơn vị tính: mm
| LOẠI RAY | CHIỀU CAO | RỘNG ĐÁY | RỘNG MẶT | DÀY THÂN |
| P12 | 68 | 63 | 35 | 6 |
| P15 | 78 | 75 | 38 | 7,5 |
| P18 | 90 | 74 | 37 | 10 |
| P18 đủ kg | 90 | 80 | 40 | 10,5 |
| P24 | 107 | 85 | 47 | 9 |
| P24 đủ | 107 | 92 | 50 | 11 |
| P30 | 109 | 105 | 56 | 8,5 |
| P30 đủ | 109 | 109 | 60 | 12,5 |
| P38 | 134 | 109 | 64 | 10 |
| P38 đủ | 134 | 113 | 68 | 13 |
| P43 | 140 | 110 | 65 | 11 |
| P43 đủ | 140 | 113 | 70 | 15 |
| P43 đqsd | 138 | 113 | 70 | 15 |
| P50 | 152 | 129 | 70 | 14 |
| QU70 52,8 kg/m | 120 | 120 | 70 | 28 |
| QU80 63,69 kg/m | 130 | 130 | 80 | 32 |
| QU100 88,96 kg/m | 150 | 150 | 100 | 38 |
| QU120 118,1 kg/m | 170 | 170 | 120 | 44 |
- Dung sai 5-7%
Giá bán thép ray các dòng thông dụng
| Tên sản phẩm | Chiều cao x Chiều Rộng x Rộng Mặt x Dày Thân (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (vnd/Kg) |
| Ray P9 | 63.5×63.5×32.1×5.9 | 8.94 | 14.500-19.500 |
| Ray P11 | 80.5x66x32x7 | 11.2 | 14.500-19.500 |
| Ray P12 | 69.85×68.95×38.1×7.54 | 12.2 | 14.500-19.500 |
| Ray P15 | 78.5x74x39.5×6.8 | 12.8 | 14.500-19.500 |
| Ray P18 | 90x80x40x10 | 18.6 | 14.500-19.500 |
| Ray P22 | 93.66×93.66×50.8×10.72 | 22.3 | 14.500-19.500 |
| Ray P24 | 107x92x51x10.9 | 24.46 | 14.500-19.500 |
| Ray P30 | 107.95×107.95×60.33×12.3 | 30.1 | 14.500-19.500 |
| Ray P38 | 134x114x68x13 | 38.73 | 14.500-19.500 |
| Ray P43 | 140x114x70x14.5 | 44.65 | 14.500-19.500 |
| Ray P50 | 152x132x70x15.5 | 51.51 | 14.500-19.500 |
| Ray P60 | 176x150x73x16.5 | 60.64 | 14.500-19.500 |
| Ray QU70 | 120x120x70x28 | 52.8 | 14.500-19.500 |
| Ray QU80 | 130x130x80x32 | 63.69 | 14.500-19.500 |
| Ray QU100 | 150x150x100x38 | 88.96 | 14.500-19.500 |
| Ray QU120 | 170x170x120x44 | 117.1 | 14.500-19.500 |
Phân loại thép ray chi tiết
Hiện nay, thép ray được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên trọng lượng, mục đích sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất.
Ray tàu hỏa
Đây là loại thép ray được sử dụng trong hệ thống đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt cao tốc. Một số quy cách phổ biến gồm:
- P18.
- P24.
- P38.
- P43.
- P50.
- P60.
Trong đó, P50 và P60 được sử dụng nhiều cho đường sắt chịu tải trọng lớn.
Ray cầu trục
Ray cầu trục được thiết kế để phục vụ hệ thống cẩu trục trong nhà máy, cảng biển, khu công nghiệp và kho bãi.
Các quy cách phổ biến gồm:
- QU70.
- QU80.
- QU100.
- QU120.
Loại ray này có phần đầu rộng hơn so với ray tàu hỏa nhằm tăng khả năng chịu tải và chống mài mòn.
Ray mỏ
Đây là loại ray có kích thước nhỏ, được sử dụng trong các hầm mỏ và hệ thống vận chuyển vật liệu.
Một số quy cách thông dụng:
- P8.
- P12.
- P15.
- P18.
- P24.
Ray dẫn hướng và ray đặc biệt
Được chế tạo theo yêu cầu riêng cho:
- Thang máy.
- Hệ thống vận chuyển tự động.
- Cầu cảng.
- Nhà máy thép.
- Dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng của thép ray
Ngành đường sắt
Đây là ứng dụng quan trọng nhất của thép ray. Sản phẩm được sử dụng trong:
- Đường sắt quốc gia.
- Đường sắt cao tốc.
- Tuyến metro.
- Hệ thống xe điện đô thị.
Hệ thống cầu trục
Thép ray được sử dụng để lắp đặt:
- Cầu trục dầm đơn.
- Cầu trục dầm đôi.
- Cổng trục.
- Cẩu container tại cảng biển.
Ngành khai khoáng
Trong các mỏ than, mỏ quặng và hầm lò, thép ray đóng vai trò là đường dẫn cho xe goòng vận chuyển vật liệu.
Công nghiệp nặng
Thép ray còn được ứng dụng trong:
- Nhà máy luyện kim.
- Nhà máy xi măng.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Dây chuyền vận chuyển tự động.
Gia công cơ khí
Nhiều đơn vị sử dụng ray thép để chế tạo:
- Bệ máy.
- Kết cấu chịu lực.
- Con lăn dẫn hướng.
- Hệ thống trượt công nghiệp.
Mác thép sử dụng cho thép ray
Do phải làm việc trong điều kiện tải trọng lớn và ma sát liên tục, thép ray thường được sản xuất từ các loại thép cacbon cao hoặc thép hợp kim.
U71Mn
Đây là mác thép phổ biến nhất của Trung Quốc, có hàm lượng mangan cao, khả năng chống mài mòn tốt và độ bền cao.
50Mn
Mác thép được sử dụng rộng rãi cho ray cầu trục và ray đường sắt tải trọng trung bình.
55Q
Được áp dụng cho các loại ray chịu tải trọng lớn, có độ cứng và khả năng chống biến dạng tốt.
R260
Theo tiêu chuẩn châu Âu EN 13674, R260 là loại thép ray được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường sắt hiện đại.
900A
Đây là mác thép theo tiêu chuẩn BS của Anh, thường dùng cho ray tàu hỏa và ray cầu trục.
880, 1080
Theo tiêu chuẩn AREMA của Hoa Kỳ, các loại thép ray này có khả năng chịu tải trọng cao và tuổi thọ lâu dài.
Quy trình sản xuất thép ray
Bước 1: Luyện thép
Nguyên liệu gồm quặng sắt, thép phế liệu, than cốc và các nguyên tố hợp kim được nấu chảy trong lò cao hoặc lò điện.
Bước 2: Tinh luyện
Thành phần hóa học được điều chỉnh nhằm đạt yêu cầu về:
- Hàm lượng cacbon.
- Hàm lượng mangan.
- Độ cứng.
- Độ bền kéo.
- Khả năng chống mài mòn.
Bước 3: Đúc phôi
Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi bloom có tiết diện lớn.
Bước 4: Cán tạo hình
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200°C rồi đưa qua nhiều giá cán để tạo thành hình dạng đặc trưng của thép ray.
Bước 5: Làm nguội
Sau khi cán, sản phẩm được làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội có kiểm soát nhằm đảm bảo cơ tính ổn định.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
Ray thép phải trải qua nhiều công đoạn kiểm tra:
- Thành phần hóa học.
- Độ cứng.
- Độ bền kéo.
- Siêu âm phát hiện khuyết tật.
- Kiểm tra kích thước và độ thẳng.
Xuất xứ thép ray trên thị trường Việt Nam
Trung Quốc
Đây là nguồn cung lớn nhất hiện nay với các nhà máy:
- Baotou Steel.
- Ansteel.
- HBIS Group.
- Pangang Group.
- Maanshan Steel.
Ưu điểm là giá thành cạnh tranh, đa dạng quy cách và thời gian giao hàng nhanh.
Nhật Bản
Các thương hiệu nổi tiếng:
- Nippon Steel.
- JFE Steel.
Thép ray Nhật Bản được đánh giá cao về chất lượng và độ bền.
Hàn Quốc
Một số nhà sản xuất lớn:
- POSCO.
- Hyundai Steel.
Châu Âu
Nhiều loại ray cao cấp được nhập khẩu từ:
- Đức.
- Áo.
- Pháp.
- Luxembourg.
Các sản phẩm này thường đáp ứng tiêu chuẩn EN 13674.
Nga
Nga cũng là quốc gia có truyền thống lâu đời trong sản xuất ray đường sắt với chất lượng cao và khả năng chịu tải lớn.
Nhà phân phối thép ray
Tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép ray nhập khẩu với nhiều quy cách như:
- P9
- P12
- P15
- P18
- P24
- P38
- P43
- P50
- P60
- QU70
- QU80
- QU100
- QU120
Sản phẩm được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và châu Âu, đi kèm đầy đủ chứng từ CO-CQ, chứng chỉ chất lượng và hỗ trợ cắt theo chiều dài yêu cầu.
Với khả năng chịu tải trọng lớn, chống mài mòn tốt và tuổi thọ cao, thép ray hiện là vật liệu quan trọng trong ngành đường sắt, khai thác mỏ, cầu trục và công nghiệp nặng, đáp ứng nhu cầu vận hành ổn định và an toàn của nhiều lĩnh vực sản xuất hiện đại.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Xem thêm các sản phẩm sắt thép dưới đây:
Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Lưới thép
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Van Minh Hòa
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép tấm tôn kẽm, Thép tấm tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " BẢNG QUY CÁCH THÉP RAY TIÊU CHUẨN CHÍNH XÁC - tháng 09/2026" của chúng tôi.
